| 1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1980 |
| 2 |
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình |
358 |
| 3 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân |
320 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý |
289 |
| 5 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam |
247 |
| 6 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
186 |
| 7 |
Cục Thuế tỉnh |
184 |
| 8 |
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong |
163 |
| 9 |
Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết |
161 |
| 10 |
Trường THPT Hàm Thuận Nam |
160 |
| 11 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
142 |
| 12 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
124 |
| 13 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
119 |
| 14 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
105 |
| 15 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
91 |
| 16 |
Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh |
91 |
| 17 |
Ủy ban nhân dân thị xã La Gi |
86 |
| 18 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
81 |
| 19 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc |
76 |
| 20 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
69 |
| 21 |
Sở Xây dựng |
64 |
| 22 |
Sở Y tế |
64 |
| 23 |
THPT HÀM THUẬN NAM |
64 |
| 24 |
Sở Nội vụ |
54 |
| 25 |
Sở Công Thương |
51 |
| 26 |
Trường TH&THCS Sơn Lâm |
47 |
| 27 |
Ban Dân tộc |
45 |
| 28 |
Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh |
37 |
| 29 |
Trường THCS Lương Sơn |
36 |
| 30 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh |
33 |
| 31 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
31 |
| 32 |
UBND Phường Xuân An |
31 |
| 33 |
Trường Trung Học Phổ Thông Hàm Thuận Nam |
30 |
| 34 |
UBND xã Hàm Thắng |
30 |
| 35 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
30 |
| 36 |
Thanh tra tỉnh |
30 |
| 37 |
Kho bạc Nhà nước Bình Thuận |
29 |
| 38 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
27 |
| 39 |
Trường THPT Tánh Linh |
27 |
| 40 |
Trường Tiểu học Long Hải |
27 |
| 41 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
26 |
| 42 |
trường THPT Phan Chu Trinh |
26 |
| 43 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hàm Thuận Bắc |
26 |
| 44 |
Trường mầm non Long hải |
26 |
| 45 |
Trường mẫu giáo Hồng Thái |
25 |
| 46 |
UBND xã Sông Lũy |
25 |
| 47 |
Trường Tiểu học Chí Công 1 |
24 |
| 48 |
Trường Tiểu học Ngũ Phụng |
24 |
| 49 |
Trường THPT Hàm Thuận Bắc |
23 |
| 50 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
22 |
| 51 |
UBND xã Tam thanh |
22 |
| 52 |
Sở Tài chính |
22 |
| 53 |
Trường mầm non hướng dương |
21 |
| 54 |
Trường Tiểu Học Mũi Né 1 |
21 |
| 55 |
Trường THCS Võ Thị Sáu |
21 |
| 56 |
Trường THCS Ngũ phụng |
21 |
| 57 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo |
20 |
| 58 |
Trường Mẫu giáo Mũi Né |
20 |
| 59 |
Trường THCS Hùng Vương |
19 |
| 60 |
Trường Tiểu Học Phan Thanh 2 |
19 |
| 61 |
Trường tiểu học Tam Thanh |
19 |
| 62 |
UBND xã Tiến Thành |
18 |
| 63 |
Trường Tiểu Học Hồng Thái 3 |
18 |
| 64 |
Trường Tiểu học Đức Long |
18 |
| 65 |
TRUNG TÂM Y TẾ LA GI |
18 |
| 66 |
Trường mẫu giáo bình Tân |
17 |
| 67 |
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG |
17 |
| 68 |
Trường THCS Chợ Lầu |
17 |
| 69 |
UBND xã Đông giang |
17 |
| 70 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 1 |
17 |
| 71 |
Trường Tiểu học Phú Thủy 1 |
17 |
| 72 |
Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Thuận |
16 |
| 73 |
Trường tiểu học Chợ Lầu 2 |
16 |
| 74 |
Trường Mầm Non Bình Hưng |
16 |
| 75 |
Trường Mầm Non Thiện Nghiệp |
16 |
| 76 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Trị An |
16 |
| 77 |
Trường Mẫu giáo Phan Hòa |
15 |
| 78 |
Trường Mẫu Giáo Phan Rí Cửa |
15 |
| 79 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
15 |
| 80 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 4 |
15 |
| 81 |
UBND thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc |
15 |
| 82 |
Trường Tiểu Học Sông Bình |
14 |
| 83 |
trường THCS Vĩnh Hảo |
14 |
| 84 |
Trường THCS Bắc Bình 1 |
14 |
| 85 |
Trường THPT Tuy Phong |
14 |
| 86 |
Trường Tiểu Học Hải Ninh 2 |
14 |
| 87 |
Trường Mẫu giáo Đức Nghĩa |
14 |
| 88 |
Trường mầm non sơn lâm |
14 |
| 89 |
Trường mẫu giáo 19/5 |
14 |
| 90 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
14 |
| 91 |
Học sinh |
13 |
| 92 |
Trường mẫu giáo tiến lợi |
13 |
| 93 |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
13 |
| 94 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
13 |
| 95 |
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
13 |
| 96 |
Trường THPT HTN |
13 |
| 97 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
13 |
| 98 |
Trường THPT Ngô Quyền |
13 |
| 99 |
Trường THCS Bắc Bình 3 |
13 |
| 100 |
trường thpt đức linh |
13 |
| 101 |
UBND thị trấn Đức Tài |
13 |
| 102 |
UBND phường Hưng Long |
13 |
| 103 |
UBND phường Phú Tài |
12 |
| 104 |
ubnd phường Phú Trinh |
12 |
| 105 |
UBND xã Đông Tiến |
12 |
| 106 |
UBND xã Ngũ Phụng |
12 |
| 107 |
UBND xã Tiến Lợi |
12 |
| 108 |
Trường THCS Phan Hiệp |
12 |
| 109 |
Trường THPT Hòa Đa |
12 |
| 110 |
Trường THPT Quang Trung |
12 |
| 111 |
Trường Tiểu học Bắc Phan Thiết |
12 |
| 112 |
Trường Tiểu học Liên Hương 3 |
12 |
| 113 |
Trường PTDTNT Bắc Bình |
12 |
| 114 |
Trường Mầm non Tiến Thành |
12 |
| 115 |
Trường mẫu giáo bé thơ |
12 |
| 116 |
Trường Mẫu giáo Hoa Phượng |
12 |
| 117 |
Trường mầm non Bông Mai |
11 |
| 118 |
Trường Mẫu giáo Phan Thanh |
11 |
| 119 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
11 |
| 120 |
Sở Tư pháp |
11 |
| 121 |
THPT NGUYỄN HUỆ |
11 |
| 122 |
THPT Phan Bội Châu |
11 |
| 123 |
THPT tánh linh |
11 |
| 124 |
Trường tiểu học Lương Sơn 2 |
11 |
| 125 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 2 |
11 |
| 126 |
UBND XÃ GIA HUYNH |
11 |
| 127 |
UBND thị trấn Ma Lâm |
11 |
| 128 |
Trường Tiểu học Phú Thuỷ 1 |
11 |
| 129 |
UBND thị trấn Lạc Tánh |
10 |
| 130 |
Trường tiểu học liên hương 2 |
10 |
| 131 |
Trường tiểu học Hưng Long 1 |
10 |
| 132 |
trường THCS Tam Thanh |
10 |
| 133 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
10 |
| 134 |
Trường Mầm Non Lương Sơn |
10 |
| 135 |
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
10 |
| 136 |
Trường Mầm Non Phong Phú |
9 |
| 137 |
Trường CĐ BÌNH THUẬN |
9 |
| 138 |
THPT Hàm Thuận Bắc |
9 |
| 139 |
THCS Lương Sơn |
9 |
| 140 |
Cục Thống kê Bình Thuận |
9 |
| 141 |
Ban Dân vận Tỉnh ủy |
9 |
| 142 |
Trường THPT Hàm Tân |
9 |
| 143 |
Trường THCS TIẾN Thành |
9 |
| 144 |
Trường THCS Đức Tân |
9 |
| 145 |
Trường tiểu học Hồng Thái 1 |
9 |
| 146 |
Trường Tiểu học Hòa Minh |
9 |
| 147 |
Trường tiểu học Tân An 1 |
9 |
| 148 |
UBND xã Hàm Phú |
9 |
| 149 |
Trường Tiểu học Tân An 2 |
8 |
| 150 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3 |
8 |
| 151 |
Trường Tiểu học Tân Tiến 1 |
8 |
| 152 |
Trường THPT Hoà Đa |
8 |
| 153 |
Trường THPT Hùng Vương |
8 |
| 154 |
Trường THCS Long Hải |
8 |
| 155 |
Trường thcs Lạc Tánh |
8 |
| 156 |
Trường THPT Đức Tân |
8 |
| 157 |
Trường THCS Sông Lũy |
8 |
| 158 |
Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Bắc |
8 |
| 159 |
Trường Mầm non Phú Trinh |
8 |
| 160 |
Trường PTDT Nội Trú Bắc Bình |
8 |
| 161 |
Trường Mẫu Giáo Phú Hài |
7 |
| 162 |
Trường MG Hồng Thái |
7 |
| 163 |
Trường TH Bình Tân 2 |
7 |
| 164 |
Trường Mầm non Tam Thanh |
7 |
| 165 |
Trường mầm non Phú Thủy |
7 |
| 166 |
Trạm Y tế Phước Hội |
7 |
| 167 |
Bảo hiểm xã hội Hàm Thuận Nam |
7 |
| 168 |
Công an tỉnh |
7 |
| 169 |
Mẫu giáo hoà Phú |
7 |
| 170 |
Trường THCS Hà Huy Tập |
7 |
| 171 |
Trường TH&THCS Phan Tiến |
7 |
| 172 |
Trường Tiểu học Hòa Thuận |
7 |
| 173 |
Trường Tiểu Học Hải Ninh 1 |
7 |
| 174 |
UBND phường Bình Hưng |
7 |
| 175 |
Ubnd phường đức nghĩa |
7 |
| 176 |
UBND xã Hàm Đức |
7 |
| 177 |
UBND xã Hàm Hiệp |
7 |
| 178 |
UBND xã Thuận Minh |
7 |
| 179 |
UBND xã Hồng Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
6 |
| 180 |
UBND xã La Dạ |
6 |
| 181 |
UBND xã Phong Nẫm |
6 |
| 182 |
UBND xã Phan Dũng |
6 |
| 183 |
UBND thị trấn Phú Long |
6 |
| 184 |
Trường tiểu học Phú Thủy 2 |
6 |
| 185 |
Trường Tiểu học Phước Thể 2 |
6 |
| 186 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 1, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
6 |
| 187 |
Trường TH-THCS Tà Pứa |
6 |
| 188 |
Trường Tiểu học Bình Hưng |
6 |
| 189 |
Trường tiểu học Bình Tân 1 |
6 |
| 190 |
Trường TH&THCS Võ Hữu |
6 |
| 191 |
Trường TH Sông Bình |
6 |
| 192 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
6 |
| 193 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
6 |
| 194 |
THPT Quang Trung |
6 |
| 195 |
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Lũy |
6 |
| 196 |
Trạm Y tế Tân Phước |
6 |
| 197 |
Trường Mầm non Lạc Đạo |
6 |
| 198 |
Trường Mẫu Giáo Phan Dũng |
6 |
| 199 |
Trường mẫu giáo Phan Hiệp |
6 |
| 200 |
Trường TH Chí Công 1 |
6 |
| 201 |
trường th hồng thái 2 |
5 |
| 202 |
Trường TH Long Hải |
5 |
| 203 |
Trường mg phan điền |
5 |
| 204 |
Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ |
5 |
| 205 |
Trường Mẫu Giáo Phan Hoà |
5 |
| 206 |
Trường mẫu giáo Hàm Tiến |
5 |
| 207 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đẩu thể thao tỉnh |
5 |
| 208 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Bình Thuận |
5 |
| 209 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp |
5 |
| 210 |
Trạm Y tế Tân Tiến |
5 |
| 211 |
Ban dân vận tỉnh uỷ |
5 |
| 212 |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
5 |
| 213 |
Mầm non Tiến Thành |
5 |
| 214 |
THPT HTN |
5 |
| 215 |
THPT Bùi Thị Xuân |
5 |
| 216 |
Trường TH -THCS Tà Pứa |
5 |
| 217 |
Trường THCS Gia An |
5 |
| 218 |
Trường THCS Tân Xuân |
5 |
| 219 |
Trường tiểu học chợ lầu 1 |
5 |
| 220 |
Trường THPT phan thiết |
5 |
| 221 |
Trường Tiểu học Hàm Liêm |
5 |
| 222 |
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
5 |
| 223 |
Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
5 |
| 224 |
Trường tiểu học Phan Hòa 1 |
5 |
| 225 |
Trường tiểu học Phú Thuỷ 2 |
5 |
| 226 |
Trường Tiểu học Phú Tài |
5 |
| 227 |
Trường tiểu học Phan thanh 1 |
5 |
| 228 |
Truong tieu hoc phu thuy 1 |
5 |
| 229 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 6 |
5 |
| 230 |
Trường Tiểu học Tân Xuân 2 |
5 |
| 231 |
Trường tiểu học và trung học cơ sở sơn lâm |
5 |
| 232 |
Trường tiểu học Tân thành |
5 |
| 233 |
UBND thị trấn Tân Minh |
5 |
| 234 |
UBND phường Phú Hài |
5 |
| 235 |
Trường Tiểu học Vĩnh Hanh |
5 |
| 236 |
UBND xã Măng Tố |
5 |
| 237 |
UBND xã La ngâu |
5 |
| 238 |
ủy ban nhân dân xã Hàm Hiệp |
5 |
| 239 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bình Thuận |
5 |
| 240 |
Ủy ban nhân dân xã Phan Dũng |
4 |
| 241 |
Xã Tân Tiến |
4 |
| 242 |
UBND xã Long hải |
4 |
| 243 |
UBND xã Phan Thanh, huyện Bắc Bình |
4 |
| 244 |
UBND xã Tân Tiến |
4 |
| 245 |
UBND xã Trà Tân |
4 |
| 246 |
UBND xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết |
4 |
| 247 |
Tự do |
4 |
| 248 |
UBND phường Lạc Đạo |
4 |
| 249 |
Trường tiểu học Vĩnh Tiến |
4 |
| 250 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 4 |
4 |
| 251 |
Trường Tiểu học Hưng Long 2 |
4 |
| 252 |
Trường tiểu học Hồng Thái 2 |
4 |
| 253 |
Trường Tiểu học Lâm Giang |
4 |
| 254 |
Trường Tiểu học Hòa Thắng 2 |
4 |
| 255 |
Trường THPT Bắc Bình |
4 |
| 256 |
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
4 |
| 257 |
Trường Tiểu học Chí Công 4 |
4 |
| 258 |
Trường Tiểu học Đức Nghĩa |
4 |
| 259 |
Trường THCS Tân Hà |
4 |
| 260 |
Trường TH Sông Lũy 2 |
4 |
| 261 |
thpt đức linh |
4 |
| 262 |
THPT ĐỨc TÂN |
4 |
| 263 |
THPT Hoà Đa |
4 |
| 264 |
THPT Lý Thường Kiệt |
4 |
| 265 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
4 |
| 266 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuy Phong |
4 |
| 267 |
Phòng Khám ĐKKV Tân Hải - Trung tâmy tế Thị xã La Gi |
4 |
| 268 |
THCS ĐỨC TÂN |
4 |
| 269 |
Khách sạn bình minh |
4 |
| 270 |
BQL- Công trình Công Cộng huyện Phú Quý |
4 |
| 271 |
Ban QLRPH Hồng Phú |
4 |
| 272 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
4 |
| 273 |
Bảo Hiểm Xã Hội huyện Hàm Thuận Nam |
4 |
| 274 |
Bảo tàng tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 275 |
Ban Tôn giáo |
4 |
| 276 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hàm Thuận Bắc |
4 |
| 277 |
Trung tâm Y tế Hàm Thuận Nam |
4 |
| 278 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
4 |
| 279 |
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh |
4 |
| 280 |
TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ LA GI |
4 |
| 281 |
Trường mẫu giáo chí Công |
4 |
| 282 |
Trường mẫu giáo La Dạ |
4 |
| 283 |
Trường mầm non ngũ phụng |
4 |
| 284 |
Trường MG Hoa Phượng |
4 |
| 285 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bắc Bình |
4 |
| 286 |
Trường Ngô Quyền |
4 |
| 287 |
Trường TH Lương Sơn 3 |
4 |
| 288 |
Trường TH Phan Thanh 2 |
4 |
| 289 |
Trường TH Phú Thủy 2 |
4 |
| 290 |
Trường TH Hoàng Văn Thụ |
4 |
| 291 |
Trường TH Hòa Thuận |
4 |
| 292 |
Trường TH Hải Ninh 1 |
4 |
| 293 |
Trường TH Đức Long |
4 |
| 294 |
Trường PTDTNT Tỉnh |
4 |
| 295 |
Trường Ptdtnt tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 296 |
Trường TH & THCS Sơn Lâm |
3 |
| 297 |
Trường TH Bắc Phan Thiết |
3 |
| 298 |
Trường TH hải ninh 2 |
3 |
| 299 |
Trường TH Hòa Thắng 1 |
3 |
| 300 |
Trường TH Hoà Thắng 2 |
3 |
| 301 |
Trường TH Hồng Thái 1 |
3 |
| 302 |
Trường TH Phú Thuỷ 1 |
3 |
| 303 |
Trường TH Phan Rí Cửa 2 |
3 |
| 304 |
Trường TH Phan Rí Cửa 4 |
3 |
| 305 |
Trường TH Hưng Long 2 |
3 |
| 306 |
Trường TH Lê Văn Tám |
3 |
| 307 |
Trường mn ngũ phụng |
3 |
| 308 |
trường MG Phan Thanh |
3 |
| 309 |
Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Tỉnh |
3 |
| 310 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh bình thuận |
3 |
| 311 |
Trường Mẫu Giáo Bà Tá |
3 |
| 312 |
Trường mẫu giáo Hoà Thắng |
3 |
| 313 |
Trường Mẫu giáo Phan Điền |
3 |
| 314 |
Trường Mẫu giáo Hòa Phú |
3 |
| 315 |
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Quý |
3 |
| 316 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
3 |
| 317 |
Trung tâm Giống nông nghiệp Bình Thuận |
3 |
| 318 |
Trung Học Phổ Thông Hàm Thuận Nam |
3 |
| 319 |
. |
3 |
| 320 |
Cao đẳng Bình Thuận |
3 |
| 321 |
Cơ quan khác |
3 |
| 322 |
Mầm Non Phú Trinh |
3 |
| 323 |
Mẫu Giáo Bé Thơ |
3 |
| 324 |
Cục Thống kê tỉnh |
3 |
| 325 |
Hàm Thuận Nam |
3 |
| 326 |
Hội chữ thập đỏ tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 327 |
Đoàn viên |
3 |
| 328 |
công ty XSKT Bình Thuận |
3 |
| 329 |
Thcs Hùng Vương |
3 |
| 330 |
THCS Bắc Bình 3 |
3 |
| 331 |
TH Tân Tiến 1 |
3 |
| 332 |
Sở Giao thông Vận tải |
3 |
| 333 |
phường Đức Nghĩa |
3 |
| 334 |
Mẫu giáo Phú hài |
3 |
| 335 |
THPT Phan Chu Trinh |
3 |
| 336 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
3 |
| 337 |
THPT Hàm Tân |
3 |
| 338 |
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo |
3 |
| 339 |
Thcs Tân Xuân |
3 |
| 340 |
Trường TH Sông Lũy 3 |
3 |
| 341 |
Trường TH, THCS, THPT Lê Quý Đôn |
3 |
| 342 |
Trường TH&THCS La Ngâu |
3 |
| 343 |
Trường THCS Bình Thạnh |
3 |
| 344 |
Trường THCS Sơn Mỹ |
3 |
| 345 |
Trường THCS Phan Hoà |
3 |
| 346 |
Trường thcs phan Hòa |
3 |
| 347 |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
3 |
| 348 |
Trường THCS Tân Tiến |
3 |
| 349 |
Trường THCS Suối Kiết |
3 |
| 350 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
3 |
| 351 |
trường tiểu học Bình Tân 2 |
3 |
| 352 |
Truong THPT Quang Trung |
3 |
| 353 |
Trường tiểu học Hoà Thuận |
3 |
| 354 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 1 |
3 |
| 355 |
Trường tiểu học Đức Phú 1 |
3 |
| 356 |
Trường Tiểu học Hoà Thắng 2 |
3 |
| 357 |
Trường tiểu học Mũi Né 2 |
3 |
| 358 |
Trường tiểu học Lương Sơn 3 |
3 |
| 359 |
Trường Tiểu học Măng Tố |
3 |
| 360 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 5 |
3 |
| 361 |
Trường Tiểu học Phan Rí Thành 1 |
3 |
| 362 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 2 |
3 |
| 363 |
UBND phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết |
3 |
| 364 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 365 |
Trường Trung học cơ sở phan Hòa |
3 |
| 366 |
trường trung học phổ thông HTN |
3 |
| 367 |
Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy |
3 |
| 368 |
UBND xã Tân Xuân |
3 |
| 369 |
UBND xã Hàm Minh |
3 |
| 370 |
Ubnd xã hàm trí |
3 |
| 371 |
UBND xã Hồng Liêm |
3 |
| 372 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
3 |
| 373 |
Xã hàm hiệp |
3 |
| 374 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Đức Linh |
2 |
| 375 |
Ủy ban nhân dân xã Tam Thanh |
2 |
| 376 |
Ủy ban nhân dân xã hàm trí |
2 |
| 377 |
uỷ ban nhân dân xã phan dũng |
2 |
| 378 |
UBND xã Tân Đức |
2 |
| 379 |
UBND xã Tân Đức, huyện Hàm Tân |
2 |
| 380 |
UBND xã Sơn Mỹ - huyện Hàm Tân |
2 |
| 381 |
UBND xã Tân Hải |
2 |
| 382 |
UBND xã Trà Tân, huyện Đức Linh |
2 |
| 383 |
UBND xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
| 384 |
UBND xã Vĩnh Hảo |
2 |
| 385 |
UBND XÃ THUẬN QUÝ |
2 |
| 386 |
Trường trung học cơ sở Lê Văn Tám |
2 |
| 387 |
Tyt tân an |
2 |
| 388 |
UBND thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 389 |
UBND XÃ ĐA KAI |
2 |
| 390 |
UBND phường Tân Thiện |
2 |
| 391 |
UBND phường Tân Thiện, thị xã La Gi |
2 |
| 392 |
ubnd phường phú thủy |
2 |
| 393 |
UBND thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh |
2 |
| 394 |
UBND thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 395 |
ttyt hàm thuận nam |
2 |
| 396 |
Trường Tiểu học Tân Thắng 1 |
2 |
| 397 |
Trường tiểu học Xuân An |
2 |
| 398 |
Trường tiểu học Thanh Hải |
2 |
| 399 |
Trường Tiểu học Thuận Minh 2 |
2 |
| 400 |
Trường Tiểu học Phan Rí Thành 2 |
2 |
| 401 |
Trường tiểu học Phan Thanh2 |
2 |
| 402 |
Trường Tiểu học Phan Hòa 2 |
2 |
| 403 |
Trường Tiểu học Sơn Mỹ 2 |
2 |
| 404 |
Trường tiểu học Lương Sơn 1 |
2 |
| 405 |
Trường tiểu học Đức Tân 2 |
2 |
| 406 |
Trường Tiểu Học ĐứcLong |
2 |
| 407 |
Trường Tiểu học gia an 1 |
2 |
| 408 |
Trường tiểu học Hòa Thắng 1 |
2 |
| 409 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 2, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
2 |
| 410 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
2 |
| 411 |
Trường Tiểu học Bình An |
2 |
| 412 |
Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn |
2 |
| 413 |
Trường THCS Tân Nghĩa |
2 |
| 414 |
Trường THCS Trưng Vương |
2 |
| 415 |
Trường THCS Lương Sơn |
2 |
| 416 |
Trường ThCS LƯƠNG SƠN. |
2 |
| 417 |
Trường THCS Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận |
2 |
| 418 |
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
2 |
| 419 |
Trường THCS Sông Bình |
2 |
| 420 |
Trường THCS Sông Luỹ |
2 |
| 421 |
Trường THCS Sông Phan |
2 |
| 422 |
Trường THCS Phan Thanh |
2 |
| 423 |
Trường THCS Phước Hội 1 |
2 |
| 424 |
Trường THCS Bình An |
2 |
| 425 |
Trường th, THCS và THPT Lê Quý Đôn |
2 |
| 426 |
Trường TH&THCS Tân Minh |
2 |
| 427 |
Trường TH Sông Luỹ 2 |
2 |
| 428 |
Trường TH Tân Tiến 3 |
2 |
| 429 |
Trường TH và THCS Phan Tiến |
2 |
| 430 |
Trường TH và THCS Sơn Lâm |
2 |
| 431 |
Trường TH và THCS Võ Hữu |
2 |
| 432 |
Trường TH Sông Luỹ 3 |
2 |
| 433 |
Trường TH Sông Lũy 3, huyện Bắc Bình |
2 |
| 434 |
Trường TH Tam Thanh |
2 |
| 435 |
Trường TH Tân An 1 |
2 |
| 436 |
THCS Sơn Mỹ |
2 |
| 437 |
THCS Lương Thế Vinh |
2 |
| 438 |
THCS GIA AN |
2 |
| 439 |
THCS vĩnh hảo |
2 |
| 440 |
Thpt hòa đa |
2 |
| 441 |
THPT Hùng Vương |
2 |
| 442 |
THPT Tuy Phong |
2 |
| 443 |
Tiểu học Bình Tân 2 |
2 |
| 444 |
Nhà hát ca múa nhạc Biển Xanh |
2 |
| 445 |
Pk Tân thuận |
2 |
| 446 |
PKĐKKV Tân Hải |
2 |
| 447 |
Phòng khám ĐKKV Tân Thuận |
2 |
| 448 |
Công an phường Hưng Long |
2 |
| 449 |
PKĐKKV Tân Thuận |
2 |
| 450 |
THCS Chợ Lầu |
2 |
| 451 |
THCS Lạc Tánh |
2 |
| 452 |
Công ty xổ số kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 453 |
CTY mb |
2 |
| 454 |
Cty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 455 |
Cty Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 456 |
học sinh 11a11 |
2 |
| 457 |
Mầm non Thiện Nghiệp |
2 |
| 458 |
Mẫu giáo đức nghĩa |
2 |
| 459 |
không có |
2 |
| 460 |
Chi nhánh Văn phòng đăng kí đất đai Hàm Thuận Bắc |
2 |
| 461 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hàm Tân |
2 |
| 462 |
Công ty TNHH XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỈNH BÌNH THUẬN |
2 |
| 463 |
Công ty TNHH XSKT Bình Thuận |
2 |
| 464 |
Công ty may |
2 |
| 465 |
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 466 |
Chi cục thuế khu vực Bắc Bình Tuy Phong |
2 |
| 467 |
BHXH huyện Phú Quý |
2 |
| 468 |
Chi cục Thủy lợi Bình Thuận |
2 |
| 469 |
121 |
2 |
| 470 |
ban dân vận tỉnh ủy bình thuận |
2 |
| 471 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ La Ngà |
2 |
| 472 |
ban quản lỳ công trình công cộng huyện HTB |
2 |
| 473 |
Bệnh viện đa khoa khu vực phía Nam Bình Thuận |
2 |
| 474 |
Bệnh viện ĐKKV Bắc Bình Thuận |
2 |
| 475 |
Trung tâm Khuyến nông |
2 |
| 476 |
Trạm y tế Tân Thiện |
2 |
| 477 |
TRẠM Y TẾ MÊ PU |
2 |
| 478 |
TRẠM Y TẾ MÊPU |
2 |
| 479 |
Tiểu học Lạc Tánh 1 |
2 |
| 480 |
Trường Liên Hương 3 |
2 |
| 481 |
Trung tâm y Tế huyện Đức Linh |
2 |
| 482 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ nông nghiệp huyện Tuy Phong |
2 |
| 483 |
Trường Mẫu Giáo Đức Thắng |
2 |
| 484 |
Trường mẫu giáo gia huynh |
2 |
| 485 |
trường mẫu giáo giáo Hồng Thái |
2 |
| 486 |
Trường Mẫu Giáo Hoà Phú |
2 |
| 487 |
Trường Mẫu Giáo Hòa Thắng |
2 |
| 488 |
Trường mầm non Phú Thuỷ |
2 |
| 489 |
Trường học |
2 |
| 490 |
Trường pt dân tộc nội trú tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 491 |
Trường PT DTNT Bình Thuận |
2 |
| 492 |
Trường PT DTNT TỈNH BÌNH THUẬN |
2 |
| 493 |
Trường PTDTNT Bình Thuận |
2 |
| 494 |
Truong PTDT Noi Tru Bac Binh |
2 |
| 495 |
Trường MN Bình Hưng |
2 |
| 496 |
Trường MN Phú Thuỷ |
2 |
| 497 |
Trường MN Thiện Nghiệp |
2 |
| 498 |
Trường MG Bình Tân |
2 |
| 499 |
Trường mẫu giáo Vĩnh Hảo |
2 |
| 500 |
Trường MG Hồng Phong |
2 |
| 501 |
Trường MG Phan Hòa |
2 |
| 502 |
Trường Mẫu Giáo Phan Rí Thành |
2 |
| 503 |
Trường mẫu giáo Tân Minh |
2 |
| 504 |
Trường mẫu giáo Tân Xuân |
2 |
| 505 |
Trường mẫu giáo thiện nghiệp |
2 |
| 506 |
Trường TH Hồng Thái 3 |
2 |
| 507 |
Trường TH Lương Sơn 1 |
2 |
| 508 |
Trường TH Lạc Tánh 2 |
2 |
| 509 |
Trường TH Liên Hương 3 |
2 |
| 510 |
Trường TH Ngũ Phụng |
2 |
| 511 |
Trường TH Phan Rí Cửa 6 |
2 |
| 512 |
Trường th Phan Rí Thành 1 |
2 |
| 513 |
Trường TH PHAN RÍ THÀNH 3 |
2 |
| 514 |
Trường TH Phú Thủy 1 |
2 |
| 515 |
Trường TH Phú Thuỷ 2 |
2 |
| 516 |
Trường TH Đức Nghĩa |
2 |
| 517 |
Trường th hòa thắng 2 |
2 |
| 518 |
Trường TH Chợ Lầu 1 |
2 |
| 519 |
Trường TH Chợ Lầu 2 |
2 |
| 520 |
Trường Phan Bội Châu |
2 |
| 521 |
Trường TH Bình Tân 1 |
2 |
| 522 |
Trường TH Chí Công 4 |
1 |
| 523 |
Trường TH Đức Long, Phan Thiết |
1 |
| 524 |
Trường TH Đức Nghĩa |
1 |
| 525 |
Trường TH Bình Hưng |
1 |
| 526 |
Trường TH Binh Tân 1 |
1 |
| 527 |
Trường TH & THCS Võ Hữu |
1 |
| 528 |
Trường PTDTNT.T |
1 |
| 529 |
Trường T.h Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 530 |
Truong th - thcs ta pua |
1 |
| 531 |
Trường TH & THCS Phan Tiến |
1 |
| 532 |
Trường TH Hoà Thuận |
1 |
| 533 |
Trường TH Hoà Minh |
1 |
| 534 |
Trường TH Hoà Thắng 1 |
1 |
| 535 |
Trường TH Đức Phú 1 |
1 |
| 536 |
Trường TH Gia an 1 |
1 |
| 537 |
Trường TH Hoàng Văn Thụ |
1 |
| 538 |
Trường th hồng thái 2,huyện bắc bình, tỉnh bình thuận |
1 |
| 539 |
Trường TH Phan Thanh2 |
1 |
| 540 |
Trường TH Phú Tài |
1 |
| 541 |
Trường TH Phú Thuỷ 3 |
1 |
| 542 |
Trường TH Phú Trinh 1 |
1 |
| 543 |
Trường TH Phước Hội 4 |
1 |
| 544 |
Trường th phan thanh 2 |
1 |
| 545 |
Trường TH Măng Tố |
1 |
| 546 |
Trường TH Phan Rí Thành 2 |
1 |
| 547 |
Trường TH Phần Hoà 1 |
1 |
| 548 |
Trường TH Phan Hòa 2 |
1 |
| 549 |
Trường TH Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 550 |
Trường TH Lương Sơn 2 |
1 |
| 551 |
TRƯỜNG TH HƯNG LONG 1 |
1 |
| 552 |
Trường TH Hưng Long 1 |
1 |
| 553 |
Trường th hưng long 2 |
1 |
| 554 |
Trường TH Liên Hương 1 |
1 |
| 555 |
Trường TH lạc Tánh 1 |
1 |
| 556 |
Trường Mẫu giáo Thuận Hòa |
1 |
| 557 |
Truờng mẫu giáo tiến lợi |
1 |
| 558 |
Trường Mẫu giáo Thanh Hải |
1 |
| 559 |
Trường Mẫu Giáo Tân Phước |
1 |
| 560 |
Trường Mẫu giáo Tân Thắng |
1 |
| 561 |
Trường Mẫu Giáo Phận Thanh |
1 |
| 562 |
Truong mau giao phan thanh |
1 |
| 563 |
Trường mẫu giáo phận rí cửa |
1 |
| 564 |
Trường Mẫu giáo Sông Bình |
1 |
| 565 |
Trường mẫu giáo Sông phan |
1 |
| 566 |
Trường mẫu giáo Tân Đức |
1 |
| 567 |
Trường MG La Dạ |
1 |
| 568 |
Trường mg phan đien |
1 |
| 569 |
Trường MG Phan Dung |
1 |
| 570 |
Trường MG Phan Dũng |
1 |
| 571 |
Trường MG Phan Hiệp |
1 |
| 572 |
Trường Mẫu Gióa Hòa Phú |
1 |
| 573 |
Truong mau phan hoa |
1 |
| 574 |
Trường mg 19.5 |
1 |
| 575 |
Trường MG Gia huynh |
1 |
| 576 |
Trường MG Hoà Thắng |
1 |
| 577 |
Truờng MN Tiến Thành |
1 |
| 578 |
Trường MN Tiến Thành |
1 |
| 579 |
Trường Mũi Né 1 |
1 |
| 580 |
trường mn tam thanh |
1 |
| 581 |
Trường Nguyễn Thị Minh Khau |
1 |
| 582 |
Trường MN Hồng - Thị Xã LaGi |
1 |
| 583 |
Trường MN Hướng dương |
1 |
| 584 |
Trường MN Long Hải |
1 |
| 585 |
Trường MG Sông Bình |
1 |
| 586 |
Trường MG Sông Phan |
1 |
| 587 |
Trường MG Tiên Lợi |
1 |
| 588 |
Trường PTDT Nội trú Bắc Binh |
1 |
| 589 |
Trương ptdtnt Tinh |
1 |
| 590 |
Trường PTDT Nội Trú Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 591 |
Trường PTDT Nội Trú Tánh Linh |
1 |
| 592 |
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ TỈNH |
1 |
| 593 |
Trường PTDT Nội Trú tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 594 |
Trương ptdtnt Băc Binh |
1 |
| 595 |
Trường PTĐT NỘI TRÚ BẮC BÌNH |
1 |
| 596 |
Trường PT DTNT tỉnh |
1 |
| 597 |
Trường phổ thông nội trú bắc bình |
1 |
| 598 |
Trường Phú Thuỷ 2 |
1 |
| 599 |
Trường học Tân An 3 |
1 |
| 600 |
Trường mầm non hàm Tân |
1 |
| 601 |
Truờng mầm non huớng duơng |
1 |
| 602 |
Trường mầm non lương sơn -BBBT |
1 |
| 603 |
Trường Mầm non Lương Sơn, huyện Bắc Bình |
1 |
| 604 |
Trường Mẫu giáo Bà Tá - huyện Tánh Linh - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 605 |
Trường Mẵu giáo 19/5 |
1 |
| 606 |
Trường mần non hướng dương |
1 |
| 607 |
Trường Mần Non Tiến Thành |
1 |
| 608 |
Trường mẫu giáo hòa phú |
1 |
| 609 |
Trường Mầm non Phú Thủy - Phan Thiết |
1 |
| 610 |
Trường Mầm Non Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận |
1 |
| 611 |
Trường mâm non phú trinh |
1 |
| 612 |
Trường mầm non Thiện Nghiêoj |
1 |
| 613 |
Trường Mầm non Thiện NghiệpThiện |
1 |
| 614 |
Trường Mẫu giáo Hòa Thằng |
1 |
| 615 |
Trường mẫu giáo Hồng Phong |
1 |
| 616 |
Trường mẫu giáo Hồng Thái |
1 |
| 617 |
Trường Mẫu giáo Hoa Phượng - Khu phố Tân Thành - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 618 |
Trường mẫu giáo Hoa Phượng lạc tánh tánh Linh Bình Thuận |
1 |
| 619 |
Trường mẫu giáo phan điên |
1 |
| 620 |
Trường Mẫu giáo Phan Rí Cửa |
1 |
| 621 |
Trường mẫu giáo phan ri cửa |
1 |
| 622 |
Trường Mẫu giáo Hàm Phú |
1 |
| 623 |
Truong Mẫu Giáo Hoa Phượng |
1 |
| 624 |
Trường Mẫu Giáo Hòa |
1 |
| 625 |
Trường Mẫu giáo Đức Nghĩa, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 626 |
Trường Mẫu Giáo Bé Thơ - Tánh Linh |
1 |
| 627 |
Trường mẫu giáo Bé Thơ- Thị Trấn Lạc Tánh- Huyện Tánh Linh |
1 |
| 628 |
Trưởng mẫu giáo Bình Tân |
1 |
| 629 |
Trung tâm kỹ thuật và dịch vụ nông nghiệp tuy phong |
1 |
| 630 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ nông nghiệp Tuy Phong d |
1 |
| 631 |
Trung Tâm Kỹ thuật và DVNN Tuy Phong |
1 |
| 632 |
Trung tâm VH-TT&TT huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 633 |
Trung Tâm Y tế Bắc Bình |
1 |
| 634 |
Trừng THCS Hà Huy Tập |
1 |
| 635 |
Trưo7ng tiểu học liên hương 3 |
1 |
| 636 |
trường |
1 |
| 637 |
Trường cao đẳng Bình thuận |
1 |
| 638 |
Trường Mầm Non Phong Phú |
1 |
| 639 |
Trường Tiểu Chí Công 1 |
1 |
| 640 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 641 |
Truong cao dang binh thuan |
1 |
| 642 |
TRUNG TÂM Y TẾ LAGI |
1 |
| 643 |
TRUNG TÂM Y TẾ QDY HUYỆN PHÚ QUÝ |
1 |
| 644 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BỈNH THUẬN |
1 |
| 645 |
Trưởng Cao Đẳng Bình Thuận |
1 |
| 646 |
Trường Cao Đẳng cộng đồng Bình Thuận |
1 |
| 647 |
Trường mầm non 19/5 |
1 |
| 648 |
Trương mam non binh hung |
1 |
| 649 |
Trường Mầm Non Binh Hưng |
1 |
| 650 |
Trường Cao đảng Bình Thuận |
1 |
| 651 |
Trường Đại học Phan Thiết |
1 |
| 652 |
Trường H Hưng Long 2 |
1 |
| 653 |
Tiểu học Phan Thanh 1 |
1 |
| 654 |
Tiểu học Phú Thủy 1 |
1 |
| 655 |
Tiểu học Tân An 1 |
1 |
| 656 |
Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 657 |
Tr,THCS lương thế vinh Thanh hải phận thiết |
1 |
| 658 |
Trạm Y tế Tân Phước |
1 |
| 659 |
TRẠM Y TẾ |
1 |
| 660 |
Trạm y tế Hàm Kiệm |
1 |
| 661 |
Trạm Y tế Phước Lộc |
1 |
| 662 |
Trạm y tế phường Tân An |
1 |
| 663 |
Trạm y tế phường Tân Thiện |
1 |
| 664 |
Trạm Y tế Sông Bình - Trung tâm y tế huyện Bắc Bình |
1 |
| 665 |
Trung tâm kiểm định xây dựng bình thuận |
1 |
| 666 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp huyện Phú Quý |
1 |
| 667 |
Trung tâm Khuyến công & Xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 668 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 669 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện |
1 |
| 670 |
TRẠM Y TẾ XÃ MÊ PU |
1 |
| 671 |
Truingwf THCS Lương Sơn |
1 |
| 672 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao Bình Thuận |
1 |
| 673 |
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Phú Quý |
1 |
| 674 |
Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 675 |
Bệnh viện ĐKKV phía Nam |
1 |
| 676 |
Bệnh viện huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 677 |
Bệnh viện YHCT-PHCN tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 678 |
bệnh viện YHCY - PHCN Bình Thuận |
1 |
| 679 |
bhxh hàm tân |
1 |
| 680 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 681 |
bệnh viện dkkv bắc bình |
1 |
| 682 |
Bảo hiểm xã hội Đức Linh |
1 |
| 683 |
bệnh viện đa khoa khu vực la gi |
1 |
| 684 |
Bệnh viện đa khoa khu vực lagi |
1 |
| 685 |
Bảo hiểm xã hội huyện Phú Quý |
1 |
| 686 |
Bảo hiểm xã hội huyện Tánh Linh |
1 |
| 687 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
1 |
| 688 |
ban quản lý công trình công cộng huyện HTB |
1 |
| 689 |
Abc |
1 |
| 690 |
Ban CHQS huyện Bắc Bình |
1 |
| 691 |
11a6 |
1 |
| 692 |
11a7 |
1 |
| 693 |
Chỉ Đoàn 12@5 |
1 |
| 694 |
BHXH huyện Tánh Linh |
1 |
| 695 |
Bộ đội Biên phòng tỉnh |
1 |
| 696 |
Chi nhánh VP Đăng kí đất đai La Gi |
1 |
| 697 |
Chi nhánh vpdk hàm tân |
1 |
| 698 |
chi nhánh VPĐKĐĐ Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 699 |
Chợ Lầu |
1 |
| 700 |
CN.VPĐKĐĐ Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 701 |
Co quan |
1 |
| 702 |
Chi cục Thuế khu vực Bắc Bình-Tuy Phong |
1 |
| 703 |
Chi cục Thuế KV Bắc Bình -Tuy Phong |
1 |
| 704 |
Chi cục Thủy lợi |
1 |
| 705 |
CAX Ngũ Phụng, Phú Quý |
1 |
| 706 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản thuộc Sở NN và PTNT |
1 |
| 707 |
Chi cục Thuế khu vực Bắc Bình - Tuy Phong |
1 |
| 708 |
Công ty TNHH sổ xố kiến thiết tỉnh bình Thuận |
1 |
| 709 |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết |
1 |
| 710 |
CÔNG TY TNHH MK SUGAR VIỆT NAM |
1 |
| 711 |
Công ty Trầm Hương HaGa |
1 |
| 712 |
Công ty xổ số Bình Thuận |
1 |
| 713 |
Công an huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 714 |
Công an huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 715 |
Công dân cư trú tại thôn Phú Hưng, Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
1 |
| 716 |
công tuy tân thành long |
1 |
| 717 |
công ty |
1 |
| 718 |
Công ty CP Cấp thoát nước Bình Thuận |
1 |
| 719 |
kiểm ngư |
1 |
| 720 |
Kinh Doanh |
1 |
| 721 |
Km19, xã hàm trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 722 |
Ko |
1 |
| 723 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
1 |
| 724 |
Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 725 |
Lớp 10 A1 Trường THPT Hàm Tân |
1 |
| 726 |
Lớp 10a12 |
1 |
| 727 |
lớp 11@11 |
1 |
| 728 |
Lớp 11A11 |
1 |
| 729 |
Lớp 11a5 |
1 |
| 730 |
Lớp 12A4 |
1 |
| 731 |
mầm non hoa hồng, huyện hàm thuận bắc |
1 |
| 732 |
Mầm non hướng dương |
1 |
| 733 |
Mầm Non Lạc Đạo |
1 |
| 734 |
Mầm non Luong Son |
1 |
| 735 |
Mầm non Lương Sơn |
1 |
| 736 |
Mầm non Phú Thuỷ -Phan Thiêt |
1 |
| 737 |
mẫu giáo Đức Thắng |
1 |
| 738 |
Mẫu giáo Đức Thắng, Phan thiết, Bình Thuận |
1 |
| 739 |
Mau giao ham tiến |
1 |
| 740 |
Mẫu giáo Hàm Tiến |
1 |
| 741 |
Mẫu giáo bình tân |
1 |
| 742 |
Khách sạn bình Minh TP Phan thiết - Bình Thuận |
1 |
| 743 |
Khách Sạn Đồi Dương |
1 |
| 744 |
Kho bạc Nhà nước Tánh Linh-Bình Thuận |
1 |
| 745 |
Không |
1 |
| 746 |
Mẫu giáo đức Thắng |
1 |
| 747 |
Mẫu giáo 19/5 |
1 |
| 748 |
Mẫu giáo bà tá |
1 |
| 749 |
Học sinh KP6-phường Phú Thủy |
1 |
| 750 |
Học sinh Trường HTN |
1 |
| 751 |
học sinh trường THPT Hàm Thuận Nam |
1 |
| 752 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 753 |
Hoc sinh |
1 |
| 754 |
Cục Thống kê tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 755 |
Hội LHPN huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 756 |
Hội LHPN phường Lạc Đạo |
1 |
| 757 |
Hội LHPN thị trấn Tân Minh |
1 |
| 758 |
Hội liên hiệp Phụ nữ huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 759 |
Hội Liên Hiệp Phụ Nữ xã - UBND xã Tiến Lợi |
1 |
| 760 |
Hội nông dân xã Ngũ Phụng |
1 |
| 761 |
HUNG LONG 2 |
1 |
| 762 |
Hưu trí |
1 |
| 763 |
Huỳnh Thúc Kháng |
1 |
| 764 |
jeej |
1 |
| 765 |
Cục Thống kê |
1 |
| 766 |
Cục Thông kê Bình Thuận |
1 |
| 767 |
Cty TNHH XSKT Bình Thuận |
1 |
| 768 |
Công ty xs Kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 769 |
CTTNHHMTV CHI NHÁNH BẮC BÌNH |
1 |
| 770 |
Doanh nghiệp gas |
1 |
| 771 |
Đơn Vị : Trường Mẫu giáo Phú Hài |
1 |
| 772 |
Đơn vị khác |
1 |
| 773 |
Hàm minh |
1 |
| 774 |
Đại học nông lâm TP HCM |
1 |
| 775 |
Đài PT-TH Bình Thuận |
1 |
| 776 |
Đang sinh sống tại Bình Thuận |
1 |
| 777 |
Điện Lực Bình Thuận |
1 |
| 778 |
Điện lực Phan Thiết |
1 |
| 779 |
Đoàn trường THPT Hàm Thuận Nam |
1 |
| 780 |
THCS Lê Văn Tám |
1 |
| 781 |
THCS Đức Tân, Tánh Linh |
1 |
| 782 |
THCS DUY CẦN |
1 |
| 783 |
THCS ĐỒNG KHO |
1 |
| 784 |
Thành uỷ Phan Thiết |
1 |
| 785 |
THCS Bắc Bình 1 |
1 |
| 786 |
TH& THCS Tân Minh |
1 |
| 787 |
TH&THCS LA DẠ |
1 |
| 788 |
resert Pandanus Mũi Né |
1 |
| 789 |
Sinh viên |
1 |
| 790 |
TẠI NHÀ |
1 |
| 791 |
Tạm |
1 |
| 792 |
Tân Đức |
1 |
| 793 |
TH Bình An, Bắc Bình Bình Thuận |
1 |
| 794 |
TH Bình Tân 2.Bắc Bình. Bình Thuận |
1 |
| 795 |
TH Gia An 1 |
1 |
| 796 |
TH Lương Sơn 1 |
1 |
| 797 |
TH Phan Thanh 1 |
1 |
| 798 |
TH Phú Thủy 1 |
1 |
| 799 |
TH Tân An 2 |
1 |
| 800 |
Phòng khám tân thuận |
1 |
| 801 |
Phòng Nội vụ |
1 |
| 802 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
1 |
| 803 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
1 |
| 804 |
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tánh Linh |
1 |
| 805 |
Phòng khám đa khoa khu vực Tân Hải - Trung Tâm Y tế La Gi |
1 |
| 806 |
Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thuận |
1 |
| 807 |
Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thuận hàm Thuận Nam Bình thuận |
1 |
| 808 |
Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thuận, Hàm Thuận Nam |
1 |
| 809 |
Phòng khám ĐKKV Tân Hải |
1 |
| 810 |
PKĐKKV Tân Hải - TTYT La GI |
1 |
| 811 |
Mấu Giáo Mũi Né |
1 |
| 812 |
Mẫu giáo phan thanh |
1 |
| 813 |
phường hưng long |
1 |
| 814 |
phường Lạc Đạo |
1 |
| 815 |
Phường Xuân An |
1 |
| 816 |
nhà máy nhiệt điện vĩnh tân 1 |
1 |
| 817 |
Nhà máy nhiệt điện VT2 |
1 |
| 818 |
Nhà máy nhiệt điện VT3 |
1 |
| 819 |
Nhiệt điện VT 3 |
1 |
| 820 |
Phòng GD&ĐT |
1 |
| 821 |
Phòng Giáo dục huyện Bắc Bình |
1 |
| 822 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 823 |
Mẫu giáo sông lũy |
1 |
| 824 |
Mb |
1 |
| 825 |
MN thiện nghiệp |
1 |
| 826 |
Mn tiến thành |
1 |
| 827 |
Mũi Né 1 |
1 |
| 828 |
Ngô Quyền |
1 |
| 829 |
Người dân |
1 |
| 830 |
Tiểu học Đức Long |
1 |
| 831 |
Tiểu học Đức Phú 1 |
1 |
| 832 |
Tiểu học Hồng Thái 1 |
1 |
| 833 |
Tiểu học Hưng Long 2 |
1 |
| 834 |
THPTHTN |
1 |
| 835 |
THPTNguyễn Văn Linh |
1 |
| 836 |
THPTQuang Trung |
1 |
| 837 |
THSC HÙNG VƯƠNG |
1 |
| 838 |
THPT Quang |
1 |
| 839 |
THPT Quang Trung Trung |
1 |
| 840 |
thpt tanh linh |
1 |
| 841 |
THPT Phần Bội Châu |
1 |
| 842 |
thpt hàm thuận nam |
1 |
| 843 |
thpt hàn thuận nam |
1 |
| 844 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi, Tánh Linh |
1 |
| 845 |
THPT PBC |
1 |
| 846 |
THPT Nguyễ văn Linh |
1 |
| 847 |
Thpt nguyên thị minh khai |
1 |
| 848 |
THCS Võ Thị Sáu |
1 |
| 849 |
Thí sinh tự do |
1 |
| 850 |
thị trấn đức tài |
1 |
| 851 |
Thị trấn Lạc Tánh |
1 |
| 852 |
Thị trấn Ma Lâm |
1 |
| 853 |
Thôn Hồ Lân, xã Tân Thắng |
1 |
| 854 |
THPH NGUYỄN HUỆ |
1 |
| 855 |
THPT Phan Bội Châu |
1 |
| 856 |
THPT Chuyên THĐ |
1 |
| 857 |
THPT ĐỨC LINH- BÌNH THUẬN |
1 |
| 858 |
THCS Lương thế vinh , Phan Thiết,Bình Thuận |
1 |
| 859 |
THCS Lương Thế Vinh, Phan Thiết |
1 |
| 860 |
Thcs Lương Thế Vinh. Phan Thiet |
1 |
| 861 |
THCS Phan Hiệp |
1 |
| 862 |
THCS phan Hòa |
1 |
| 863 |
THCS PHAN HÒA - BẮC BÌNH |
1 |
| 864 |
THCS Phan Thanh |
1 |
| 865 |
thcs Sông Lũy |
1 |
| 866 |
THCS LUONG SON- BAC BINH- BINH THUAN |
1 |
| 867 |
Thcs Tiến Thành |
1 |
| 868 |
THCS Trần Phú, Phan Thiết |
1 |
| 869 |
THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 870 |
Trường TH Tân An 2 |
1 |
| 871 |
Trường TH Tân An1 |
1 |
| 872 |
Trường TH Tân Nghĩa 1 |
1 |
| 873 |
Trường TH Sông Luỹ 2 |
1 |
| 874 |
Trường TH&THCS LA DẠ |
1 |
| 875 |
Trường TH Sông Lũy 3 huyện Bắc Bình |
1 |
| 876 |
Trường TH Sông Lũy 3, Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 877 |
Trường TH- THCS Tân Minh, Hàm Tân, Bình Thuận |
1 |
| 878 |
Trường TH Tiến Lợi |
1 |
| 879 |
Trường TH&THCS Phân Tiến |
1 |
| 880 |
Trường TH&THCS Phan Tiến, Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 881 |
Trường TH&THCS Phan Tiến, huyện Bắc Bình |
1 |
| 882 |
Trường thcs bắc bình 1, huyện bắc bình |
1 |
| 883 |
Trường THCS Bắc Bình 3 |
1 |
| 884 |
Trường TH@THCS Sơn Lâm |
1 |
| 885 |
Trường THCS Bắc Bình 3, huyện bắc bình, tỉnh bình thuận |
1 |
| 886 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 887 |
Truờng THCS Bắc Bình 1 |
1 |
| 888 |
Trường THCS Bình Tân |
1 |
| 889 |
Trường THCS Bắc Bình 3 Hồng Thái Bác Binh BT |
1 |
| 890 |
Trường THCS Bắc Bình3 |
1 |
| 891 |
Trường THCS Bình Thạnh-Tuy Phong -Bình Thuận |
1 |
| 892 |
Trường Thcs Chợ Lầu, chợ lầu, bác bình, bình thuận |
1 |
| 893 |
Trường THCS Hà Huy Tập, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 894 |
Trường THCS Hàm Phú |
1 |
| 895 |
Trường THCS HỒ QUANG CẢNH |
1 |
| 896 |
Trương THCS Hoà Minh |
1 |
| 897 |
Trường THCS Hòa Minh |
1 |
| 898 |
Trường THCS Hoà Phú |
1 |
| 899 |
Trường THCS Hòa Phú |
1 |
| 900 |
Trường THCS Hugng Vương |
1 |
| 901 |
Truong THCS Hung Vuong |
1 |
| 902 |
Trường THCS Đưc Tân - Tánh Linh |
1 |
| 903 |
Trương thcs gia an |
1 |
| 904 |
Trường THCS Hùng Vương - Phan Thiết |
1 |
| 905 |
Trường Thcs hùng vương phan thiết bình thuận |
1 |
| 906 |
TRƯỜNG THCS LẠC TÁNH |
1 |
| 907 |
Trường THCS Lê Hồng Phong |
1 |
| 908 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
1 |
| 909 |
truong THCS Le Van Tam |
1 |
| 910 |
Trường Thcs Lê Văn Tam |
1 |
| 911 |
Trường THCS Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận |
1 |
| 912 |
Trường THCS Lê Văn Tám, Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 913 |
Trường THCS Long Hải |
1 |
| 914 |
Trường THCS Phước Hội 1 - thị xã La Gi - Bình Thuận |
1 |
| 915 |
Trường THCS Phan Thanh , Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 916 |
Trường THCS Tân Hà, Hàm Tân |
1 |
| 917 |
Trường THCS Tam Thanh huyện Phú Quý tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 918 |
Trường THCS Tân Đức |
1 |
| 919 |
Trường THCS Tân Xuân - Hàm Tân - Bình Thuận. |
1 |
| 920 |
Trường THCS Tân Xuân -Hàm Tân -Bình Thuận |
1 |
| 921 |
Trường THCS Thuận Hoà |
1 |
| 922 |
Trường THCS Phan Hiệp. |
1 |
| 923 |
Trường THCS Phan Hoa |
1 |
| 924 |
Trường THCS Phan Hoà , Bắc Bình - Bình Thuận |
1 |
| 925 |
Trường THCS Phan Hòa -Bắc Bình-Bình Thuận |
1 |
| 926 |
Trường THCS Phan Hòa, Bắc Bình |
1 |
| 927 |
Trường THCS Phan Hòa, huyện Bắc Bình |
1 |
| 928 |
Trường THCS Lương Sơn - Bắc Bình. |
1 |
| 929 |
Trường THCS Lương Sơn, Bắc Bình |
1 |
| 930 |
Trường Thcs Lý Tự Trọng |
1 |
| 931 |
Trường THCS Măng Tố, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 932 |
Trường THCS Ngũ Phụng - Phú Quý- Bình Thuận |
1 |
| 933 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân - Bình Thuận |
1 |
| 934 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân Bình Thuận |
1 |
| 935 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận |
1 |
| 936 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đao-Bình Thuận |
1 |
| 937 |
Truong THPT Đức Linh |
1 |
| 938 |
Trường THPT Đức Tân, Hàm Tân, Bình Thuận |
1 |
| 939 |
Trường THPT Hàm Tân no |
1 |
| 940 |
Trường THPT Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 941 |
truong thpt ham thuan nam |
1 |
| 942 |
Trường THPT Ham Thuan Nam |
1 |
| 943 |
Trường THPT HÀN THUẬN NAM |
1 |
| 944 |
Trường THCS Trần Quốc Toản - Phan Rí Cửa - Tuy Phong - Bình Thuận |
1 |
| 945 |
Trường THCS Tiến Thành, Phan Thiết. |
1 |
| 946 |
Trường THCS Trần Phú |
1 |
| 947 |
Trường THCS Trần Phú- Phan Thiết |
1 |
| 948 |
Truong THCS Tran Quoc Toan |
1 |
| 949 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 950 |
Trường THCS Vĩnh Hảo huyện Tuy Phong tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 951 |
Trường THCS Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 952 |
Truòng THCS Võ Thị Sáu |
1 |
| 953 |
Trường THCS Võ Thị Sáu, Phan Rí Cửa-Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 954 |
Trường THCSLong Hải |
1 |
| 955 |
Trường THCSLuong son |
1 |
| 956 |
Trường THPT - HTN |
1 |
| 957 |
Trường THPT Thuận Nam |
1 |
| 958 |
Trường TH-THCS-THPT Lê Qúy Đôn |
1 |
| 959 |
Trường THTP Hàm Thuận Nam |
1 |
| 960 |
Trường Tiểu Học Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 961 |
Trường Tiểu Bình Tân 2 |
1 |
| 962 |
Trường Tiểu hịc Ngũ Phụng |
1 |
| 963 |
Trường tiểu học Phú Tài |
1 |
| 964 |
Trường Tiểu học Sông Bình |
1 |
| 965 |
Trường Tiểu học Bình An_Bắc Bình_Bình Thuận |
1 |
| 966 |
Trường tiểu học Bình An-Bắc Bình-Bình Thuận |
1 |
| 967 |
Trường TH-THCS Tà Pứa-TL-BT |
1 |
| 968 |
Trường Th-Thcs tapua |
1 |
| 969 |
Trường TH-THCS- THPT Lê Quý Đôn |
1 |
| 970 |
Trường TH-THCS và THPT Lê Quý Đôn |
1 |
| 971 |
Trường Tiểu học Chí Công1 |
1 |
| 972 |
Trường Tiểu học Đức Nghĩa - Bình Thuận |
1 |
| 973 |
Trường tiểu học Chợ Lầu w |
1 |
| 974 |
Trường Tiểu học Bình Tân2 |
1 |
| 975 |
trường Tiểu học Bình Tân 1 - thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 976 |
Trường Tiểu học Bình Hưng - Phan Thiết |
1 |
| 977 |
Trường Tiểu hoc Bình Tân 1 |
1 |
| 978 |
Trường THPT Quang Trung Đức Linh, Bình Thuận |
1 |
| 979 |
Trường THPT Phần Bội Châu |
1 |
| 980 |
Trưởng THPT Phan Bội Châu |
1 |
| 981 |
Trường THPTC Trần Hưng Đạo |
1 |
| 982 |
Trường THPTHTN |
1 |
| 983 |
Trường THT Hòa Đa |
1 |
| 984 |
Trường TH-THCS Sơn Lâm |
1 |
| 985 |
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI - TÁNH LINH - BÌNH THUẬN |
1 |
| 986 |
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI_ Tánh Linh_ Bình Thuận |
1 |
| 987 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 988 |
Trường THPT Phan Chu Trinh - Bình Thuận |
1 |
| 989 |
Trường THPT Phan Chu Trinh, Bình Thuận |
1 |
| 990 |
Trường THPT Phan Chu Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 991 |
Trùong thpt nguyễn văn linh |
1 |
| 992 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
1 |
| 993 |
Trường thpt Ngô quyển |
1 |
| 994 |
Trường THPT Nguyễn Thi Minh Khai Bình Thuận |
1 |
| 995 |
Trường THPT Nguyễn Thị minh Khai- Bình Thuận |
1 |
| 996 |
Trường Thpt nguyễn thị minh khai lương sơn bắc bình tỉnh bình thuận |
1 |
| 997 |
Trường THPT Hòa Đa - Phan Rí Cửa- Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 998 |
Trường THPT Huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 999 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
1 |
| 1000 |
Trường Tiểu học Hiwng Long 1 |
1 |
| 1001 |
Trường Tiểu học Hoà Minh |
1 |
| 1002 |
Trường Tiểu học Hòa Minh.Tuy Phong.Binh Thuận |
1 |
| 1003 |
Truong tieu hoc hoa phu 2 |
1 |
| 1004 |
Trường Tiểu học Hòa Phú 2, huyện Tuy Phong |
1 |
| 1005 |
Trường Tiểu học Hoà Thắng 1 |
1 |
| 1006 |
Trương tieu hoc Hoà Thắng 2 |
1 |
| 1007 |
Trường Tiểu học học Hải Ninh 1 |
1 |
| 1008 |
Trường tiểu học Hồng Thái |
1 |
| 1009 |
Trường Tiểu học Hông Thái 1 |
1 |
| 1010 |
Trường tiểu học Gia An1 |
1 |
| 1011 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2 |
1 |
| 1012 |
Trường Tiểu Học Gia An |
1 |
| 1013 |
Trường Tiểu học Đức Thắng 1 |
1 |
| 1014 |
Trường Tiểu học Hàm Mỹ 2 - Đã nghỉ hưu |
1 |
| 1015 |
Trương Tieu học Hàm Nghia |
1 |
| 1016 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2 , Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1017 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2. Huyện Bắc Bình. Tỉnh Bình Thuân |
1 |
| 1018 |
Trường tieu hoc Hải Ninh I |
1 |
| 1019 |
Trường Tiểu học Hàm Chính 3 |
1 |
| 1020 |
Trương Tiểu học Lương Sơn 2 |
1 |
| 1021 |
Trường Tiểu học Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận |
1 |
| 1022 |
Truờng Tiểu học Lương Sơn 1 |
1 |
| 1023 |
Trường Tiểu học Măng Tô |
1 |
| 1024 |
Trường tiểu học Lương Sơn 2 Bắc Bình |
1 |
| 1025 |
Trường Tiểu học Mũi Né 3 |
1 |
| 1026 |
Trường Tiểu học Mương Mán - Đã nghỉ hưu |
1 |
| 1027 |
Trường Tiểu Học Nghị Đức 1 |
1 |
| 1028 |
Trường Tiểu học Phần Hoà 1 |
1 |
| 1029 |
Trường tiểu học Phan Hoà 2 |
1 |
| 1030 |
Trường Tiểu học Liên Hương 2- Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 1031 |
Trường Tiểu học Lâm Hưng |
1 |
| 1032 |
Truong tiểu học Lê Văn Tám |
1 |
| 1033 |
Trường Tiểu Học Liên Hương 1 |
1 |
| 1034 |
Trường tiểu học hồng thái2 |
1 |
| 1035 |
Trường Tiểu học Lạc Tánh 1, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1036 |
Trường Tiểu Học Lạc Tánh 2 |
1 |
| 1037 |
Trường Tiểu học Sông Bình |
1 |
| 1038 |
Trường tiểu học Sơn Mỹ 1 |
1 |
| 1039 |
Trường Tiểu Học Phú Thuỷ 2 - Phan Thiết |
1 |
| 1040 |
Trường tiểu học Phú thuỷ1 |
1 |
| 1041 |
Trường Tiểu học Phú Trinh 1 |
1 |
| 1042 |
Trường Tiểu học Phú Trinh I |
1 |
| 1043 |
Trường Tiểu học Phước Thể 1 |
1 |
| 1044 |
Trường Tiểu học Phú Tài Phan Thiết |
1 |
| 1045 |
Truờng Tiểu học Phú Thủy 2 |
1 |
| 1046 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 1047 |
Trường tiểu học Phan ri cửa 1 |
1 |
| 1048 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 1049 |
Trường tiểu học phan rí cửa 2, phan rí cửa, tuy phong, bình thuận |
1 |
| 1050 |
Trường tiểu học Phan rí thành Bắc Bình Bình Thuận |
1 |
| 1051 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 5 - Tuy Phong -Bình Thuận . |
1 |
| 1052 |
Trường Tiểu học Phần Rí Cửa 6 |
1 |
| 1053 |
Trường Tiểu học Tiến Thành 1 |
1 |
| 1054 |
Trường Tiểu học Triều Dương |
1 |
| 1055 |
Trường tiểu học Tuyên Quang |
1 |
| 1056 |
Trường tiểu học và THCS Tân Minh |
1 |
| 1057 |
Trường tiểu học và THCS Tân minh hàm Tân bình thuận |
1 |
| 1058 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Dạ |
1 |
| 1059 |
Trường tiểu học Thiện Nghiệp 1 |
1 |
| 1060 |
Trường tiểu học Tân Xuân 1 |
1 |
| 1061 |
Trường tiểu họcLong Hải |
1 |
| 1062 |
Trường trung học cơ sơ bắc bình 3 |
1 |
| 1063 |
Trường trung học cơ sở Đức Tân |
1 |
| 1064 |
Trường Trung Học cơ sở Gia An |
1 |
| 1065 |
Trường tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Lâm. Huyện Bắc Bình. Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1066 |
Trường tiểu học và trung học cơ sở Sơn Lâmn Lâm |
1 |
| 1067 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Minh |
1 |
| 1068 |
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Võ Hữu |
1 |
| 1069 |
Truong Tieu hoc Song Luy 3 |
1 |
| 1070 |
Trường Tiểu học Sông Luỹ 2 |
1 |
| 1071 |
Trường tiểu học Sông Lũy 3 - Bắc Bình |
1 |
| 1072 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3 huyện Bắc Bình |
1 |
| 1073 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3, huyện Bắc Bình |
1 |
| 1074 |
Trường tiểu học Sông Lũy 3, Phòng GD Bắc Bình, Bình Thuận |
1 |
| 1075 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 36 |
1 |
| 1076 |
trường tiểu hoc Tam Thanh |
1 |
| 1077 |
Trường Tiểu học Tân Tiến |
1 |
| 1078 |
Trường Tiểu học Tân An 1, Lagi, Bình Thuận |
1 |
| 1079 |
Trường tiểu học Tân An 2 2 |
1 |
| 1080 |
Trường Tiểu học Tân An 2, LaGi, Bình Thuận |
1 |
| 1081 |
Trường Tiểu học Tân An 3 |
1 |
| 1082 |
Trường tiểu học tân đức 1 |
1 |
| 1083 |
UBND phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 1084 |
UBND phường Phú Thủy |
1 |
| 1085 |
TTYT huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 1086 |
UBND phường Lạc Đạoo |
1 |
| 1087 |
UBND phường Phước Hội, thị xã La Gi |
1 |
| 1088 |
UBND thị trấn liên hương |
1 |
| 1089 |
UBND thị trấn Tân Minhnh |
1 |
| 1090 |
UBND thị trấn THuận Nam |
1 |
| 1091 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
1 |
| 1092 |
UBND xã Đa Mi |
1 |
| 1093 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1094 |
UBND thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh |
1 |
| 1095 |
ubnd xã |
1 |
| 1096 |
Ubnd xã bình thạnh |
1 |
| 1097 |
UBND xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1098 |
TYT xã Mê Pu |
1 |
| 1099 |
UBMT TQVN thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1100 |
Ubnd |
1 |
| 1101 |
UBND xã Tân Đức huyện Hàm Tân |
1 |
| 1102 |
Ubnd binh an |
1 |
| 1103 |
UBND La Dạ |
1 |
| 1104 |
UBND phường Đức Thắng |
1 |
| 1105 |
UBND PHUONG HUNG LONG |
1 |
| 1106 |
Tường THPT Đức Linh |
1 |
| 1107 |
Tường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
1 |
| 1108 |
TYT |
1 |
| 1109 |
Trường tiểu học Vĩnh Hảo |
1 |
| 1110 |
Trường Trung Học Phổ Thông Hàm Thuận Nam , Học sinh 11a11 |
1 |
| 1111 |
Trường trung học phổ thông Hoà Đa |
1 |
| 1112 |
Trường Trung học cơ sở Long Hải |
1 |
| 1113 |
Trường Trung Học Cơ Sở Lương Sơn_ Huyện Bắc Bình |
1 |
| 1114 |
Trường trung học cơ sở Lương Thế Vinh |
1 |
| 1115 |
Trường trung học cơ sở tam thanh |
1 |
| 1116 |
Trường trung học cơ sở Vĩnh Hảo |
1 |
| 1117 |
Trường trung học phổ thông |
1 |
| 1118 |
trường trung học phổ thông Phan Bội Châu |
1 |
| 1119 |
Trường TTH Mũi Né 1 |
1 |
| 1120 |
Trường túc Lương sin |
1 |
| 1121 |
Trường Tuểu Học Phan Hoà 2 |
1 |
| 1122 |
Trường YHPT QUANG TRUNG |
1 |
| 1123 |
Trươngc thcs tran phu |
1 |
| 1124 |
TrườngTHPT nguyễn thị minh khai |
1 |
| 1125 |
trườngtiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 1126 |
Truongwf TH Lương Sơn 3 |
1 |
| 1127 |
Tthpt Hàm thuận Nam |
1 |
| 1128 |
ttyt hàm thuận bắc |
1 |
| 1129 |
UBND xã Vĩnh Tân |
1 |
| 1130 |
Unbd |
1 |
| 1131 |
Ủy ban Kiểm tra Thị ủy La Gi |
1 |
| 1132 |
Ủy ban kiem tra tinh ủy |
1 |
| 1133 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1134 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 1135 |
UBND xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1136 |
UBND xã Tiến Lợi, TP Phan Thiết |
1 |
| 1137 |
UBND xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc , tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1138 |
UBND Xã Tiến Lợi - TP. Phan Thiết |
1 |
| 1139 |
UBND xã Trà Tân, huyện đức linh tỉnh bình thuận |
1 |
| 1140 |
UBND xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân |
1 |
| 1141 |
Ubnd xã tânđức |
1 |
| 1142 |
UBND xã Thuận Hòa |
1 |
| 1143 |
UBND xã Tân Tiến - Thị xã LaGi |
1 |
| 1144 |
UBND xã Tân Tiến thị xã Lagi |
1 |
| 1145 |
UBND xã Thuận Minh, Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1146 |
UBND xã Tân Hà, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1147 |
UBND xã Tam Thanh, huyện Phú Quý |
1 |
| 1148 |
UBND xã Tam Thanh, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1149 |
UBND xã sông Phan |
1 |
| 1150 |
UBND xã Phong Phú |
1 |
| 1151 |
UBND xã Sơn Mỹ |
1 |
| 1152 |
UBND xã Mương Mán |
1 |
| 1153 |
UBND xã Phan Lâm |
1 |
| 1154 |
UBND Xã Hồng Sơn |
1 |
| 1155 |
ubnd xã hàm hiệp huyện hàm thuận bắc |
1 |
| 1156 |
UBND xã Đông Tiến, huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1157 |
UBND xã Đức Bình |
1 |
| 1158 |
UBND XÃ ĐỨC TÍN |
1 |
| 1159 |
UBND XÃ GIA AN |
1 |
| 1160 |
Uỷ ban nhân dân thị trấn Lạc Tánh |
1 |
| 1161 |
Uỷ ban nhân dân thị trấn Tân Minh |
1 |
| 1162 |
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Minh |
1 |
| 1163 |
Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức |
1 |
| 1164 |
Ủy ban nhân dân xã Tân Đức |
1 |
| 1165 |
ủy ban xã tiến thành |
1 |
| 1166 |
Van phòng đăng ký đất đai Đức Linh |
1 |
| 1167 |
Uỷ ban nhân dân xã Tam Thanh |
1 |
| 1168 |
Ủy ban nhân dân phường Hưng Long |
1 |
| 1169 |
Uỷ ban nhân dân phường Xuân An |
1 |
| 1170 |
Văn phòng Đăng ký Đất đai Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 1171 |
Văn phòng Tỉnh uỷ Bình Thuận |
1 |
| 1172 |
Văn phòng Huyện ủy Phú Quý |
1 |
| 1173 |
Văn phòng Thị ủy |
1 |
| 1174 |
Văn phòng Thị uỷ La Gi |
1 |
| 1175 |
Văn phòng Thị uỷ LaGi |
1 |
| 1176 |
Xã Hàm Phú |
1 |
| 1177 |
Xã La Dạ |
1 |
| 1178 |
Xã Long Hải |
1 |
| 1179 |
Xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 1180 |
xã ngũ phụng |
1 |
| 1181 |
xã Phong Nẫm |
1 |
| 1182 |
xã Tam Thanh |
1 |
| 1183 |
Xã Tân Đức |
1 |
| 1184 |
xã tân thắng |
1 |
| 1185 |
xã Tân Xuân - huyện hàm tân - tỉnh bình thuận |
1 |
| 1186 |
xã tiến thành |
1 |
| 1187 |
Viện QHXD Bình Thuận |
1 |
| 1188 |
Viên Quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 1189 |
VPĐKĐĐ tỉnh |
1 |
| 1190 |
xã |
1 |
| 1191 |
Xa Binh An |
1 |
| 1192 |
xã Đông Giang |
1 |