| 1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2444 |
| 2 |
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình |
385 |
| 3 |
Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh |
381 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết |
318 |
| 5 |
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong |
301 |
| 6 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý |
276 |
| 7 |
Cục Thuế tỉnh |
220 |
| 8 |
Sở Y tế |
219 |
| 9 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
204 |
| 10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
202 |
| 11 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
176 |
| 12 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
167 |
| 13 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
163 |
| 14 |
Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh |
136 |
| 15 |
Ủy ban nhân dân thị xã La Gi |
129 |
| 16 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
115 |
| 17 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
114 |
| 18 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc |
99 |
| 19 |
Sở Xây dựng |
96 |
| 20 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
83 |
| 21 |
Sở Nội vụ |
57 |
| 22 |
Sở Công Thương |
55 |
| 23 |
trường THPT Phan Chu Trinh |
54 |
| 24 |
Trung tâm y Tế huyện Đức Linh |
48 |
| 25 |
Trường TH&THCS Sơn Lâm |
47 |
| 26 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam |
42 |
| 27 |
Trường THPT Bắc Bình |
41 |
| 28 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
41 |
| 29 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
40 |
| 30 |
Trường THCS Lương Sơn |
39 |
| 31 |
Trường mẫu giáo chí Công |
38 |
| 32 |
UBND Phường Xuân An |
38 |
| 33 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh |
37 |
| 34 |
Bệnh viện ĐKKV phía Nam |
37 |
| 35 |
Ban Dân tộc |
34 |
| 36 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo |
33 |
| 37 |
Thanh tra tỉnh |
32 |
| 38 |
Trường THPT Tánh Linh |
31 |
| 39 |
Trường Tiểu học Đức Long |
31 |
| 40 |
UBND xã Hàm Thắng |
30 |
| 41 |
Trường mẫu giáo Hồng Thái |
29 |
| 42 |
Trường Mầm Non Phong Phú |
29 |
| 43 |
Sở Tài chính |
28 |
| 44 |
Trường THPT Hàm Thuận Bắc |
28 |
| 45 |
Trường Tiểu học Long Hải |
28 |
| 46 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
27 |
| 47 |
Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Bắc |
27 |
| 48 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hàm Thuận Bắc |
27 |
| 49 |
Trường mầm non Long hải |
26 |
| 50 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân |
26 |
| 51 |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
25 |
| 52 |
Hội LHPN phường Lạc Đạo |
24 |
| 53 |
Trường Tiểu học Ngũ Phụng |
24 |
| 54 |
Trường Tiểu Học Mũi Né 1 |
23 |
| 55 |
ubnd phường Phú Trinh |
23 |
| 56 |
UBND xã Đông giang |
23 |
| 57 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
23 |
| 58 |
UBND xã Tam thanh |
23 |
| 59 |
Khách Sạn Đồi Dương |
23 |
| 60 |
Trường Tiểu học Chí Công 1 |
23 |
| 61 |
Trường THCS TIẾN Thành |
23 |
| 62 |
Trường Mẫu Giáo Phan Rí Thành |
23 |
| 63 |
Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ |
23 |
| 64 |
Trường THCS Ngũ phụng |
22 |
| 65 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
22 |
| 66 |
Kho bạc Nhà nước Bình Thuận |
22 |
| 67 |
UBND phường Đức Long |
22 |
| 68 |
UBND thị trấn Phú Long |
21 |
| 69 |
UBND phường Bình Hưng |
21 |
| 70 |
ban quản lỳ công trình công cộng huyện HTB |
21 |
| 71 |
Trường mầm non lạc Hồng |
21 |
| 72 |
Trường Mầm non Tam Thanh |
21 |
| 73 |
Trường THCS Hùng Vương |
21 |
| 74 |
Trường THCS Nguyễn Thông |
20 |
| 75 |
trường THCS Vĩnh Hảo |
20 |
| 76 |
Trường Mẫu giáo Mũi Né |
20 |
| 77 |
Trung tâm Y tế Đức Linh |
20 |
| 78 |
UBND xã Hàm Phú |
20 |
| 79 |
UBND xã Tiến Thành |
20 |
| 80 |
Trường tiểu học Tam Thanh |
19 |
| 81 |
Trường mầm non hướng dương |
19 |
| 82 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hàm Tân |
19 |
| 83 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
19 |
| 84 |
Trường tiểu học Chợ Lầu 2 |
19 |
| 85 |
Trường Tiểu học Bắc Phan Thiết |
18 |
| 86 |
Trường THPT Tuy Phong |
18 |
| 87 |
trường thpt đức linh |
18 |
| 88 |
Trường THCS Sông Bình |
18 |
| 89 |
Trường Mẫu Giáo Phan Rí Cửa |
18 |
| 90 |
Bệnh viện Da liễu |
18 |
| 91 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 4 |
18 |
| 92 |
UBND XÃ ĐA KAI |
18 |
| 93 |
UBND xã Đông Tiến |
18 |
| 94 |
UBND phường Lạc Đạo |
18 |
| 95 |
UBND xã La Dạ |
18 |
| 96 |
UBND xã Sông Lũy |
18 |
| 97 |
Trường Tiểu Học Phan Thanh 2 |
17 |
| 98 |
Trường Tiểu học Phú Thủy 1 |
17 |
| 99 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai Phan Thiết |
17 |
| 100 |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca |
17 |
| 101 |
Trường THCS Phan Thanh |
17 |
| 102 |
Trường THCS Chợ Lầu |
17 |
| 103 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
17 |
| 104 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
17 |
| 105 |
Trường THCS Võ Thị Sáu |
16 |
| 106 |
Trường TH Đức Bình 2 |
16 |
| 107 |
Hội LHPN xã Thiện Nghiệp - Phan Thiết |
16 |
| 108 |
Trường CĐ BÌNH THUẬN |
16 |
| 109 |
Trường tiểu học Tân Hải 2 |
16 |
| 110 |
Trường tiểu học Lương Sơn 2 |
16 |
| 111 |
Trường Tiểu Học Liên Hương 1 |
16 |
| 112 |
Trường Tiểu Học Hồng Thái 3 |
16 |
| 113 |
UBND thị trấn Đức Tài |
16 |
| 114 |
UBND xã Mê Pu |
16 |
| 115 |
UBND xã Phan Dũng |
16 |
| 116 |
Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Thuận |
16 |
| 117 |
UBND phường Hưng Long |
15 |
| 118 |
UBND XÃ GIA HUYNH |
15 |
| 119 |
Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý |
15 |
| 120 |
Trường Mầm non Lạc Đạo |
15 |
| 121 |
Trường Mẫu Giáo Bà Tá |
15 |
| 122 |
Trường mẫu giáo tiến lợi |
15 |
| 123 |
Trường THPT Ngô Quyền |
15 |
| 124 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
15 |
| 125 |
Trường THPT Quang Trung |
15 |
| 126 |
Trường Tiểu học Chí Công 4 |
15 |
| 127 |
Trường THCS Đức Tân |
15 |
| 128 |
Trường THCS Huy Khiêm |
15 |
| 129 |
Trường THCS Bắc Bình 1 |
14 |
| 130 |
Trường Tiểu Học Đức Thuận |
14 |
| 131 |
Trường THPT Hòa Đa |
14 |
| 132 |
Trường THPT Hùng Vương |
14 |
| 133 |
Trường Mẫu giáo Đức Nghĩa |
14 |
| 134 |
Trường Mầm Non Bình Hưng |
14 |
| 135 |
UBND XÃ ĐỨC TÍN |
14 |
| 136 |
UBND phường Phú Tài |
14 |
| 137 |
Trường tiểu học Xuân An |
14 |
| 138 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 2 |
14 |
| 139 |
Trường Tiểu học Liên Hương 3 |
14 |
| 140 |
Trường tiểu học Thanh Hải |
14 |
| 141 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bình Thuận |
14 |
| 142 |
UBND Xã Hồng Sơn |
13 |
| 143 |
UBND xã Hàm Mỹ |
13 |
| 144 |
UBND xã Tiến Lợi |
13 |
| 145 |
Trường tiểu học Tân An 1 |
13 |
| 146 |
Trường Tiểu Học Sông Bình |
13 |
| 147 |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
13 |
| 148 |
Trường mầm non 19/5 |
13 |
| 149 |
Trường mẫu giáo 19/5 |
13 |
| 150 |
Trường mẫu giáo bé thơ |
13 |
| 151 |
THPT Phan Chu Trinh |
13 |
| 152 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
13 |
| 153 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
13 |
| 154 |
phường Đức Nghĩa |
13 |
| 155 |
BV ĐKKV PHÍA NAM |
13 |
| 156 |
Công an tỉnh |
13 |
| 157 |
Cục Thống kê Bình Thuận |
13 |
| 158 |
Trường THPT Hàm Thuận Nam |
13 |
| 159 |
Trường Tiểu Học Hải Ninh 2 |
13 |
| 160 |
Trường THCS Gia An |
13 |
| 161 |
Trường THCS Phan Hiệp |
13 |
| 162 |
Trường Mẫu giáo Phan Hòa |
13 |
| 163 |
Trường Mẫu giáo Hoa Phượng |
13 |
| 164 |
Trường Mẫu Giáo Tân Tiến |
12 |
| 165 |
Trường THCS Nghị Đức |
12 |
| 166 |
Trường THCS Bắc Bình 3 |
12 |
| 167 |
Trường Tiểu học Bình Hưng |
12 |
| 168 |
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
12 |
| 169 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
12 |
| 170 |
Trường THPT phan thiết |
12 |
| 171 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
12 |
| 172 |
THPT Lý Thường Kiệt |
12 |
| 173 |
Trường Mầm Non Thiện Nghiệp |
12 |
| 174 |
Trường tiểu học Mũi Né 2 |
12 |
| 175 |
Trường Tiểu học Phú Tài |
12 |
| 176 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 5 |
12 |
| 177 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 1 |
12 |
| 178 |
Trường tiểu học Tân thành |
12 |
| 179 |
Trường tiểu học Vĩnh Tiến |
12 |
| 180 |
UBND thị trấn Ma Lâm |
12 |
| 181 |
UBND thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
| 182 |
Trường Tiểu học Phan Rí Thành 2 |
11 |
| 183 |
Trường Tiểu học Phú Thuỷ 1 |
11 |
| 184 |
UBND xã Phú Lạc |
11 |
| 185 |
UBND xã Ngũ Phụng |
11 |
| 186 |
UBND xã Măng Tố |
11 |
| 187 |
Trường Mầm non Tiến Thành |
11 |
| 188 |
Trường mầm non ngũ phụng |
11 |
| 189 |
Trường mầm non Phú Thủy |
11 |
| 190 |
THPT NGUYỄN HUỆ |
11 |
| 191 |
THPT tánh linh |
11 |
| 192 |
Bệnh viện đa khoa khu vực phía Nam |
11 |
| 193 |
Sở Tư pháp |
11 |
| 194 |
HỘI LHPN PHƯỜNG HÀM TIẾN |
11 |
| 195 |
Trường THPT Hàm Tân |
11 |
| 196 |
Trường Tiểu học Đức Phú 2 |
11 |
| 197 |
Trường thcs Lạc Tánh |
11 |
| 198 |
trường THCS Tam Thanh |
11 |
| 199 |
Trường THCS Phước Thể |
10 |
| 200 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
10 |
| 201 |
Trường THCS Nguyễn Du |
10 |
| 202 |
Trường THCS Đức Phú |
10 |
| 203 |
Trường tiểu học chợ lầu 1 |
10 |
| 204 |
Trường Tiểu học Hòa Minh |
10 |
| 205 |
Trường Tiểu học Bình An |
10 |
| 206 |
Trường THPT Hoà Đa |
10 |
| 207 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
10 |
| 208 |
Bệnh viện ĐKKV La Gi |
10 |
| 209 |
Trường mẫu giáo búp măng |
10 |
| 210 |
UBND xã Hồng Phong |
10 |
| 211 |
UBND xã Hòa Minh |
10 |
| 212 |
Trường tiểu học Phú Hài 2 |
10 |
| 213 |
Trường Tiểu Học Nghị Đức 1 |
10 |
| 214 |
Trường tiểu học Hưng Long 1 |
10 |
| 215 |
Trường Tiểu học Huy Khiêm 1 |
10 |
| 216 |
UBND xã Hàm Đức |
10 |
| 217 |
Trường tiểu học Tuyên Quang |
10 |
| 218 |
UBND thị trấn liên hương |
9 |
| 219 |
Trường Tiểu học Hưng Long 2 |
9 |
| 220 |
Trường Tiểu học Mũi Né 3 |
9 |
| 221 |
UBND xã MêPu |
9 |
| 222 |
UBND xã Phong Nẫm |
9 |
| 223 |
ủy ban nhân dân xã đức phú |
9 |
| 224 |
Trường Mầm non Phú Trinh |
9 |
| 225 |
THPT Phan Bội Châu |
9 |
| 226 |
THPT Quang Trung |
9 |
| 227 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
9 |
| 228 |
THCS Lương Sơn |
9 |
| 229 |
Báo Bình Thuận |
9 |
| 230 |
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG |
9 |
| 231 |
Trường THPT Đức Tân |
9 |
| 232 |
Trường tiểu học Đồng Kho 2 |
9 |
| 233 |
Trường Tiểu Học Hải Ninh 1 |
9 |
| 234 |
Trường Tiểu học Đức Thắng 2 |
9 |
| 235 |
Trường THCS Long Hải |
9 |
| 236 |
Trường THCS Hà Huy Tập |
9 |
| 237 |
Trường THCS Trần Phú |
9 |
| 238 |
Trường mẫu giáo Phú Tài |
9 |
| 239 |
Trường mẫu giáo sông lũy |
9 |
| 240 |
Trường mẫu giáo Vĩnh Hảo |
9 |
| 241 |
Trường mẫu giáo gia huynh |
9 |
| 242 |
Trường Mẫu giáo Hoa Hồng |
8 |
| 243 |
Trường Mẫu Giáo Phú Hài |
8 |
| 244 |
Trường MG Hồng Thái |
8 |
| 245 |
Trường TH Bình Tân 2 |
8 |
| 246 |
Trường TH Đức Long |
8 |
| 247 |
Trường TH&THCS La Ngâu |
8 |
| 248 |
Trường THCS HỒ QUANG CẢNH |
8 |
| 249 |
Trường THCS Đức Thuận |
8 |
| 250 |
trường THCS DUY CẦN |
8 |
| 251 |
Trường THCS Gia Huynh |
8 |
| 252 |
Trường THCS Bắc Ruộng |
8 |
| 253 |
Trường Tiểu học Đức Thắng 1 |
8 |
| 254 |
Trường Tiểu học Gia An 2 |
8 |
| 255 |
Ban Dân vận Tỉnh ủy |
8 |
| 256 |
THPT Bắc Bình |
8 |
| 257 |
THPT Hàm Thuận Bắc |
8 |
| 258 |
THPT HÀM THUẬN NAM |
8 |
| 259 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đẩu thể thao tỉnh |
8 |
| 260 |
UBND xã Hàm Hiệp |
8 |
| 261 |
xã Tân Thành |
8 |
| 262 |
Trường tiểu học Phan Hòa 1 |
8 |
| 263 |
Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
8 |
| 264 |
Trường tiểu học Hồng Thái 1 |
8 |
| 265 |
Trường Tiểu học Tân An 2 |
8 |
| 266 |
UBND thị trấn Lạc Tánh |
8 |
| 267 |
Ubnd phường đức nghĩa |
8 |
| 268 |
UBND phường Đức Thắng |
8 |
| 269 |
UBND phường Phú Hài |
7 |
| 270 |
UBND xã Đức Phú |
7 |
| 271 |
UBND xã Chí Công |
7 |
| 272 |
Trường Tiểu học Tân Tiến 1 |
7 |
| 273 |
Trường Tiểu học Phước Thể 2 |
7 |
| 274 |
Trường tiểu học Phú Thủy 2 |
7 |
| 275 |
Trường Tiểu học Hòa Thuận |
7 |
| 276 |
Trường Tiểu học Phan Hiệp |
7 |
| 277 |
UBND xã Hồng Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
7 |
| 278 |
UBND xã Phước Thể, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
7 |
| 279 |
UBND xã Trà Tân |
7 |
| 280 |
Bảo hiểm xã hội Hàm Thuận Nam |
7 |
| 281 |
Trường TH-THCS Tà Pứa |
7 |
| 282 |
Trường TH Lạc Tánh 2 |
7 |
| 283 |
Trường PTDTNT Bắc Bình |
7 |
| 284 |
Trường PTDT Nội Trú Bắc Bình |
7 |
| 285 |
Trường MG Hoa Hồng |
7 |
| 286 |
Trường Mẫu Giáo Phan Hoà |
6 |
| 287 |
Trường mẫu giáo La Dạ |
6 |
| 288 |
Trường TH Long Hải |
6 |
| 289 |
Trường TH Nghị Đức 2 |
6 |
| 290 |
Trường TH Phan Rí Thành 2 |
6 |
| 291 |
Trường TH Sông Bình |
6 |
| 292 |
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
6 |
| 293 |
Trường THCS Trưng Vương |
6 |
| 294 |
Trường Tiểu học Đức Tân 1 |
6 |
| 295 |
Trường tiểu học Đức Phú 1 |
6 |
| 296 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 1, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
6 |
| 297 |
Trường THCS Hải NInh |
6 |
| 298 |
Trường THCS Tân Tiến |
6 |
| 299 |
Trường THCS Tân Hải |
6 |
| 300 |
Trường thcs phan Hòa |
6 |
| 301 |
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
6 |
| 302 |
bảo hiểm xã hội huyện Đức Linh |
6 |
| 303 |
Ban dân vận tỉnh uỷ |
6 |
| 304 |
Bệnh viện Da liễu tỉnh Bình Thuận |
6 |
| 305 |
công ty XSKT Bình Thuận |
6 |
| 306 |
Cao đẳng Bình Thuận |
6 |
| 307 |
Bệnh viện ĐKKV Bắc Bình Thuận |
6 |
| 308 |
Đài PTTH Bình Thuận |
6 |
| 309 |
THCS Lạc Tánh |
6 |
| 310 |
Ủy ban nhân dân xã Phan Dũng |
6 |
| 311 |
xã đức phú |
6 |
| 312 |
UBND xã Tân Tiến |
6 |
| 313 |
Ubnd xã hàm trí |
6 |
| 314 |
Trường Tiểu học Phan Hòa 2 |
6 |
| 315 |
Trường Tiểu học Hòa Phú 2 |
6 |
| 316 |
Trường Tiểu học Huy Khiêm 2 |
6 |
| 317 |
Trường tiểu học Phú hài 1 |
6 |
| 318 |
Trường Tiểu học Phong Phú 1 |
6 |
| 319 |
Trường Tiểu học Thiện Nghiệp 2 |
6 |
| 320 |
Trường tiểu học Suối Kiết |
6 |
| 321 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3 |
6 |
| 322 |
UBND phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết |
6 |
| 323 |
ubnd phường phú thủy |
5 |
| 324 |
Trường tiểu học Vĩnh Hảo |
5 |
| 325 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
5 |
| 326 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
5 |
| 327 |
UBND xã Đa Mi |
5 |
| 328 |
Trường tiểu học và trung học cơ sở sơn lâm |
5 |
| 329 |
Trường Tiểu học Phan Rí Thành 1 |
5 |
| 330 |
Trường tiểu học Phan thanh 1 |
5 |
| 331 |
Truong tieu hoc phu thuy 1 |
5 |
| 332 |
Trường tiểu học Phú Thuỷ 2 |
5 |
| 333 |
Trường Tiểu học Lâm Giang |
5 |
| 334 |
Trường tiểu học Hồng Thái 2 |
5 |
| 335 |
Trường Tiểu học Hòa Thắng 2 |
5 |
| 336 |
Trường tiểu học Lương Sơn 1 |
5 |
| 337 |
UBND xã Hàm Minh |
5 |
| 338 |
UBND xã Đông Hà - Đức Linh |
5 |
| 339 |
UBND xã Long hải |
5 |
| 340 |
UBND xã Phan Hiệp |
5 |
| 341 |
UBND xã Sùng Nhơn |
5 |
| 342 |
ủy ban nhân dân xã Hàm Hiệp |
5 |
| 343 |
UBND xã Tân Thành huyện Hàm Thuận Nam |
5 |
| 344 |
Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy |
5 |
| 345 |
THCS Chợ Lầu |
5 |
| 346 |
THPT Bùi Thị Xuân |
5 |
| 347 |
THCS Huy Khiêm |
5 |
| 348 |
Thcs Tiến Thành |
5 |
| 349 |
thpt đức linh |
5 |
| 350 |
THPT ĐỨc TÂN |
5 |
| 351 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
5 |
| 352 |
Trạm y tế thị trấn Võ Xu |
5 |
| 353 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Bình Thuận |
5 |
| 354 |
Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận |
5 |
| 355 |
Trường mầm non Hưng Long |
5 |
| 356 |
Trường Mẫu Giáo Bình An |
5 |
| 357 |
Trường Mầm non Bông Sen |
5 |
| 358 |
Trung tâm VH-TT&TT huyện Hàm Thuận Bắc |
5 |
| 359 |
Hội Nông dân tỉnh |
5 |
| 360 |
Mầm non Tiến Thành |
5 |
| 361 |
Mẫu giáo hoà Phú |
5 |
| 362 |
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tuy Phong |
5 |
| 363 |
Chi nhánh văn phòng Đăng ký Đất đai Bắc Bình |
5 |
| 364 |
Ban Tổ chức |
5 |
| 365 |
Trường THCS Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận |
5 |
| 366 |
Trường THCS Măng Tố |
5 |
| 367 |
Trường thcs Nguyễn Trãi |
5 |
| 368 |
Trường THCS Hòa Phú |
5 |
| 369 |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
5 |
| 370 |
Trường Tiểu học Hàm Liêm |
5 |
| 371 |
Trường tiểu học Đức Tân 2 |
5 |
| 372 |
Trường TH&THCS LA DẠ |
5 |
| 373 |
Trường TH -THCS Tà Pứa |
5 |
| 374 |
Trường TH Tân Tiến 1 |
5 |
| 375 |
Trường TH Tuyên Quang |
5 |
| 376 |
Trường TH Chợ Lầu 1 |
5 |
| 377 |
Trường TH Đức Thắng 2 |
5 |
| 378 |
Trường TH Đức Thuận |
5 |
| 379 |
Trường mẫu giáo Măng Non |
5 |
| 380 |
Trường Mẫu Giáo Phan Dũng |
5 |
| 381 |
Trường mẫu giáo Hàm Tiến |
5 |
| 382 |
Trường Mẫu giáo Thanh Hải |
5 |
| 383 |
Trường MG Hoa Phượng |
4 |
| 384 |
Trường PTDTNT Tỉnh |
4 |
| 385 |
Trường Ptdtnt tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 386 |
Trường TH Bắc Phan Thiết |
4 |
| 387 |
Trường MN Bình Hưng |
4 |
| 388 |
Trường TH Chí Công 1 |
4 |
| 389 |
Trường TH Đức Phú 1 |
4 |
| 390 |
Trường TH Lương Sơn 3 |
4 |
| 391 |
Trường TH lạc Tánh 1 |
4 |
| 392 |
Trường TH Hòa Thuận |
4 |
| 393 |
Trường TH Hoàng Văn Thụ |
4 |
| 394 |
Trường TH Xuân An |
4 |
| 395 |
Trường TH&THCS Phan Dũng |
4 |
| 396 |
Trường TH Phú Thủy 2 |
4 |
| 397 |
Trường TH PHAN RÍ THÀNH 3 |
4 |
| 398 |
Trường TH Phan Thanh 2 |
4 |
| 399 |
Trường Tiểu học Đức Nghĩa |
4 |
| 400 |
Trường Tiểu học gia an 1 |
4 |
| 401 |
Trường THCS Hòa Thắng |
4 |
| 402 |
Trường THCS Đồng Kho |
4 |
| 403 |
Trường THCS Tân Thành |
4 |
| 404 |
Ban Tôn giáo |
4 |
| 405 |
Bảo tàng tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 406 |
Ban QLRPH Hồng Phú |
4 |
| 407 |
BQL- Công trình Công Cộng huyện Phú Quý |
4 |
| 408 |
Công ty xổ số kiến thiết Bình Thuận |
4 |
| 409 |
CTY mb |
4 |
| 410 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuy Phong |
4 |
| 411 |
Mũi Né 1 |
4 |
| 412 |
TAND tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 413 |
Mầm non Thiện Nghiệp |
4 |
| 414 |
Hội LHPN tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 415 |
Khách sạn bình minh |
4 |
| 416 |
Trường Mầm Non Xuân An |
4 |
| 417 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hàm Thuận Bắc |
4 |
| 418 |
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
4 |
| 419 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp |
4 |
| 420 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
4 |
| 421 |
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh |
4 |
| 422 |
Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý |
4 |
| 423 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
4 |
| 424 |
THPT Hoà Đa |
4 |
| 425 |
THCS ĐỨC THUẬN |
4 |
| 426 |
THCS ĐỨC TÂN |
4 |
| 427 |
UBND xã Vĩnh Tân |
4 |
| 428 |
Uỷ ban kiểm tra Tỉnh uỷ |
4 |
| 429 |
UBND xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết |
4 |
| 430 |
Xã Tân Tiến |
4 |
| 431 |
Xã hàm hiệp |
4 |
| 432 |
Xã Măng Tố - Tánh Linh |
4 |
| 433 |
Trường Tiểu học Măng Tố |
4 |
| 434 |
Trường Tiểu học Nghị Đức 2 |
4 |
| 435 |
Trường Tiểu học Hoà Thắng 2 |
4 |
| 436 |
Trường Tiểu học Lạc Trị |
4 |
| 437 |
Trường Tiểu Học Lạc Tánh 2 |
4 |
| 438 |
Trường Tiểu học Vĩnh Hanh |
4 |
| 439 |
Trường trung học cơ sở tiến thành |
4 |
| 440 |
UBND thị trấn Tân Minh |
4 |
| 441 |
UBND phường Mũi Né |
4 |
| 442 |
UBND phường Phước Hội |
3 |
| 443 |
UBND thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 444 |
UBND TT Liên Hương |
3 |
| 445 |
UBND thị trấn THuận Nam |
3 |
| 446 |
TT Liên Hương |
3 |
| 447 |
Tự do |
3 |
| 448 |
TTYT QDY Phú Quý |
3 |
| 449 |
Ttyt đức linh |
3 |
| 450 |
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
3 |
| 451 |
Trường tiểu học Lương Sơn 3 |
3 |
| 452 |
Trường Tiểu học Phú Trinh 1 |
3 |
| 453 |
Trường Tiểu học Phan Rí Thành 3 |
3 |
| 454 |
xã Nam Chính |
3 |
| 455 |
Xã Tân hà |
3 |
| 456 |
xã tiến thành |
3 |
| 457 |
UBND xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 458 |
UBND XÃ PHAN HÒA |
3 |
| 459 |
Ủy ban nhân dân thị trấn Liên Hương |
3 |
| 460 |
Thcs Hùng Vương |
3 |
| 461 |
THCS DUY CẦN |
3 |
| 462 |
THCS GIA AN |
3 |
| 463 |
TH Phú Hài 2 |
3 |
| 464 |
TH Tân Tiến 1 |
3 |
| 465 |
TH XUÂN AN |
3 |
| 466 |
THCS Trần Phú |
3 |
| 467 |
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo |
3 |
| 468 |
THCS vĩnh hảo |
3 |
| 469 |
Thpt hòa đa |
3 |
| 470 |
THPT Hàm Tân |
3 |
| 471 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
3 |
| 472 |
Tiểu học Đức Long |
3 |
| 473 |
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Quý |
3 |
| 474 |
Truong cao dang binh thuan |
3 |
| 475 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
3 |
| 476 |
Trung tâm Giống nông nghiệp Bình Thuận |
3 |
| 477 |
Trạm y tế Ngũ Phụng |
3 |
| 478 |
Tp Phan Thiết |
3 |
| 479 |
Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT Bình Thuận |
3 |
| 480 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ nông nghiệp huyện Tuy Phong |
3 |
| 481 |
Trường Chính trị |
3 |
| 482 |
Mầm Non Phú Trinh |
3 |
| 483 |
Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 484 |
Hội chữ thập đỏ tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 485 |
Hội LHPN phường Phú Tài |
3 |
| 486 |
Đài Phát thanh Truyền hình Bình Thuận |
3 |
| 487 |
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tánh Linh |
3 |
| 488 |
Phú Thuỷ |
3 |
| 489 |
Mẫu giáo Phú hài |
3 |
| 490 |
Cục Thống kê tỉnh |
3 |
| 491 |
Cty TNHH XSKT Bình Thuận |
3 |
| 492 |
Công ty TNHH XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỈNH BÌNH THUẬN |
3 |
| 493 |
Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Phan Thiết |
3 |
| 494 |
Bệnh Viện ĐKKV LaGi |
3 |
| 495 |
Bệnh viện đa khoa khu vực phía Nam Bình Thuận |
3 |
| 496 |
ban quản lý công trình công cộng huyện HTB |
3 |
| 497 |
bệnh viện đa khoa khu vực la gi |
3 |
| 498 |
Bệnh viện đa khoa khu vực lagi |
3 |
| 499 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Lũy |
3 |
| 500 |
Trường THCS Phan Hoà |
3 |
| 501 |
Trường THCS Nghị Đức- Tánh Linh- Bình Thuận |
3 |
| 502 |
Trường THCS Bình An |
3 |
| 503 |
Trường TH&THCS Võ Hữu |
3 |
| 504 |
Trường THCS Bình Thạnh |
3 |
| 505 |
Trường THCS hoà thắng |
3 |
| 506 |
Trường THCS Hoà Phú |
3 |
| 507 |
Trường Tiểu học Gia Huynh |
3 |
| 508 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 1 |
3 |
| 509 |
Trường Tiểu học Bà Tá 2 - Tánh Linh - Bình Thuận |
3 |
| 510 |
Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn |
3 |
| 511 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
3 |
| 512 |
Trường TH Phan Rí Cửa 2 |
3 |
| 513 |
Trường TH Phan Rí Cửa 4 |
3 |
| 514 |
Trường TH Phan Hòa 2 |
3 |
| 515 |
Trường TH Sông Lũy 2 |
3 |
| 516 |
Trường TH Sông Lũy 3 |
3 |
| 517 |
Trường TH Tân An 1 |
3 |
| 518 |
Trường TH&THCS Phan Tiến |
3 |
| 519 |
Trường TH, THCS, THPT Lê Quý Đôn |
3 |
| 520 |
Trường TH Thiện Nghiệp 1 |
3 |
| 521 |
Trường TH Hồng Thái 1 |
3 |
| 522 |
Trường TH Hồng Thái 3 |
3 |
| 523 |
Trường TH Huy Khiêm 2 |
3 |
| 524 |
Trường TH Hưng Long 2 |
3 |
| 525 |
Trường TH Lê Văn Tám |
3 |
| 526 |
Trường TH Đức Tân 2 |
3 |
| 527 |
Trường TH Hải Ninh 1 |
3 |
| 528 |
Trường TH hải ninh 2 |
3 |
| 529 |
Trường TH Hòa Thắng 1 |
3 |
| 530 |
Trường TH Hoà Thắng 2 |
3 |
| 531 |
Trường Mg Măng Non |
3 |
| 532 |
Trường MN Lạc Hồng |
3 |
| 533 |
Trường mn ngũ phụng |
3 |
| 534 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bắc Bình |
3 |
| 535 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú Tánh Linh |
3 |
| 536 |
Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Tỉnh |
3 |
| 537 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh bình thuận |
3 |
| 538 |
Trường TH & THCS Sơn Lâm |
3 |
| 539 |
Trường mg bình an |
3 |
| 540 |
Trường mẫu giáo Hoạ My |
3 |
| 541 |
Trường mẫu giáo Hoà Thắng |
3 |
| 542 |
Trường Mẫu giáo Hòa Phú |
3 |
| 543 |
Trường mẫu giáo phú tài |
2 |
| 544 |
Trường mẩu giáo phan rí thành |
2 |
| 545 |
Trường mẫu giáo phong nẫm |
2 |
| 546 |
Trường Mẫu Giáo Hòa Thắng |
2 |
| 547 |
Trường mẫu giáo họa my |
2 |
| 548 |
Trường Mẫu Giáo Hoà Phú |
2 |
| 549 |
trường mẫu giáo giáo Hồng Thái |
2 |
| 550 |
Trường MG Gia huynh |
2 |
| 551 |
Trường MG Hồng Phong |
2 |
| 552 |
Trường mẫu giáo Tân Hải, thị xã La Gi, Bình Thuận |
2 |
| 553 |
Trường mẫu giáo thiện nghiệp |
2 |
| 554 |
Trường Mẫu Giáo Sơn Ca- Huyện Tánh Linh- Tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 555 |
Trường TH & THCS Võ Hữu |
2 |
| 556 |
Trường TH Bà Tá 2 |
2 |
| 557 |
Trường MN |
2 |
| 558 |
Trường TH Bình Hưng |
2 |
| 559 |
Trường PTDTNT Bình Thuận |
2 |
| 560 |
Trường PTDT Nội Trú Tánh Linh |
2 |
| 561 |
Trường PT DTNT tỉnh |
2 |
| 562 |
Trường PT DTNT TỈNH BÌNH THUẬN |
2 |
| 563 |
Truong PTDT Noi Tru Bac Binh |
2 |
| 564 |
Trường Mũi Né 1 |
2 |
| 565 |
Trường Ngô Quyền |
2 |
| 566 |
Trường MN Hưng Long |
2 |
| 567 |
Trường PT DTNT Bình Thuận |
2 |
| 568 |
Trường MN Thiện Nghiệp |
2 |
| 569 |
Trường MG Phan Hòa |
2 |
| 570 |
Trường MN Hoa Hồng |
2 |
| 571 |
Trường MG Sông Lũy |
2 |
| 572 |
Trường th hòa thắng 2 |
2 |
| 573 |
Trường TH Hoà Minh |
2 |
| 574 |
Trường TH Đức Nghĩa |
2 |
| 575 |
Trường TH Đức Tân 1 |
2 |
| 576 |
Trường TH Chí Công 4 |
2 |
| 577 |
Trường TH Chợ Lầu 2 |
2 |
| 578 |
Trường TH Đa Mi 1 |
2 |
| 579 |
Trường TH Lạc Trị |
2 |
| 580 |
Trường TH Liên Hương 3 |
2 |
| 581 |
Trường TH Ngũ Phụng |
2 |
| 582 |
Trường TH Thiện Nghiệp 2 |
2 |
| 583 |
Trường TH Tân Hải 2 |
2 |
| 584 |
Trường TH Tân Tiến 3 |
2 |
| 585 |
Trường TH và THCS Sơn Lâm |
2 |
| 586 |
Trường TH Vĩnh Hảo |
2 |
| 587 |
Trường TH Lương Sơn 2 |
2 |
| 588 |
Trường TH Sông Lũy 3, huyện Bắc Bình |
2 |
| 589 |
Trường TH Tam Thanh |
2 |
| 590 |
Trường TH Sông Luỹ 3 |
2 |
| 591 |
Trường TH Phú Hài 1 |
2 |
| 592 |
Trường TH Phú Trinh 1 |
2 |
| 593 |
Trường th nghị Đức 1 |
2 |
| 594 |
Trường th Phan Rí Thành 1 |
2 |
| 595 |
Trường TH Phú Tài |
2 |
| 596 |
Trường TH Phú Thuỷ 1 |
2 |
| 597 |
Trường TH Phú Thủy 1 |
2 |
| 598 |
Trường THPTC Trần Hưng Đạo |
2 |
| 599 |
trường tiểu học Bình Tân 2 |
2 |
| 600 |
Trường Tiểu học Hàm Chính 3 |
2 |
| 601 |
Trường Tiểu Học ĐứcLong |
2 |
| 602 |
Trường THCS Lương Sơn |
2 |
| 603 |
Trường Thcs Lý Tự Trọng |
2 |
| 604 |
Trường THCS Hồ Quang Cảnh, Phan Thiết |
2 |
| 605 |
Trường THCS chí Công |
2 |
| 606 |
Trường th, THCS và THPT Lê Quý Đôn |
2 |
| 607 |
Trường THCS Bình Tân |
2 |
| 608 |
Trường THCS Đức Phú, Tánh Linh, Bình Thuận |
2 |
| 609 |
Trường ThCS LƯƠNG SƠN. |
2 |
| 610 |
Bảo hiểm xã hội huyện Tánh Linh |
2 |
| 611 |
Bảo Hiểm Xã Hội huyện Hàm Thuận Nam |
2 |
| 612 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Lê Hồng Phong |
2 |
| 613 |
ban dân vận tỉnh ủy bình thuận |
2 |
| 614 |
Bệnh Viện Da Liễu Bình Thuận |
2 |
| 615 |
Bệnh viện ĐKKV Nam Bình Thuận |
2 |
| 616 |
BHXH huyện Đức Linh |
2 |
| 617 |
BHXH huyện Phú Quý |
2 |
| 618 |
BHXH huyện Tánh Linh |
2 |
| 619 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản |
2 |
| 620 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai |
2 |
| 621 |
Chi nhánh Văn phòng đăng kí đất đai Hàm Thuận Bắc |
2 |
| 622 |
Chi cục Thủy lợi Bình Thuận |
2 |
| 623 |
BVĐK khu vực phía Nam |
2 |
| 624 |
Công ty TNHH XSKT Bình Thuận |
2 |
| 625 |
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 626 |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết |
2 |
| 627 |
Công ty xổ số Bình Thuận |
2 |
| 628 |
Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận |
2 |
| 629 |
Cty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 630 |
cuc thong ke |
2 |
| 631 |
Mẫu giáo Hàm Tiến |
2 |
| 632 |
Mẫu giáo tân tiến |
2 |
| 633 |
phường Lạc Đạo |
2 |
| 634 |
Phường Xuân An |
2 |
| 635 |
Sở Giao thông Vận tải |
2 |
| 636 |
Đài PT-TH Bình Thuận |
2 |
| 637 |
Đảng uỷ xã Chí Công |
2 |
| 638 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 639 |
Hội Nông dân tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 640 |
Mầm non Hưng Long |
2 |
| 641 |
Mầm Non Lạc Đạo |
2 |
| 642 |
Mầm non Xuân An |
2 |
| 643 |
Khách sạn Đổi Dương |
2 |
| 644 |
hoi nong dan tinh |
2 |
| 645 |
Trường Liên Hương 3 |
2 |
| 646 |
Trường Chính trị tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 647 |
Trường Mầm non Hoa Hồng |
2 |
| 648 |
Trường Mầm Non Phong Nẫm |
2 |
| 649 |
Trường mầm non Phú Thuỷ |
2 |
| 650 |
Trường Mẫu Giáo Đức Thắng |
2 |
| 651 |
Toà án nhân dân tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 652 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bình Thuận |
2 |
| 653 |
Trung tâm Khuyến nông |
2 |
| 654 |
Tòa án tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 655 |
Tram y te |
2 |
| 656 |
TRẠM Y TẾ MÊPU |
2 |
| 657 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
2 |
| 658 |
Tiểu học Đức Phú 1 |
2 |
| 659 |
Tiểu học Đức Thuận |
2 |
| 660 |
Tỉnh đoàn Bình Thuận |
2 |
| 661 |
Tỉnh Đoàn Thanh niên |
2 |
| 662 |
Tiểu học Lạc Tánh 1 |
2 |
| 663 |
THPT Lương Thế Vinh |
2 |
| 664 |
Tiểu học Chợ Lầu 1 |
2 |
| 665 |
THPT Tuy Phong |
2 |
| 666 |
THPTC Trần Hưng Đạo |
2 |
| 667 |
THCS Lương Thế Vinh |
2 |
| 668 |
Thcs Nguyễn Du |
2 |
| 669 |
TH&THCS LA DẠ |
2 |
| 670 |
THCS ĐỒNG KHO |
2 |
| 671 |
Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
| 672 |
THCS Lê Văn Tám |
2 |
| 673 |
Ủy ban nhân dân phường Hưng Long |
2 |
| 674 |
UBND xã Tân Thành |
2 |
| 675 |
UBND xã Trà Tân, huyện Đức Linh |
2 |
| 676 |
Ủy ban nhân dân xã Tam Thanh |
2 |
| 677 |
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ TÂN |
2 |
| 678 |
Ủy ban nhân dân xã hàm trí |
2 |
| 679 |
Văn phòng Tỉnh uỷ Bình Thuận |
2 |
| 680 |
UBND xã Hồng Liêm |
2 |
| 681 |
UBND xã Phước Thể |
2 |
| 682 |
UBND xã Nam Chính |
2 |
| 683 |
UBND xã Tân Hà |
2 |
| 684 |
uỷ ban nhân dân xã phan dũng |
2 |
| 685 |
xã Sùng Nhơn, huyện Đức Linh |
2 |
| 686 |
Xã Đức Phú tánh linh Bình thuận |
2 |
| 687 |
Xã La Dạ |
2 |
| 688 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 4 |
2 |
| 689 |
trường tiểu hoc Tam Thanh |
2 |
| 690 |
Trường Tiểu học Tân Bình |
2 |
| 691 |
Trường Tiểu học Thuận Minh 2 |
2 |
| 692 |
Trường Tiểu học Tiến Thành 1 |
2 |
| 693 |
Trường Tiểu Học Tân Thành, Tánh Linh, Bình Thuận |
2 |
| 694 |
Trường tiểu học Phan Hoà 2 |
2 |
| 695 |
Trường tiểu học Hoà Thuận |
2 |
| 696 |
Trường Tiểu học Hoà Minh |
2 |
| 697 |
Trường tiểu học Hòa Thắng 1 |
2 |
| 698 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 2, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
2 |
| 699 |
Ttyt huyện Đức Linh |
2 |
| 700 |
Ubnd |
2 |
| 701 |
Trường tiểu học Thiện Nghiệp 1 |
2 |
| 702 |
Trường trung học cơ sở Lê Văn Tám |
2 |
| 703 |
ubnd xã |
2 |
| 704 |
Ubnd xã bình thạnh |
2 |
| 705 |
UBND XÃ ĐAMI |
2 |
| 706 |
UBND thị trấn Phan Rí Cửa |
2 |
| 707 |
UBND thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh |
2 |
| 708 |
UBND thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 709 |
ubnd phường đức thắng, phan thiết, bình thuận |
2 |
| 710 |
UBND PHƯỜNG ĐỨC THẮNG, TP PHAN THIẾT, TỈNH BÌNH THUẬN |
1 |
| 711 |
UBND PHƯỜNG HÀM TIẾN |
1 |
| 712 |
Ubnd phường Đức Thắng |
1 |
| 713 |
UBND phường Hưng Long, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 714 |
UBND phường Mũi Né phan thiết Bình Thuận |
1 |
| 715 |
UBND phường Lạc Đạoo |
1 |
| 716 |
UBND phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 717 |
UBND phường Phú Thủy |
1 |
| 718 |
UBND Thị trấn Lạc Tánh huyện Tánh Linh |
1 |
| 719 |
UBND thi tran lien huong |
1 |
| 720 |
UBND thị trấn Lương Sơn |
1 |
| 721 |
ubnd xã Đông Hà |
1 |
| 722 |
UBND xã Đông Tiến huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 723 |
UBND xã Đông Tiến, huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 724 |
UBND Xã Đức Bình Tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 725 |
ubnd xã đức phú |
1 |
| 726 |
UBND xã Đức Phú Huyện Tánh Linh Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 727 |
UBND xã Đức Phú, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Tuận |
1 |
| 728 |
UBND xã Đức Phú-huyện Tánh Linh-tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 729 |
UBND xã Đức Thuận, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 730 |
UBND XÃ HÀM ĐỨC, HUYỆN HÀM THUẬN BẮC |
1 |
| 731 |
UBND XÃ GIA AN |
1 |
| 732 |
UBND xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 733 |
UBND xã Chí Công, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 734 |
UBND xã Bắc Ruộng |
1 |
| 735 |
ubnd xã BÌNH AN |
1 |
| 736 |
UBND thị trấn Thuận Nam, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
1 |
| 737 |
Ubnd xa |
1 |
| 738 |
UBND thị trấn Tân Minhnh |
1 |
| 739 |
Ubnd thị tran Tân Minh |
1 |
| 740 |
Trường Trung học cơ sở Long Hải |
1 |
| 741 |
Trường Trung Học Cơ Sở Lương Sơn_ Huyện Bắc Bình |
1 |
| 742 |
Trường trung học cơ sở Lương Thế Vinh |
1 |
| 743 |
Trường Trung học cơ sở Nghị Đức |
1 |
| 744 |
Trường trung học cơ sở Nghị Đức - Tánh Linh - Bình Thuận |
1 |
| 745 |
Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Du |
1 |
| 746 |
Trường trung học cơ sở tam thanh |
1 |
| 747 |
Trường tiểu học và THCS Phan Dũng |
1 |
| 748 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Dạ |
1 |
| 749 |
Trường tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Lâm. Huyện Bắc Bình. Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 750 |
Trường tiểu học và trung học cơ sở Sơn Lâmn Lâm |
1 |
| 751 |
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Võ Hữu |
1 |
| 752 |
Trường trung học cơ sở Vĩnh Hảo |
1 |
| 753 |
Trường trung học CS Hải ninh |
1 |
| 754 |
Trường Trung Học Phổ Thông Bắc Bình |
1 |
| 755 |
Trường trung học phổ thông Hoà Đa |
1 |
| 756 |
trường trung học phổ thông Phan Bội Châu |
1 |
| 757 |
Trường TTH Mũi Né 1 |
1 |
| 758 |
Trường túc Lương sin |
1 |
| 759 |
Trường Tuểu Học Phan Hoà 2 |
1 |
| 760 |
Trường tuêur học Huy Khiêm 2 |
1 |
| 761 |
Trường YHPT QUANG TRUNG |
1 |
| 762 |
Trươngg tiểu học Lạc Trị |
1 |
| 763 |
TrườngTHPT nguyễn thị minh khai |
1 |
| 764 |
trườngtiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 765 |
Truongwf TH Lương Sơn 3 |
1 |
| 766 |
Trườnh mẫu giáo hoa hồng |
1 |
| 767 |
UBND xã Đông Tiến |
1 |
| 768 |
UBND xã Trà Tân |
1 |
| 769 |
Ubnd ht |
1 |
| 770 |
ubnd huyện hàm tân |
1 |
| 771 |
UBND La Dạ |
1 |
| 772 |
Ubnd p.mũi né |
1 |
| 773 |
Ubnd Phuong Bình Hưng |
1 |
| 774 |
TTYT huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 775 |
TTYT huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 776 |
ttyt hàm thuận bắc |
1 |
| 777 |
TTYTQDY Phú Quý |
1 |
| 778 |
UBND phường bình hưng tp phan thiết |
1 |
| 779 |
UBND phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 780 |
Tường Mẫu Giáo Họa My |
1 |
| 781 |
Tường THPT Đức Linh |
1 |
| 782 |
Tường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
1 |
| 783 |
Tuy phong |
1 |
| 784 |
TYT xã Mê Pu |
1 |
| 785 |
TYYT Đức Linh |
1 |
| 786 |
ubd xã hàm liêm |
1 |
| 787 |
UBKT Thành ủy |
1 |
| 788 |
UBKT Tỉnh uỷ |
1 |
| 789 |
UBKT Tỉnh ủy |
1 |
| 790 |
UBMT TQVN thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 791 |
Tthcs Duy Cần huyện Tánh Linh tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 792 |
tTrường TH Tuyên Quang |
1 |
| 793 |
Trường tiểu học Vĩnh tiến tuy phong bình thuận |
1 |
| 794 |
Trường Tiểu Học Xuân An |
1 |
| 795 |
Trường tiểu họcLong Hải |
1 |
| 796 |
Trường trung học cơ sở Đức Tân |
1 |
| 797 |
Trường Trung Học cơ sở Gia An |
1 |
| 798 |
Trường trung học cơ sở gia huyn gia Huynh |
1 |
| 799 |
Trường trung học cơ sở Huy khiêm |
1 |
| 800 |
Trường Tiểu học Hiwng Long 1 |
1 |
| 801 |
Trường Tiểu học Hòa Phú 2, huyện Tuy Phong |
1 |
| 802 |
Trường Tiểu học Hoà Thắng 1 |
1 |
| 803 |
Trương tieu hoc Hoà Thắng 2 |
1 |
| 804 |
Truòng tiểu học Hồng Thái 2 |
1 |
| 805 |
Trường tiểu học Hồng Thái |
1 |
| 806 |
Trường Tiểu học Hông Thái 1 |
1 |
| 807 |
Trường Tiểu học Lạc Tánh 2 Tánh Linh |
1 |
| 808 |
Truong tieu hoc Lac Tri |
1 |
| 809 |
Trường Tiểu học Lâm Hưng |
1 |
| 810 |
Truong tiểu học Lê Văn Tám |
1 |
| 811 |
Trường tiểu học Liên H |
1 |
| 812 |
Trường Tiểu học HUY KHIÊM I |
1 |
| 813 |
Trường Tiểu học Lạc Tánh 1, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 814 |
Trường Tiểu học Huy 2 |
1 |
| 815 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 816 |
Trường tiểu học phan rí cửa 2, phan rí cửa, tuy phong, bình thuận |
1 |
| 817 |
Trường Tiểu học Nghị Đức 2. |
1 |
| 818 |
Trường Tiểu học Nghị Đức 1, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 819 |
Trường Tiểu học Mương Mán - Đã nghỉ hưu |
1 |
| 820 |
Trường Tiểu học Mũi Né 3 |
1 |
| 821 |
Trường Tiểu học Măng Tô |
1 |
| 822 |
Trường tiểu học Lương Sơn 2 Bắc Bình |
1 |
| 823 |
truong tieu hoc mui ne 2 |
1 |
| 824 |
Trương Tiểu học Lương Sơn 2 |
1 |
| 825 |
Trương tieu học liên Hương 1 thi tran lien huong .huyen tuy phong |
1 |
| 826 |
Trường Tiểu học Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận |
1 |
| 827 |
Trường tiểu học Lươn Sơn 2 |
1 |
| 828 |
Truờng Tiểu học Lương Sơn 1 |
1 |
| 829 |
Trường Tiểu học Tân Tiến |
1 |
| 830 |
Trường Tiểu học Thah Hải |
1 |
| 831 |
Trường Tiểu học Tân Thành- TT Lạc Tánh- Tánh Linh- Bình Thuận |
1 |
| 832 |
trường tiểu học Tân Thành, huyện Tánh Linh |
1 |
| 833 |
Trường Tiểu học Triều Dương |
1 |
| 834 |
Trường Tiểu học Tiến Lợi |
1 |
| 835 |
Trường Tiểu học Thiện Nghiệp 2, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 836 |
Trường tiểu học Thiệm Nghiệp 2 |
1 |
| 837 |
Trương Tiểu học Tân Hải 2 |
1 |
| 838 |
Trường Tiểu học Tân An 1, Lagi, Bình Thuận |
1 |
| 839 |
Trường tiểu học Tân An 2 2 |
1 |
| 840 |
Trường Tiểu học Tân An 2, LaGi, Bình Thuận |
1 |
| 841 |
Trường Tiểu học Tân An 3 |
1 |
| 842 |
Trường Tiểu học Tân An 2 |
1 |
| 843 |
Trường tiểu học Sông Lũy 3 - Bắc Bình |
1 |
| 844 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3 huyện Bắc Bình |
1 |
| 845 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3, huyện Bắc Bình |
1 |
| 846 |
Trường tiểu học Sông Lũy 3, Phòng GD Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 847 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 36 |
1 |
| 848 |
Trường tiểu học Phan rí thành Bắc Bình Bình Thuận |
1 |
| 849 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 5 - Tuy Phong -Bình Thuận . |
1 |
| 850 |
Trường tiểu học Phan Rí Cửa 5, thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 851 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 6 |
1 |
| 852 |
Trường tiểu học Phan Thanh2 |
1 |
| 853 |
Trường Tiểu học phí Tài |
1 |
| 854 |
Trường tiểu học Phú Trinh 2Tài |
1 |
| 855 |
Trường Tiểu học Phú Hài 2 Phan Thiết |
1 |
| 856 |
Trường tiểu học Phú Trinh 2 |
1 |
| 857 |
Trường tiểu học Phước Lộc 1 |
1 |
| 858 |
Trường Tiểu Học Phú Thuỷ 2 - Phan Thiết |
1 |
| 859 |
Trường tiểu học Phú thuỷ1 |
1 |
| 860 |
Trường Tiểu học Sông Bình |
1 |
| 861 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 2 |
1 |
| 862 |
Truong Tieu hoc Song Luy 3 |
1 |
| 863 |
Truờng Tiểu học Phú Thủy 2 |
1 |
| 864 |
Trường Tiểu học Phú Tài Phan Thiết |
1 |
| 865 |
Trường Tiểu học Phú Tài,TP PhanThiết |
1 |
| 866 |
Xã Long Hải |
1 |
| 867 |
xã Măng Tố |
1 |
| 868 |
Xã Hàm Đức |
1 |
| 869 |
Xã Hàm Minh |
1 |
| 870 |
xã Hàm Mỹ |
1 |
| 871 |
xã Hồng Liêm- huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 872 |
Xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 873 |
xã ngũ phụng |
1 |
| 874 |
Xã Phan Hòa |
1 |
| 875 |
xã Phong Nẫm |
1 |
| 876 |
YTYT Quân dân y Phú Quý |
1 |
| 877 |
xã tân nghĩa |
1 |
| 878 |
xã tân thắng |
1 |
| 879 |
xã Tân Xuân - huyện hàm tân - tỉnh bình thuận |
1 |
| 880 |
UBND xã Tân Hà - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 881 |
UBND Xã Tân Hà- Hàm Tân |
1 |
| 882 |
UBND xã Tân Hà huyện Hàm Tân |
1 |
| 883 |
Ubnd xã tân hà, huyện Đức Linh |
1 |
| 884 |
UBND xã Tam Thanh, huyện Phú Quý |
1 |
| 885 |
UBND xã Tam Thanh, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 886 |
UBND xa Tan Binh |
1 |
| 887 |
UBND xã Nghị Đức |
1 |
| 888 |
UBND xã Phong Phú |
1 |
| 889 |
ubnd xã tân hà, huyện hàm tân |
1 |
| 890 |
UBND xã Tân Hà, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 891 |
UBND XÃ SÙNG NHƠN HUUYỆN ĐỨC LINH |
1 |
| 892 |
UBND xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 893 |
UBND xã Tiến Lợi, TP Phan Thiết |
1 |
| 894 |
UBND xã Tân Tiến - Thị xã LaGi |
1 |
| 895 |
UBND xã Tân Xuân |
1 |
| 896 |
UBND xã Thiện Nghiệp |
1 |
| 897 |
UBND xã Thuận Minh |
1 |
| 898 |
UBND xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 899 |
UBND xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc , tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 900 |
UBND XÃ THUẬN QUÝ |
1 |
| 901 |
UBND xã Hồng Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 902 |
UBND xã Hòa Minh - huyện Tuy Phong - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 903 |
UBND xã Hòa Minh- huyện Tuy Phong - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 904 |
UBND xã Hòa Thắng |
1 |
| 905 |
UBND xã Hàm Mỹ, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 906 |
UBND xã Hàm My |
1 |
| 907 |
ubnd xã hàm hiệp huyện hàm thuận bắc |
1 |
| 908 |
UBND xã Phan Lâm |
1 |
| 909 |
UBND xã Mương Mán |
1 |
| 910 |
UBND xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 911 |
UBND xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 912 |
Ubnd xã la dạ huyện hàm thuận Bắc tỉnh bình thuận |
1 |
| 913 |
UBND xã Hồng Liêm-Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 914 |
UBND xã Hồng Liêm-huyện Hàm Thuận Bắc-tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 915 |
UBND Xa Hong Son |
1 |
| 916 |
Viện QHXD Bình Thuận |
1 |
| 917 |
Viên Quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 918 |
Xã Đức Phú huyện tánh linh bình thuận |
1 |
| 919 |
Xã Đức Phú táng linh bình thuận |
1 |
| 920 |
VPĐKĐĐ tỉnh |
1 |
| 921 |
Xa Binh An |
1 |
| 922 |
VĂN PHÒNG ĐẤT |
1 |
| 923 |
Văn phòng HĐND và UBND thành phố Phan Thiết |
1 |
| 924 |
Văn phòng Huyện uỷ Phú Quý |
1 |
| 925 |
Văn phòng Huyện ủy Tánh Linh |
1 |
| 926 |
Văn phòng Thị ủy |
1 |
| 927 |
Văn phòng Thị uỷ La Gi |
1 |
| 928 |
Văn phòng Thị uỷ LaGi |
1 |
| 929 |
Văn phòng tỉnh uỷ |
1 |
| 930 |
Uy ban nhân dân xã Hòa Minh |
1 |
| 931 |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Minh |
1 |
| 932 |
Ủy ban nhân dân xã Hồng Phong |
1 |
| 933 |
Ủy ban nhân dân xã Long Hải |
1 |
| 934 |
Uỷ ban nhân dân xã măng tố huyện tánh linh tỉnh bình thuan |
1 |
| 935 |
Ủy ban nhân dân xã Phong Nẫm |
1 |
| 936 |
ủy ban nhân dân xã phú lạc |
1 |
| 937 |
Uỷ Ban Nhân Dân Xã Sùng Nhơn |
1 |
| 938 |
Uỷ ban nhân dân xã Tam Thanh |
1 |
| 939 |
ủy ban nhân dân xã vĩnh tân |
1 |
| 940 |
Uỷ ban phường Mũi Né |
1 |
| 941 |
Ủy ban phường Phú Trinh |
1 |
| 942 |
ủy ban xã tiến thành |
1 |
| 943 |
Văn phòng Đăng ký Đất đai Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 944 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh |
1 |
| 945 |
Ủy ban Nhân dân xã Tân Hà, Hàm Tân |
1 |
| 946 |
uỷ ban nhân dân xã hàm minh |
1 |
| 947 |
UBND xã Trà Tân, huyện đức linh tỉnh bình thuận |
1 |
| 948 |
UBND xã Vĩnh Hảo |
1 |
| 949 |
Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Bình Thuận |
1 |
| 950 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 951 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện Hàm Tân |
1 |
| 952 |
UBND xã Trà Tân huyện Đức Linh |
1 |
| 953 |
Ủy ban kiểm tra Thành uy |
1 |
| 954 |
Ủy ban kiểm tra thành ủy phan thiết |
1 |
| 955 |
Ủy ban Kiểm tra Thị ủy La Gi |
1 |
| 956 |
Uỷ ban nhân dân phường Xuân An |
1 |
| 957 |
Uỷ ban nhân dân thị trấn Phan Rí Cửa |
1 |
| 958 |
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Minh |
1 |
| 959 |
Uỷ ban nhân dân thị trấn Lạc Tánh |
1 |
| 960 |
Uỷ ban nhân dân thị trấn Liên Hương |
1 |
| 961 |
Uỷ ban nhân dân xã Chí Công |
1 |
| 962 |
Ủy ban nhân dân xã Chí Công |
1 |
| 963 |
Ủy ban nhân dân xã Đa Mi |
1 |
| 964 |
THCS LUONG SON- BAC BINH- BINH THUAN |
1 |
| 965 |
THCS Đức Tân, Tánh Linh |
1 |
| 966 |
THCS Đức Phú |
1 |
| 967 |
THCS Đức Phú - Tánh Linh |
1 |
| 968 |
THCS Gia Huynh |
1 |
| 969 |
THCS ha huy tap |
1 |
| 970 |
Thcs Hoà Phú-Tuy phong |
1 |
| 971 |
TH&THCS phan Dũng |
1 |
| 972 |
TH Phú Thủy 1 |
1 |
| 973 |
TH Tân An 1 |
1 |
| 974 |
TH Tân An 2 |
1 |
| 975 |
Thanh tra TP Phan Thiết |
1 |
| 976 |
Thành uỷ Phan Thiết |
1 |
| 977 |
Thành ủy Phan Thiết |
1 |
| 978 |
Thành ủy Phan Thiết |
1 |
| 979 |
THCS Bắc Bình 1 |
1 |
| 980 |
THCS Bắc Bình 3 |
1 |
| 981 |
THCS Bắc Ruộng |
1 |
| 982 |
THCS Bình Thạnh |
1 |
| 983 |
THCS Chí Công |
1 |
| 984 |
THCS Nguyễn Du, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 985 |
THCS Nguyễn Thông |
1 |
| 986 |
THCS Phan Hiệp |
1 |
| 987 |
THCS phan Hòa |
1 |
| 988 |
THCS PHAN HÒA - BẮC BÌNH |
1 |
| 989 |
THCS Phan Thanh |
1 |
| 990 |
Thcs phước Thể |
1 |
| 991 |
THCS Tân Tiến |
1 |
| 992 |
THCS Lương thế vinh , Phan Thiết,Bình Thuận |
1 |
| 993 |
THCS Lương Thế Vinh, Phan Thiết |
1 |
| 994 |
Thcs Lương Thế Vinh. Phan Thiet |
1 |
| 995 |
THCS Măng Tố |
1 |
| 996 |
Thcs Nghị Đức |
1 |
| 997 |
THCS Nghị Đức Tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 998 |
THCS Nghị Đức, Tánh Linh |
1 |
| 999 |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
1 |
| 1000 |
THCS nguyễn đình chiểu - phan thiết - Bình Thuận |
1 |
| 1001 |
Thí sinh tự do |
1 |
| 1002 |
thị trấn đức tài |
1 |
| 1003 |
Thị trấn Lạc Tánh |
1 |
| 1004 |
Thị trấn Ma Lâm |
1 |
| 1005 |
Thôn 4 tân hà- đức linh - bình thuận |
1 |
| 1006 |
Thôn hiệp lễ tân thuận hàm Thuận Nam Bình Thuận |
1 |
| 1007 |
Thôn La Dày |
1 |
| 1008 |
Thôn La Dày, xã Đa Mi |
1 |
| 1009 |
THPH NGUYỄN HUỆ |
1 |
| 1010 |
THPT Phan Bội Châu |
1 |
| 1011 |
THPT Chuyên THĐ |
1 |
| 1012 |
Thcs Trần Phú phan thiết |
1 |
| 1013 |
THCS Trần Phú, Phan Thiết |
1 |
| 1014 |
THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 1015 |
THCS Trưng Vương, Phan Thiết, Bình thuận |
1 |
| 1016 |
THPTNguyễn Văn Linh |
1 |
| 1017 |
ThptPhan Thiết |
1 |
| 1018 |
THPTQuang Trung |
1 |
| 1019 |
THSC HÙNG VƯƠNG |
1 |
| 1020 |
Tiểu học Bình Tân 2 |
1 |
| 1021 |
THPT Quang Trung Trung |
1 |
| 1022 |
thpt tanh linh |
1 |
| 1023 |
THPT Phần Bội Châu |
1 |
| 1024 |
THPT Phan Thiết |
1 |
| 1025 |
THPT Quang |
1 |
| 1026 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi, Tánh Linh |
1 |
| 1027 |
Thpt nguyên thị minh khai |
1 |
| 1028 |
THPT Nguyễ văn Linh |
1 |
| 1029 |
THPT ĐỨC LINH- BÌNH THUẬN |
1 |
| 1030 |
THPT Hùng Vương |
1 |
| 1031 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
1 |
| 1032 |
Tiểu học Phan Hiệp - Bắc Bình |
1 |
| 1033 |
Tiểu học Phan Rí Thành 2 |
1 |
| 1034 |
Tiểu học Phan Thanh 1 |
1 |
| 1035 |
Tiểu học Phú Thủy 1 |
1 |
| 1036 |
Tiểu học Phú Trinh 1 |
1 |
| 1037 |
Tiểu học Tân An 1 |
1 |
| 1038 |
Tiểu học Tân Hải 2 |
1 |
| 1039 |
Tiểu học Vĩnh Tiến |
1 |
| 1040 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
1 |
| 1041 |
Tiểu học Hưng Long 2 |
1 |
| 1042 |
Tiểu học Đức Phú 2 |
1 |
| 1043 |
Tiểu học Đức Tân 1 |
1 |
| 1044 |
Tiểu học Đức Thắng 2 |
1 |
| 1045 |
Trạm y tế TT Võ Xu |
1 |
| 1046 |
Trạm y tế võ xu |
1 |
| 1047 |
Trạm Y tế xã Đa Kai - Trung tâm Y tế huyện Đức Linh |
1 |
| 1048 |
Trạm Y tế xã Đa Kai, Đức Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1049 |
Trạm y tế xã Đa Mi |
1 |
| 1050 |
TRẠM Y TẾ XÃ MÊ PU |
1 |
| 1051 |
Trạm y tế xã Ngũ Phụng |
1 |
| 1052 |
Trạm Y Tế Xã Phan Rí Thành |
1 |
| 1053 |
Trạm Y tế xã Tân Hà |
1 |
| 1054 |
Trạm y tế xã Trà Tân, Đức linh, bình thuận |
1 |
| 1055 |
TrTường THCS Trần Phú |
1 |
| 1056 |
Trung học cơ sở Đức Tân |
1 |
| 1057 |
Trung học cơ sở Sông Bình |
1 |
| 1058 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1059 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện |
1 |
| 1060 |
Trung tâm PTQĐ tỉnh |
1 |
| 1061 |
Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1062 |
Trung tâm văn hóa TT-TTTH huyện Tuy Phong |
1 |
| 1063 |
trung tâm kỹ thuật và dịch vụ nông nghiệp huyện hàm thuận bắc |
1 |
| 1064 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp huyện Phú Quý |
1 |
| 1065 |
Trung Tâm Y Tế Huyện Bắc Bình |
1 |
| 1066 |
Trừng THCS Hà Huy Tập |
1 |
| 1067 |
Trưo7ng tiểu học liên hương 3 |
1 |
| 1068 |
Trường cao đẳng Bình thuận |
1 |
| 1069 |
Trường Mầm Non Phong Phú |
1 |
| 1070 |
Trường Mẫu giáo Sông Lũy- Huyện Bắc Bình- Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1071 |
Trường tiểu học Phan rí thanh 2 |
1 |
| 1072 |
Trường Tiểu Chí Công 1 |
1 |
| 1073 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 1074 |
Trường cao đẵng bình thuận |
1 |
| 1075 |
Trường Cao đảng Bình Thuận |
1 |
| 1076 |
TRUNG TÂM Y TẾ LA GI |
1 |
| 1077 |
TRUNG TÂM Y TẾ QDY HUYỆN PHÚ QUÝ |
1 |
| 1078 |
Trúng tâm y tế huyện Đức Linh |
1 |
| 1079 |
trung tâm y tế quân dân y huyện Phú quý tinh bình thuận |
1 |
| 1080 |
Trường CĐBT |
1 |
| 1081 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BỈNH THUẬN |
1 |
| 1082 |
Trưởng Cao Đẳng Bình Thuận |
1 |
| 1083 |
Trường Cao Đẳng cộng đồng Bình Thuận |
1 |
| 1084 |
Trạm y tế Nam Chính |
1 |
| 1085 |
TRẠM Y TẾ MÊ PU |
1 |
| 1086 |
TPHT LÝ THƯỜNG KIỆT |
1 |
| 1087 |
Tr,THCS lương thế vinh Thanh hải phận thiết |
1 |
| 1088 |
Trạm Y tế Sông Bình - Trung tâm y tế huyện Bắc Bình |
1 |
| 1089 |
Trạm y tế Sông ình - Trung Tâm y tế Huyện Bắc Bình |
1 |
| 1090 |
Trạm y tế Tam Thanh |
1 |
| 1091 |
Trung tâm HLTĐ thể thao tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1092 |
Trung tâm Hỗ trợ Nông dân |
1 |
| 1093 |
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Phú Quý |
1 |
| 1094 |
Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1095 |
Trung tâm Khuyến nông Bình Thuận |
1 |
| 1096 |
Trung tâm kiểm định xây dựng bình thuận |
1 |
| 1097 |
trung tâm kiểm định xây dựng bình thuận |
1 |
| 1098 |
Trung tâm Khuyến công & Xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1099 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao Bình Thuận |
1 |
| 1100 |
Trung tâm kỹ thuật và dịch vụ nông nghiệp tuy phong |
1 |
| 1101 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ nông nghiệp Tuy Phong d |
1 |
| 1102 |
Trung Tâm Kỹ thuật và DVNN Tuy Phong |
1 |
| 1103 |
Trường mẫu Giáo Búp Măng Huyện Tánh Linh Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1104 |
Trường Mẫu giáo Bà Tá - huyện Tánh Linh - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1105 |
Trường Mầm non Thiện NghiệpThiện |
1 |
| 1106 |
Trường Mẫu Giáo Anh Đào |
1 |
| 1107 |
Trường Mẫu Giáo Bé Thơ - Tánh Linh |
1 |
| 1108 |
Trường mẫu giáo Bé Thơ- Thị Trấn Lạc Tánh- Huyện Tánh Linh |
1 |
| 1109 |
Trương mẫu giáo bình an |
1 |
| 1110 |
Trường mầm non phú Trinh. Phan Thiết Bình Thuận |
1 |
| 1111 |
Trường mầm non tam thanh phú quý bình thuận |
1 |
| 1112 |
Trường mầm non tam thanh, phú quý, bình thuận |
1 |
| 1113 |
Trường mầm non Thiện Nghiêoj |
1 |
| 1114 |
Trường mầm non. Lạc hồng |
1 |
| 1115 |
Trường mần non hướng dương |
1 |
| 1116 |
Trường mần non phong nẫm |
1 |
| 1117 |
Trường mần non phòng nẫm |
1 |
| 1118 |
Trường Mần Non Tiến Thành |
1 |
| 1119 |
Trường mẫu giáo |
1 |
| 1120 |
Trường mẫu giáo hòa phú |
1 |
| 1121 |
Trường mâm non Phong phú |
1 |
| 1122 |
Trường Mầm non Lòng Hải |
1 |
| 1123 |
Trường Mầm non Phú Thủy - Phan Thiết |
1 |
| 1124 |
Trường Mầm Non Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận |
1 |
| 1125 |
Trường mâm non phú trinh |
1 |
| 1126 |
Trường mầm non ngữ phụng |
1 |
| 1127 |
Trường Mầm Non Ngũ Phụng- Huyện Phú Quý- Bình Thuận |
1 |
| 1128 |
Trường mầm non Ngũ Phụng Phú Quý Bình Thuận |
1 |
| 1129 |
Trường mầm non phong |
1 |
| 1130 |
Trường Mầm Non Lạc Đạo - Phan Thiết |
1 |
| 1131 |
Trường mầm non lạc Hồng thi trấn lạc Tánh-Tánh linh-Bình thuận |
1 |
| 1132 |
Trường mầm non Hoa Hồng - Thị xã LaGi |
1 |
| 1133 |
Trường Mầm Non Hoa Hồng. Thị Xã LaGi . Binh Thuận |
1 |
| 1134 |
Trường mầm non 19/5 Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 1135 |
Trường Mầm non 19/5, Bắc Bình |
1 |
| 1136 |
Trương mam non binh hung |
1 |
| 1137 |
Trường Mầm Non Binh Hưng |
1 |
| 1138 |
Trường Đại học Phan Thiết |
1 |
| 1139 |
Trường Đức Thắng 2 |
1 |
| 1140 |
Trường H Hưng Long 2 |
1 |
| 1141 |
Trường học |
1 |
| 1142 |
Trường học Tân An 3 |
1 |
| 1143 |
Trường Lê Quý Đôn |
1 |
| 1144 |
Trường Chính trị tỉnh |
1 |
| 1145 |
Hội LHPN xã Thiện Nghiệp |
1 |
| 1146 |
Khách sạn bình Minh TP Phan thiết - Bình Thuận |
1 |
| 1147 |
Khoa Dược - Bệnh Viện ĐKKV Phía Nam |
1 |
| 1148 |
Khu phố Lương Bắc, Thị trấn Lương Sơn |
1 |
| 1149 |
Kinh Doanh |
1 |
| 1150 |
Km19, xã hàm trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 1151 |
Kp Tầm Hưng, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1152 |
kp5 thị trấn đức tài |
1 |
| 1153 |
Lao động |
1 |
| 1154 |
Mật trận tổ quốc Việt Nam xã Tân Hà |
1 |
| 1155 |
Mẫu giáo đức Thắng |
1 |
| 1156 |
Mẫu giáo 19/5 |
1 |
| 1157 |
Mẫu Giáo Bé Thơ |
1 |
| 1158 |
Mẫu giáo Chí Công |
1 |
| 1159 |
Mẫu giáo đức nghĩa |
1 |
| 1160 |
mẫu giáo Đức Thắng |
1 |
| 1161 |
Mẫu giáo Đức Thắng, Phan thiết, Bình Thuận |
1 |
| 1162 |
Mau giao ham tiến |
1 |
| 1163 |
Mầm non phong nẫm |
1 |
| 1164 |
Mầm non phong phú |
1 |
| 1165 |
Mầm non Phú Thuỷ -Phan Thiêt |
1 |
| 1166 |
mầm non hoa hồng, huyện hàm thuận bắc |
1 |
| 1167 |
Hội nông dân xã Ngũ Phụng |
1 |
| 1168 |
Hồng Phong |
1 |
| 1169 |
HUNG LONG 2 |
1 |
| 1170 |
HƯNG LONG 2 |
1 |
| 1171 |
Huyện ủy tuy phong |
1 |
| 1172 |
Khác |
1 |
| 1173 |
Hội Liên Hiệp Phụ Nữ xã - UBND xã Tiến Lợi |
1 |
| 1174 |
Hội Nông dân |
1 |
| 1175 |
Hội LHPN tỉnh |
1 |
| 1176 |
Hội LHPN huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1177 |
Đảng ủy xã Hồng Phong |
1 |
| 1178 |
Đảng ủy xã La Dạ |
1 |
| 1179 |
Đảng ủy xã Tiến lợi |
1 |
| 1180 |
Đơn vị : Trường Mẫu Giáo Hoa Hồng |
1 |
| 1181 |
Đơn Vị : Trường Mẫu giáo Phú Hài |
1 |
| 1182 |
ĐÔNG HÀ |
1 |
| 1183 |
Đức Phú, Tánh Linh, Bình thuận |
1 |
| 1184 |
HĐND xã Nam Chính |
1 |
| 1185 |
Học sinh KP6-phường Phú Thủy |
1 |
| 1186 |
Hội CCB xã Tân Hà |
1 |
| 1187 |
dân thường |
1 |
| 1188 |
Đang sinh sống tại Bình Thuận |
1 |
| 1189 |
Đảng ủy Đông Giang |
1 |
| 1190 |
ĐANG ỦY THỊ TRẤN LIÊN HƯƠNG |
1 |
| 1191 |
Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1192 |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Thuận |
1 |
| 1193 |
Đài PT - TH Bình Thuận |
1 |
| 1194 |
PTDTNT tỉnh |
1 |
| 1195 |
resert Pandanus Mũi Né |
1 |
| 1196 |
phường Phú Thủy |
1 |
| 1197 |
phường hưng long |
1 |
| 1198 |
TH Bình An, Bắc Bình Bình Thuận |
1 |
| 1199 |
TH Bình Tân 1, Bắc Bình |
1 |
| 1200 |
TH Bình Tân 2.Bắc Bình. Bình Thuận |
1 |
| 1201 |
TH Chợ Lầu 1 |
1 |
| 1202 |
TH Đức Thắng 2 |
1 |
| 1203 |
TH Gia An 1 |
1 |
| 1204 |
Th Hòa Minh |
1 |
| 1205 |
TH Lương Sơn 1 |
1 |
| 1206 |
TH PH 1 |
1 |
| 1207 |
TAND huyện Tánh Linh |
1 |
| 1208 |
TAND tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1209 |
Mẫu giáo vĩnh hảo |
1 |
| 1210 |
Mg bình an |
1 |
| 1211 |
Mg sông lũy |
1 |
| 1212 |
Mn Hưng long |
1 |
| 1213 |
MN thiện nghiệp |
1 |
| 1214 |
Mn tiến thành |
1 |
| 1215 |
MN XUÂN AN |
1 |
| 1216 |
MNXA |
1 |
| 1217 |
Mẫu giáo Hoa Hồng |
1 |
| 1218 |
Mẫu Giáo Phú Tài |
1 |
| 1219 |
Mấu Giáo Mũi Né |
1 |
| 1220 |
Mẫu giáo Mũi Né |
1 |
| 1221 |
Mẫu giáo Phan Rí Thành |
1 |
| 1222 |
Ngân hàng |
1 |
| 1223 |
Nghỉ hưu |
1 |
| 1224 |
Nhà hát ca múa nhạc Biển Xanh |
1 |
| 1225 |
Nhà máy nhiệt điện VT2 |
1 |
| 1226 |
Nhà máy nhiệt điện VT4 |
1 |
| 1227 |
Nhà Thiếu nhi Bình Thuận |
1 |
| 1228 |
Nông dân |
1 |
| 1229 |
Phòng GD&ĐT |
1 |
| 1230 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1231 |
Phòng Nội vụ |
1 |
| 1232 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
1 |
| 1233 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
1 |
| 1234 |
Phòng nông nghiệp và PTNT huyện TUy Phong |
1 |
| 1235 |
Phòng nông nghiệp phát triển nông thôn huyện Tuy Phong |
1 |
| 1236 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh |
1 |
| 1237 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
1 |
| 1238 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tuy Phong |
1 |
| 1239 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
1 |
| 1240 |
Phòng Văn hóa và Thông ti huyện Đức Linh |
1 |
| 1241 |
Cục Thống kê |
1 |
| 1242 |
Cục Thống kê tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1243 |
Cty Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 1244 |
Cty xskt bình thuận |
1 |
| 1245 |
Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1246 |
Công ty xs Kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 1247 |
CTTNHHMTV CHI NHÁNH BẮC BÌNH |
1 |
| 1248 |
cty Bao Bì |
1 |
| 1249 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1250 |
Công ty TNHH sổ xố kiến thiết tỉnh bình Thuận |
1 |
| 1251 |
Công ty Trầm Hương HaGa |
1 |
| 1252 |
Công ty tư nhân |
1 |
| 1253 |
Công an xã đức tín |
1 |
| 1254 |
Công an xã Hàm Thắng |
1 |
| 1255 |
Công an xã La Dạ - Công an huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1256 |
Công dân cư trú tại thôn Phú Hưng, Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
1 |
| 1257 |
Công dân địa phương |
1 |
| 1258 |
Công dân kp7,Thị trấn Liên Hương |
1 |
| 1259 |
Công đoàn Viên chức tỉnh |
1 |
| 1260 |
Công trình thủy lợi |
1 |
| 1261 |
Công ty cấp thoát nước Phan Thiết |
1 |
| 1262 |
Công ty may |
1 |
| 1263 |
BVĐK Nam |
1 |
| 1264 |
CA Phan Thiết |
1 |
| 1265 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng k1y đất đai Bắc Bình |
1 |
| 1266 |
CĐBT |
1 |
| 1267 |
chi cục QLCL nông lâm và thuỷ sản |
1 |
| 1268 |
chi nhánh Văn phòng đăng kí đất đai Hàm Thuận Bắc - Văn phoòn đăng ký đất đai Bình Thuận |
1 |
| 1269 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1270 |
CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI HÀM TÂN |
1 |
| 1271 |
Chi nhánh VPĐK đất đai Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1272 |
Chi nhánh vpdk hàm tân |
1 |
| 1273 |
Chi nhanh vpdkdd ham thuan bac |
1 |
| 1274 |
chi nhánh VPĐKĐĐ Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1275 |
Chi nhánh VPĐKĐĐ Phan Thiết. |
1 |
| 1276 |
chính nhánh văn phòng dăng ký dâtơ đai hàm tân |
1 |
| 1277 |
chợ cá xây dựng |
1 |
| 1278 |
CN.VPĐK Đất Đai Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1279 |
CN.VPĐKĐĐ Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1280 |
CN.VPĐKĐĐ-HTB |
1 |
| 1281 |
Cơ quan khác |
1 |
| 1282 |
Cơ quan Tỉnh đoàn Bình Thuận |
1 |
| 1283 |
Công an huyện Bắc Bình |
1 |
| 1284 |
Công an huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1285 |
Công an huyện Tánh Linh |
1 |
| 1286 |
Công an Thị trấn Lương sơn, huyện Bắc Bình |
1 |
| 1287 |
Công an Thị xã Lagi |
1 |
| 1288 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm và thuỷ sản |
1 |
| 1289 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản |
1 |
| 1290 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản Bình Thuận |
1 |
| 1291 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản thuộc Sở NN và PTNT |
1 |
| 1292 |
Chi cục quản lý Thị trường tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1293 |
Chi cục thuế khu vực La Gi-Hàm Tân |
1 |
| 1294 |
Chi cục Thủy lợi |
1 |
| 1295 |
Bộ đội Biên phòng tỉnh |
1 |
| 1296 |
BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Tà Kóu |
1 |
| 1297 |
bệnh vien đk an phuoc binh thuan |
1 |
| 1298 |
Bệnh viện dkkv phía nam bình thuan |
1 |
| 1299 |
Bệnh viện Đuc Linh Bình Thuận |
1 |
| 1300 |
Bệnh viện huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1301 |
Bệnh viện YHCT-PHCN tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1302 |
bệnh viện YHCY - PHCN Bình Thuận |
1 |
| 1303 |
Bệnh Viện Đa Khoa KV La Gi |
1 |
| 1304 |
Bệnh viện Đa khoa KV phía Nam Bình Thuận |
1 |
| 1305 |
Bệnh viện đa khoa kv PN Bìnb Thuận |
1 |
| 1306 |
Bệnh viện Đa khoa KV PN Bình Thuận |
1 |
| 1307 |
Bệnh viện đa khoa phía nam |
1 |
| 1308 |
Bệnh viên đa khoa phía nam bình thuận |
1 |
| 1309 |
Bệnh viện đa khooa tỉnh |
1 |
| 1310 |
Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1311 |
ban QLDA và đầu tư thị xã La Gi |
1 |
| 1312 |
Ban QLR Phòng Hộ Sông Mao |
1 |
| 1313 |
121 |
1 |
| 1314 |
Ban chỉ huy quân sự xã Chí Công |
1 |
| 1315 |
Ban CHQS phường Xuân An |
1 |
| 1316 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
1 |
| 1317 |
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
1 |
| 1318 |
Ban quản lí công trình Công Cộng Bắc Bình |
1 |
| 1319 |
Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1320 |
Bảo hiểm xã hội huyện Phú Quý |
1 |
| 1321 |
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy |
1 |
| 1322 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
1 |
| 1323 |
Bảo hiểm xã hội Đức Linh |
1 |
| 1324 |
Bệnh viên đa khoa khu vực phía Nam |
1 |
| 1325 |
Trường THCS NGHỊ ĐỨC huyện Tánh Linh tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1326 |
Trường thcs Nghị Đức- Tánh Linh |
1 |
| 1327 |
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - PT - BT |
1 |
| 1328 |
Trường THCS Ngũ Phụng - Phú Quý- Bình Thuận |
1 |
| 1329 |
Trường THCS Nghị Đức, huyện Tánh Linh |
1 |
| 1330 |
Trường THCS Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1331 |
Trường THCS Nghị Đức, Tánh Linh |
1 |
| 1332 |
Trường THCS Nghị Đức, tánh linh, bình thuạn |
1 |
| 1333 |
Trường THCS Măng Tố, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1334 |
Trường thcs NĐC |
1 |
| 1335 |
Trường THCS Nghi Đức |
1 |
| 1336 |
Trường THCS Nguyễn Thông - Phan Thiết |
1 |
| 1337 |
Trường THCS Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết , Bình Thuận |
1 |
| 1338 |
Trường THCS Phan Hoà , Bắc Bình - Bình Thuận |
1 |
| 1339 |
Trường THCS Phan Hòa -Bắc Bình-Bình Thuận |
1 |
| 1340 |
Trường THCS Phan Hòa, Bắc Bình |
1 |
| 1341 |
Trường Thcs Phan Hòa, Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 1342 |
Trường THCS Phan Hòa, huyện Bắc Bình |
1 |
| 1343 |
Trường THCS Nguyễn Du - PT |
1 |
| 1344 |
Trường THCS Nguyễn Du, Phan Thiết |
1 |
| 1345 |
Trường THCS Nguyễn Du, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 1346 |
trường THCS Nguyễn Du, PT |
1 |
| 1347 |
Trường THCS Nguyễn Du-Phan Thiết |
1 |
| 1348 |
Trường THCS Phan Hiệp , Bắc Bình |
1 |
| 1349 |
Trường THCS Phan Hiệp. |
1 |
| 1350 |
Trường THCS Phan Hoa |
1 |
| 1351 |
Trường THCS Tân Thành Tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 1352 |
Trường THCS Tân Thành, Tánh Linh |
1 |
| 1353 |
Trường THCS Tân Thành, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1354 |
Trường THCS Tân Hải, La Gi, Bình Thuận |
1 |
| 1355 |
Trường THCS Sông Luỹ |
1 |
| 1356 |
Truờng THCS Sông Bình |
1 |
| 1357 |
Trường THCS Phan Thanh , Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 1358 |
Trường THCS Phước Hội 2 |
1 |
| 1359 |
Trường THCS Tam Thanh huyện Phú Quý tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1360 |
Trường THCS Tân Bình |
1 |
| 1361 |
Trường THCS Tân Hà, huyện Hàm Tân |
1 |
| 1362 |
Trường THCS Tân Tiến, Lagi, Bình Thuận |
1 |
| 1363 |
Trường THCS Tân Tiến, Thị xã La Gi, Bình Thuận |
1 |
| 1364 |
trường thcs thi tran tân nghia, hàm tân |
1 |
| 1365 |
Trường THCS Trần Phú- Phan Thiết |
1 |
| 1366 |
Trường THCS Trần Phú- TP Phan Thiết |
1 |
| 1367 |
Trường THCS Trần Phú, Phan Thiết |
1 |
| 1368 |
Truong THCS Tran Quoc Toan |
1 |
| 1369 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 1370 |
Trường THCS Trần Quốc Toản - Phan Rí Cửa - Tuy Phong - Bình Thuận |
1 |
| 1371 |
Trường THCS Tiến Thành, Phan Thiết. |
1 |
| 1372 |
Trương THCS Trần Phú |
1 |
| 1373 |
Trường THCS Vĩnh Hảo huyện Tuy Phong tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1374 |
Trường THCS Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 1375 |
Truòng THCS Võ Thị Sáu |
1 |
| 1376 |
Trường THCS Đức Bình |
1 |
| 1377 |
Trường THCS Duy Cần, Gia An, Tánh Linh |
1 |
| 1378 |
Trường THCS ĐỨC TÂN TÁNH LINH BÌNH THUÂN |
1 |
| 1379 |
Trường THCS Hải Ninh, huyện Bắc Bình |
1 |
| 1380 |
Trường THCS Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1381 |
Trường THCS Hàm Phú |
1 |
| 1382 |
Trường THCS Giá Huynh, huyện Tánh Linh |
1 |
| 1383 |
trường THCS GIA AN, HUYỆN TÁNH LINH |
1 |
| 1384 |
Trường thcs Bình Tân, Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 1385 |
Trường thcs bắc bình 1, huyện bắc bình |
1 |
| 1386 |
Trường THCS Bắc Bình 3 |
1 |
| 1387 |
Trường THCS Chí Công-Tuy Phong-Bình Thuận |
1 |
| 1388 |
Trường Thcs Chợ Lầu, chợ lầu, bác bình, bình thuận |
1 |
| 1389 |
Trường THCS Bình Thạnh-Tuy Phong -Bình Thuận |
1 |
| 1390 |
Trường THCS Bắc Bình 3 Hồng Thái Bác Binh BT |
1 |
| 1391 |
Trường THCS Bắc Bình3 |
1 |
| 1392 |
Trường THCS Hà Huy Tập, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 1393 |
Trường THCS Hà HUY TẬP,PHAN THIẾT |
1 |
| 1394 |
Trường ThCS Hòa Thắng, Bắc Bình |
1 |
| 1395 |
Trường THCS Hugng Vương |
1 |
| 1396 |
Truong THCS Hung Vuong |
1 |
| 1397 |
TRƯỜNG THCS LẠC TÁNH |
1 |
| 1398 |
Trường THCS Hùng Vương - Phan Thiết |
1 |
| 1399 |
Trường Thcs hùng vương phan thiết bình thuận |
1 |
| 1400 |
Truong THCS Huy Khiem |
1 |
| 1401 |
Trường THCS Lý Tự Trọng, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 1402 |
Trường THCS Măng Tô |
1 |
| 1403 |
Trường THCS Lương Sơn - Bắc Bình. |
1 |
| 1404 |
Trường THCS Lương Sơn, Bắc Bình |
1 |
| 1405 |
Trường THCS Long Hải - Phú Quý - Bình Thuận |
1 |
| 1406 |
Trường THCS Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận |
1 |
| 1407 |
Trường THCS Lê Văn Tám, Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 1408 |
Trường THCS Long Hải |
1 |
| 1409 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
1 |
| 1410 |
truong THCS Le Van Tam |
1 |
| 1411 |
Trường Thcs Lê Văn Tam |
1 |
| 1412 |
Trường Tiểu Học Gia An |
1 |
| 1413 |
Trường Tiểu Học Gia An I |
1 |
| 1414 |
Trường tiểu học Gia An1 |
1 |
| 1415 |
Trường Tiểu học Đức Thuận, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1416 |
Trường Tiểu học Đức Phú 2 Đức Phú Tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 1417 |
Trường Tiểu học Đức Tân 1, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1418 |
Trường tiểu học Đức Tân 1-Tánh Linh -Bình Thuận |
1 |
| 1419 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2 , Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1420 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2. Huyện Bắc Bình. Tỉnh Bình Thuân |
1 |
| 1421 |
Trường Tiểu học Gia Huynh - Tánh Linh - Bình Thuận |
1 |
| 1422 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2 |
1 |
| 1423 |
Trường Tiểu học Hàm Mỹ 2 - Đã nghỉ hưu |
1 |
| 1424 |
Trường Tiểu học Hòa Minh.Tuy Phong.Binh Thuận |
1 |
| 1425 |
Truong tieu hoc hoa phu 2 |
1 |
| 1426 |
Trường Tiểu học Hoà Phú 2 |
1 |
| 1427 |
Trường Tiểu học Bình Tân2 |
1 |
| 1428 |
Trường Tiểu học Bình Hưng - Phan Thiết |
1 |
| 1429 |
Trường Tiểu học Chí Công1 |
1 |
| 1430 |
Trường Tiểu học Chí Công 1-Tuy Phong-Bình Thuận |
1 |
| 1431 |
Trường Tiểu học Đức Bình 2 |
1 |
| 1432 |
Trường tiểu học Đức Long Phan Thiết |
1 |
| 1433 |
Trường Tiểu học Đức Longg |
1 |
| 1434 |
Trường tiểu học Chợ Lầu w |
1 |
| 1435 |
Trường Tiểu học Đa Mi 1 |
1 |
| 1436 |
Trường Tiểu học Đồng Kho 1 |
1 |
| 1437 |
Trường TH-THCS-THPT Lê Qúy Đôn |
1 |
| 1438 |
Trường tieeurr học Lạc Tánh 2 - huyện Tánh Linh - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1439 |
Trường Tiểu học Nghị Đức 2 |
1 |
| 1440 |
Trường Tiểu Học Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 1441 |
Trường Tiểu Bình Tân 2 |
1 |
| 1442 |
Trường Tiểu hịc Ngũ Phụng |
1 |
| 1443 |
Trường tiểu học |
1 |
| 1444 |
Trường Tiểu học Gia An 2 |
1 |
| 1445 |
Trường tiểu học Phú Tài |
1 |
| 1446 |
Trường Tiểu học Sông Bình |
1 |
| 1447 |
Trường Tiểu Học Bà Tá 2 |
1 |
| 1448 |
Trường Tiểu học Bà Tá 2 - Tánh Linh - Bình Thuận |
1 |
| 1449 |
Trường Tiểu học Bình Ab |
1 |
| 1450 |
Trường Tiểu Học Bình An - Bắc Bình- Bình Thuận |
1 |
| 1451 |
Trường Tiểu học Bình An_Bắc Bình_Bình Thuận |
1 |
| 1452 |
Trường tiểu học Bình An-Bắc Bình-Bình Thuận |
1 |
| 1453 |
Trường THT Hòa Đa |
1 |
| 1454 |
Trường TH-THCS Phan Dũng |
1 |
| 1455 |
Trường TH-THCS Sơn Lâm |
1 |
| 1456 |
Trường TH-THCS Tà Pứa-TL-BT |
1 |
| 1457 |
Trường Th-Thcs tapua |
1 |
| 1458 |
Trường TH-THCS- THPT Lê Quý Đôn |
1 |
| 1459 |
Trường TH-THCS và THPT Lê Quý Đôn |
1 |
| 1460 |
Trường th-thcs võ hữu |
1 |
| 1461 |
Trường THPT PHAN THIẾT , Tp Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 1462 |
Trường THPT Tánh Linh - Bình Thuận |
1 |
| 1463 |
Trường THPT Phan Chu Trinh - Bình Thuận |
1 |
| 1464 |
Trường THPT Phan Chu Trinh, Bình Thuận |
1 |
| 1465 |
Trường THPT Phan Chu Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 1466 |
Trùong thpt nguyễn văn linh |
1 |
| 1467 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
1 |
| 1468 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 1469 |
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI - TÁNH LINH - BÌNH THUẬN |
1 |
| 1470 |
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI_ Tánh Linh_ Bình Thuận |
1 |
| 1471 |
Trường THPT Phần Bội Châu |
1 |
| 1472 |
Trưởng THPT Phan Bội Châu |
1 |
| 1473 |
Trường THPT Nguyễn Thi Minh Khai Bình Thuận |
1 |
| 1474 |
Trường THPT Nguyễn Thị minh Khai- Bình Thuận |
1 |
| 1475 |
Trường Thpt nguyễn thị minh khai lương sơn bắc bình tỉnh bình thuận |
1 |
| 1476 |
Truờng THPT Nguyễn Truờng Tộ |
1 |
| 1477 |
Trường thpt Ngô quyển |
1 |
| 1478 |
Trừơng THPT Lý Thừơng Kiệt |
1 |
| 1479 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt- Lagi- Bình Thuận |
1 |
| 1480 |
Trường THPT Hòa Đa - Phan Rí Cửa- Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 1481 |
TRUONG THPT HUNG VUONG |
1 |
| 1482 |
Trường THPT Hùng Vương |
1 |
| 1483 |
Trường THPT Đức Tân, Hàm Tân, Bình Thuận |
1 |
| 1484 |
Trường THPT Hàm Tân no |
1 |
| 1485 |
Trường THPT Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1486 |
Trường THPT HÀN THUẬN NAM |
1 |
| 1487 |
Trương THPT Hòa Đa |
1 |
| 1488 |
Trường THCS Võ Thị Sáu, Phan Rí Cửa-Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 1489 |
Trường THCSLong Hải |
1 |
| 1490 |
Trường thcstienthanh |
1 |
| 1491 |
Trường THCSvTaan Thành |
1 |
| 1492 |
Trường thì Bình Tân 2 |
1 |
| 1493 |
Trường thốt Quang trung |
1 |
| 1494 |
Trường THPRT 3 |
1 |
| 1495 |
Trường THPRT1 |
1 |
| 1496 |
TRƯỜNG THPT BẮC BÌNH |
1 |
| 1497 |
Trường THPT Bắc Binh |
1 |
| 1498 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân - Bình Thuận |
1 |
| 1499 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân Bình Thuận |
1 |
| 1500 |
Trường THPT Bắc Bình - Huyện Bắc Bình - Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1501 |
Trường THPT Chuyên Trần Hưng Đạo Bình Thuận |
1 |
| 1502 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đao-Bình Thuận |
1 |
| 1503 |
Truong THPT Đức Linh |
1 |
| 1504 |
Trường TH Phú Thuỷ 2 |
1 |
| 1505 |
trường th phong phú 1 |
1 |
| 1506 |
Trường TH Nghị Đức 1, xã Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1507 |
Trường TH Phần Hoà 2 |
1 |
| 1508 |
Trường TH Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 1509 |
Trường TH Phan Rí Thành 3, Bắc Bình |
1 |
| 1510 |
Trường th phan thanh 2 |
1 |
| 1511 |
Trường TH Phước Hội 4 |
1 |
| 1512 |
Trường TH Phước Thể 2 |
1 |
| 1513 |
Trường TH Sông Luỹ 2 |
1 |
| 1514 |
Trường TH Phú Hài 2 |
1 |
| 1515 |
Trường TH Phú Thuỷ 3 |
1 |
| 1516 |
Trường TH Sông Lũy 3 huyện Bắc Bình |
1 |
| 1517 |
Trường TH Sông Luỹ 3, Bắc Bình |
1 |
| 1518 |
Trường TH Tân An 2 |
1 |
| 1519 |
Trường TH Tân An1 |
1 |
| 1520 |
Trường TH Xuân An _ Phan Thiết_ Bình Thuận |
1 |
| 1521 |
Trường TH&THCS Phan Tiến, huyện Bắc Bình |
1 |
| 1522 |
Trường TH&THCS Là Ngâu |
1 |
| 1523 |
Trường TH@THCS Sơn Lâm |
1 |
| 1524 |
Trường THCS Đức Bình |
1 |
| 1525 |
Trường THCS Đức Tân Tánh Linh bình thuận |
1 |
| 1526 |
Trường THCS gia huynh |
1 |
| 1527 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 1528 |
Trường THCS & THPT Lê Lợi |
1 |
| 1529 |
Truờng THCS Bắc Bình 1 |
1 |
| 1530 |
Trường TH Vĩnh Tiến |
1 |
| 1531 |
Trường TH và THCS Võ Hữu |
1 |
| 1532 |
Trường TH và THCS La Dạ |
1 |
| 1533 |
Trường TH và THCS Phan Dũng |
1 |
| 1534 |
Trường TH Tân Phước 2 |
1 |
| 1535 |
Trường TH Tân Thành |
1 |
| 1536 |
Trường TH Tân Thành - Tánh Linh - Bình Thuận |
1 |
| 1537 |
Trường TH Tiến Lợi, TP Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 1538 |
Trường TH Nhị Đức 1 |
1 |
| 1539 |
Trường TH Pgus Hài 1 |
1 |
| 1540 |
Trường TH Phan Hiệp |
1 |
| 1541 |
Trường TH Phan Hiệp, huyện Bắc Bình |
1 |
| 1542 |
Trường TH Phần Hoà 1 |
1 |
| 1543 |
Trường TH Nghị Đức 2 2 |
1 |
| 1544 |
Trường TH Nghị Đức 2, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1545 |
Trường TH Nghị Đức 2, xã Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1546 |
Trường TH Lương Sơn 1 |
1 |
| 1547 |
Truòng TH Lương Sơn 2 |
1 |
| 1548 |
Trường TH Măng Tố |
1 |
| 1549 |
Trường TH Mũi Né 2 |
1 |
| 1550 |
Trường TH Mũi Né 3 |
1 |
| 1551 |
Trường TH Liên Hương 1 |
1 |
| 1552 |
Trường TH Lạc Tánh 2, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1553 |
Trường TH Huy Khiêm 1 |
1 |
| 1554 |
TRƯỜNG TH HƯNG LONG 1 |
1 |
| 1555 |
Trường TH Hưng Long 1 |
1 |
| 1556 |
Trường th hưng long 2 |
1 |
| 1557 |
Trường th hồng thái 2,huyện bắc bình, tỉnh bình thuận |
1 |
| 1558 |
Trường TH Hoàng Văn Thụ |
1 |
| 1559 |
Trường TH Đồng Kho 2 |
1 |
| 1560 |
Trường TH Đức Bình 2, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1561 |
Trường TH Đức Thắng 1 |
1 |
| 1562 |
Trường TH Đức Phú 2 |
1 |
| 1563 |
Trường TH Đức Long, Phan Thiết |
1 |
| 1564 |
Trường TH Hoà Phú 2 |
1 |
| 1565 |
Trường TH Hòa Phú 2 - Tuy Phong |
1 |
| 1566 |
Trường TH Hoà Thắng 1 |
1 |
| 1567 |
Trường TH Hoà Thuận |
1 |
| 1568 |
Trường TH Hàm Phú 1 |
1 |
| 1569 |
Trường TH Hàm Phú 2 |
1 |
| 1570 |
Trường TH Đức Thuận huyện Tánh Linh tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1571 |
Trường TH Đức Thuận, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1572 |
Trường TH Gia an 1 |
1 |
| 1573 |
Trường TH Gia Huynh |
1 |
| 1574 |
Trường MG Tân Tiến |
1 |
| 1575 |
Trường MG Tiên Lợi |
1 |
| 1576 |
Trường MG Tuổi Thơ |
1 |
| 1577 |
Trường MG Tuổi Thơ |
1 |
| 1578 |
Trường MG Tuổi Thơ, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1579 |
Trường MG xã Phan Rí Thành |
1 |
| 1580 |
Trường MN Hoa Hồng Thị xã LaGi |
1 |
| 1581 |
Trường MN Hồng - Thị Xã LaGi |
1 |
| 1582 |
Trưởng MN Bông Sen |
1 |
| 1583 |
Trường MG Phan Rí Thành |
1 |
| 1584 |
Trường MG Phần Rí Thành |
1 |
| 1585 |
Trường MG Sơn Ca |
1 |
| 1586 |
Trường mg Măng Non Tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 1587 |
Trường MG Măng Non, Tánh Linh, Bình thuận |
1 |
| 1588 |
Trường mg phan điền |
1 |
| 1589 |
Trường MG Phan Dũng |
1 |
| 1590 |
Truờng MN Tiến Thành |
1 |
| 1591 |
Trường MN Tiến Thành |
1 |
| 1592 |
Trường MN Xuân An Thành Phố Phan Thiết |
1 |
| 1593 |
Trường MN Xuân An, TP Phan Thiết |
1 |
| 1594 |
Trường MNXA |
1 |
| 1595 |
Trường Mn Phong phú |
1 |
| 1596 |
trường mn tam thanh |
1 |
| 1597 |
Trường phổ thông nội trú bắc bình |
1 |
| 1598 |
Trường Phú Thuỷ 2 |
1 |
| 1599 |
Trường PT Dân tộc nội trú Tánh Linh |
1 |
| 1600 |
Trường pt dân tộc nội trú tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1601 |
trường PT DTNT Tánh Linh |
1 |
| 1602 |
Trường MN Hướng dương |
1 |
| 1603 |
Trường Nguyễn Thị Minh Khau |
1 |
| 1604 |
TRƯỜNG PHAN CHU TRINH |
1 |
| 1605 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú |
1 |
| 1606 |
Trường PTDT Nội trú Bắc Binh |
1 |
| 1607 |
Trường PTĐT NỘI TRÚ BẮC BÌNH |
1 |
| 1608 |
Trường PTDT Nội Trú tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1609 |
Trường PTDTNôi Trú- TánhLinh |
1 |
| 1610 |
Trường PTDT Nội Trú Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 1611 |
Trường PTDTNT Tánh Linh |
1 |
| 1612 |
Trương ptdtnt Tinh |
1 |
| 1613 |
Trường PTDTNT.T |
1 |
| 1614 |
Trường T.h Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 1615 |
Truong th - thcs ta pua |
1 |
| 1616 |
Trường TH & THCS Phan Dũng |
1 |
| 1617 |
Trường TH & THCS Phan Tiến |
1 |
| 1618 |
Trường TH Bình Thạnh |
1 |
| 1619 |
Trường TH Bắc Ruộng 1 |
1 |
| 1620 |
Trường TH Bình An |
1 |
| 1621 |
Trường Mẫu Giáo Sơn Ca Măng Tố Tánh linh bình thuận |
1 |
| 1622 |
Trường mẫu giáo sơn ca tánh linh Bình Thuận |
1 |
| 1623 |
Trường mẫu giáo Sơn ca xã măng tố huyện tánh linh tĩnh bình thuận |
1 |
| 1624 |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca, Măng Tố, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1625 |
Trường mẫu giáo Sơn Ca _ Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 1626 |
trường mẫu giáo Sơn Ca - Măng Tố - Tánh Linh |
1 |
| 1627 |
Trường mẫu giáo Sơn Ca - Măng Tố- Tánh Linh- Bình Thuận |
1 |
| 1628 |
Trường Mẫu Giáo Sơn Ca - Tánh Linh -Bình Thuận |
1 |
| 1629 |
Trường Mẫu Giáo Sơn Ca ,Tánh Linh ,Bình Thuận |
1 |
| 1630 |
Trường Mẫu giáo Thuận Hòa |
1 |
| 1631 |
Truờng mẫu giáo tiến lợi |
1 |
| 1632 |
Trường Mẫu Giáo Suối Kiết |
1 |
| 1633 |
Trường Mẫu giáo Tân Hải |
1 |
| 1634 |
Trường Mẫu Giáo Tân Phước |
1 |
| 1635 |
Trường mẫu giáo tiến tiến |
1 |
| 1636 |
Trường Mẫu Gióa Hòa Phú |
1 |
| 1637 |
Trường mg 19.5 |
1 |
| 1638 |
Trương mg bình an |
1 |
| 1639 |
Trường MG La Dạ |
1 |
| 1640 |
Trường MG Hoạ My |
1 |
| 1641 |
Trường Mẫu giáo Hàm Phú |
1 |
| 1642 |
Trường Mẫu Giáo Hòa |
1 |
| 1643 |
Trường Mẫu Giáo Hoa Hồng |
1 |
| 1644 |
Trường mẫu giáo Hồng Phong |
1 |
| 1645 |
Trường mẫu giáo Hồng Thái |
1 |
| 1646 |
Trường Mẫu giáo Hoa Phượng - Khu phố Tân Thành - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1647 |
Trường mẫu giáo Hoa Phượng lạc tánh tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 1648 |
Trường Mẫu giáo Hoa Phượng- Thi tran Lac Tanh- Huyện Tánh Linh- Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1649 |
Trường Mẫu giáo Phan Rí Cửa |
1 |
| 1650 |
Trường mẫu giáo phan ri cửa |
1 |
| 1651 |
Trường mẫu giáo phận rí cửa |
1 |
| 1652 |
Truong Mẫu Giáo Hoa Phượng |
1 |
| 1653 |
Trường Mẫu Giáo Măng Non, tánh linh, Bình Thuận |
1 |