| 1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1136 |
| 2 |
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình |
177 |
| 3 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý |
167 |
| 4 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
137 |
| 5 |
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong |
134 |
| 6 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam |
121 |
| 7 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
113 |
| 8 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
102 |
| 9 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
97 |
| 10 |
Cục Thuế tỉnh |
95 |
| 11 |
Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết |
89 |
| 12 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân |
86 |
| 13 |
Trường THPT Hàm Thuận Nam |
82 |
| 14 |
Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh |
68 |
| 15 |
Ủy ban nhân dân thị xã La Gi |
64 |
| 16 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
64 |
| 17 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
64 |
| 18 |
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc |
50 |
| 19 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
46 |
| 20 |
Sở Xây dựng |
45 |
| 21 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
40 |
| 22 |
Ban Dân tộc |
40 |
| 23 |
UBND Phường Xuân An |
34 |
| 24 |
Sở Y tế |
30 |
| 25 |
trường THPT Phan Chu Trinh |
29 |
| 26 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
29 |
| 27 |
THPT HÀM THUẬN NAM |
26 |
| 28 |
Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh |
25 |
| 29 |
Sở Giao thông Vận tải |
24 |
| 30 |
Sở Công Thương |
24 |
| 31 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
23 |
| 32 |
Trường THPT Ngô Quyền |
22 |
| 33 |
Trường Tiểu học Chí Công 1 |
22 |
| 34 |
Trường Tiểu học Ngũ Phụng |
20 |
| 35 |
Trường THCS Lương Sơn |
20 |
| 36 |
Sở Tài chính |
20 |
| 37 |
Sở Nội vụ |
20 |
| 38 |
Trường Tiểu học Long Hải |
19 |
| 39 |
Trường THPT Tánh Linh |
19 |
| 40 |
Trường Tiểu học Đức Long |
19 |
| 41 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
17 |
| 42 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
17 |
| 43 |
Trường Tiểu Học Mũi Né 1 |
17 |
| 44 |
Trường THCS Võ Thị Sáu |
17 |
| 45 |
UBND xã Tam thanh |
17 |
| 46 |
UBND xã Hàm Thắng |
16 |
| 47 |
Trường THCS Ngũ phụng |
16 |
| 48 |
Hội LHPN xã Thiện Nghiệp - Phan Thiết |
16 |
| 49 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hàm Thuận Bắc |
15 |
| 50 |
UBND XÃ GIA HUYNH |
15 |
| 51 |
Kho bạc Nhà nước Bình Thuận |
14 |
| 52 |
Trường mầm non Long hải |
14 |
| 53 |
Trường THPT Hàm Thuận Bắc |
14 |
| 54 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo |
14 |
| 55 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 1 |
14 |
| 56 |
Trường tiểu học Chợ Lầu 2 |
14 |
| 57 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 2 |
14 |
| 58 |
Trường Tiểu học Liên Hương 3 |
13 |
| 59 |
Trường tiểu học Tam Thanh |
13 |
| 60 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
13 |
| 61 |
Trường Mẫu giáo Phan Hòa |
13 |
| 62 |
Trường mẫu giáo tiến lợi |
13 |
| 63 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
13 |
| 64 |
Trường Mầm Non Phong Phú |
12 |
| 65 |
Trường Mầm non Tiến Thành |
12 |
| 66 |
trường THCS Vĩnh Hảo |
12 |
| 67 |
Trường THCS Chợ Lầu |
12 |
| 68 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 4 |
12 |
| 69 |
Trường THPT Tuy Phong |
12 |
| 70 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bình Thuận |
12 |
| 71 |
UBND xã Hàm Kiệm |
11 |
| 72 |
UBND thị trấn Ma Lâm |
11 |
| 73 |
UBND phường Hưng Long |
11 |
| 74 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
11 |
| 75 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
11 |
| 76 |
Trường Tiểu Học Hải Ninh 2 |
11 |
| 77 |
Trường Tiểu Học Sông Bình |
11 |
| 78 |
Trường THCS Hòa Minh |
11 |
| 79 |
Trường THCS Phan Hiệp |
11 |
| 80 |
THPT NGUYỄN HUỆ |
11 |
| 81 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
10 |
| 82 |
Cục Thống kê Bình Thuận |
10 |
| 83 |
UBND xã Đông giang |
10 |
| 84 |
UBND xã Măng Tố |
10 |
| 85 |
UBND xã Phan Dũng |
9 |
| 86 |
UBND xã Phú Lạc |
9 |
| 87 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
9 |
| 88 |
Ban Dân vận Tỉnh ủy |
9 |
| 89 |
HỘI LHPN PHƯỜNG HÀM TIẾN |
9 |
| 90 |
TRUNG TÂM Y TẾ LA GI |
9 |
| 91 |
Trường THCS Đức Tân |
9 |
| 92 |
Trường PTDTNT Bắc Bình |
9 |
| 93 |
Trường Trung Học Phổ Thông Hàm Thuận Nam |
9 |
| 94 |
Trường THPT phan thiết |
9 |
| 95 |
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
8 |
| 96 |
Trường tiểu học Hồng Thái 1 |
8 |
| 97 |
Trường tiểu học Hưng Long 1 |
8 |
| 98 |
trường THCS Tam Thanh |
8 |
| 99 |
Trường THCS TIẾN Thành |
8 |
| 100 |
Trường THPT Hòa Đa |
8 |
| 101 |
Trường Mầm Non Bình Hưng |
8 |
| 102 |
Trường Mẫu giáo Phan Thanh |
8 |
| 103 |
Học sinh |
8 |
| 104 |
Trường CĐ BÌNH THUẬN |
7 |
| 105 |
Trường mẫu giáo chí Công |
7 |
| 106 |
Trường Mẫu giáo Đức Nghĩa |
7 |
| 107 |
THPT Phan Bội Châu |
7 |
| 108 |
THPT tánh linh |
7 |
| 109 |
Trường THPT HTN |
7 |
| 110 |
Trường PTDT Nội Trú Bắc Bình |
7 |
| 111 |
Trường Tiểu học Chí Công 4 |
7 |
| 112 |
UBND xã Hòa Minh |
7 |
| 113 |
UBND thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc |
7 |
| 114 |
UBND phường Bình Hưng |
7 |
| 115 |
Ubnd phường đức nghĩa |
7 |
| 116 |
UBND xã Trà Tân |
7 |
| 117 |
Ủy ban nhân dân xã Phan Dũng |
6 |
| 118 |
Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Thuận |
6 |
| 119 |
Trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
6 |
| 120 |
Trường tiểu học Bình Tân 1 |
6 |
| 121 |
Trường Tiểu Học Liên Hương 1 |
6 |
| 122 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 1, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
6 |
| 123 |
Trường TH Sông Bình |
6 |
| 124 |
Trường THPT Đức Tân |
6 |
| 125 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
6 |
| 126 |
Trường THCS Hà Huy Tập |
6 |
| 127 |
Thi tự do |
6 |
| 128 |
Trạm Y tế Phước Hội |
6 |
| 129 |
Trường Mầm non Phú Trinh |
6 |
| 130 |
Trường mẫu giáo Hồng Thái |
6 |
| 131 |
Bảo hiểm xã hội Hàm Thuận Nam |
6 |
| 132 |
Khách Sạn Đồi Dương |
6 |
| 133 |
Sở Tư pháp |
6 |
| 134 |
Thanh tra tỉnh |
5 |
| 135 |
THCS Lương Sơn |
5 |
| 136 |
Mầm non Tiến Thành |
5 |
| 137 |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
5 |
| 138 |
Trường Mẫu Giáo Phú Hài |
5 |
| 139 |
THPT Bùi Thị Xuân |
5 |
| 140 |
THPT Phan Chu Trinh |
5 |
| 141 |
Trường THCS Bắc Bình 1 |
5 |
| 142 |
Trường TH Đức Long |
5 |
| 143 |
Trường tiểu học Mũi Né 2 |
5 |
| 144 |
Trường Tiểu Học Phan Thanh 2 |
5 |
| 145 |
Trường tiểu học Phú Thuỷ 2 |
5 |
| 146 |
Trường tiểu học Phú Thủy 2 |
5 |
| 147 |
Trường Tiểu học Hàm Liêm |
5 |
| 148 |
Trường Tiểu học Hưng Long 2 |
5 |
| 149 |
Trường Tiểu học Hòa Thuận |
5 |
| 150 |
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
4 |
| 151 |
Trường Tiểu học Lâm Giang |
4 |
| 152 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 1 |
4 |
| 153 |
Trường Tiểu học Phong Phú 1 |
4 |
| 154 |
Trường Tiểu học Phú Tài |
4 |
| 155 |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
4 |
| 156 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3 |
4 |
| 157 |
Trường tiểu học Tân An 1 |
4 |
| 158 |
Trường Tiểu học Tân An 2 |
4 |
| 159 |
Trường Tiểu học Vĩnh Hanh |
4 |
| 160 |
Trường tiểu học Vĩnh Tiến |
4 |
| 161 |
Trường TH Chí Công 1 |
4 |
| 162 |
Trường TH Hoàng Văn Thụ |
4 |
| 163 |
Trường THCS Bắc Bình 3 |
4 |
| 164 |
Trường TH Phú Thủy 2 |
4 |
| 165 |
Trường THCS Long Hải |
4 |
| 166 |
trường thpt đức linh |
4 |
| 167 |
THPT Hàm Thuận Bắc |
4 |
| 168 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
4 |
| 169 |
Trường mg phan điền |
4 |
| 170 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bắc Bình |
4 |
| 171 |
Trường Mẫu Giáo Hòa Thắng |
4 |
| 172 |
Trường mẫu giáo Hàm Tiến |
4 |
| 173 |
công ty XSKT Bình Thuận |
4 |
| 174 |
bệnh viện đa khoa khu vực bắc bình thuận |
4 |
| 175 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
4 |
| 176 |
Công an tỉnh |
4 |
| 177 |
BQL- Công trình Công Cộng huyện Phú Quý |
4 |
| 178 |
ngũ phụng |
4 |
| 179 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuy Phong |
4 |
| 180 |
Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thuận |
4 |
| 181 |
Xã hàm hiệp |
4 |
| 182 |
Tự do |
4 |
| 183 |
UBND phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết |
4 |
| 184 |
UBND TT Liên Hương |
4 |
| 185 |
UBND xã Long hải |
4 |
| 186 |
UBND xã Hòa Minh, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
4 |
| 187 |
UBND xã Tân Tiến |
4 |
| 188 |
UBND xã Phong Nẫm |
3 |
| 189 |
Ubnd xã hàm trí |
3 |
| 190 |
UBND xã Hàm Phú |
3 |
| 191 |
UBND thị trấn THuận Nam |
3 |
| 192 |
Xã Tân Tiến |
3 |
| 193 |
Xã Măng Tố - Tánh Linh |
3 |
| 194 |
Uỷ ban nhân dân phường Xuân An |
3 |
| 195 |
Phòng Khám ĐKKV Tân Hải - Trung tâmy tế Thị xã La Gi |
3 |
| 196 |
Mẫu giáo Phú hài |
3 |
| 197 |
Khách sạn bình minh |
3 |
| 198 |
TH Tân Tiến 1 |
3 |
| 199 |
Bệnh viện ĐKKV Bắc Bình Thuận |
3 |
| 200 |
Ban dân vận tỉnh uỷ |
3 |
| 201 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ La Ngà |
3 |
| 202 |
Cục Thống kê tỉnh |
3 |
| 203 |
Trường Mẫu giáo Hòa Phú |
3 |
| 204 |
Trường mẫu giáo Hoà Thắng |
3 |
| 205 |
Trường Mẫu giáo Phan Điền |
3 |
| 206 |
Trường Mẫu Giáo Phan Hoà |
3 |
| 207 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
3 |
| 208 |
Trường học |
3 |
| 209 |
trường MG Phan Thanh |
3 |
| 210 |
Trung tâm Giống nông nghiệp Bình Thuận |
3 |
| 211 |
TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ LA GI |
3 |
| 212 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp |
3 |
| 213 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hàm Thuận Bắc |
3 |
| 214 |
THPT ĐỨc TÂN |
3 |
| 215 |
THPT Hoà Đa |
3 |
| 216 |
Thpt hòa đa |
3 |
| 217 |
THCS ĐỨC TÂN |
3 |
| 218 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
3 |
| 219 |
Trường THCS Hùng Vương |
3 |
| 220 |
Trường THCS Phong Phú |
3 |
| 221 |
Trường TH Hưng Long 2 |
3 |
| 222 |
Trường TH Phan Rí Cửa 2 |
3 |
| 223 |
Trường TH Phan Rí Cửa 4 |
3 |
| 224 |
Trường TH Sông Lũy 3 |
3 |
| 225 |
Trường TH&THCS LA DẠ |
3 |
| 226 |
Trường TH Long Hải |
3 |
| 227 |
Trường TH Hòa Thắng 1 |
3 |
| 228 |
Trường TH hải ninh 2 |
3 |
| 229 |
Trường TH Hòa Thuận |
3 |
| 230 |
Trường Mẫu Giáo Phan Rí Thành |
3 |
| 231 |
Trường Ptdtnt tỉnh Bình Thuận |
3 |
| 232 |
Trường Tiểu học Tân Thắng 2 |
3 |
| 233 |
TT Liên Hương |
3 |
| 234 |
Trường trung học cơ sở Đức Tân |
3 |
| 235 |
Trường THPT Hoà Đa |
3 |
| 236 |
Trường Tiểu học Hoà Thắng 2 |
3 |
| 237 |
Trường Tiểu học Hòa Thắng 2 |
3 |
| 238 |
Trường Tiểu học Đức Nghĩa |
3 |
| 239 |
Trường tiểu học Đức Phú 1 |
3 |
| 240 |
Trường tiểu học Hoà Thuận |
2 |
| 241 |
Trường Tiểu học Hòa Minh |
2 |
| 242 |
Trường Tiểu học Bình Hưng |
2 |
| 243 |
Trường TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn |
2 |
| 244 |
Trường THPT Hùng Vương |
2 |
| 245 |
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
2 |
| 246 |
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Võ Hữu |
2 |
| 247 |
Trường Tiểu học Thuận Minh 2 |
2 |
| 248 |
Trường Tiểu học Tân Tiến 1 |
2 |
| 249 |
Trường Tiểu học Tân Bình |
2 |
| 250 |
Trường tiểu học Lương Sơn 1 |
2 |
| 251 |
Trường tiểu học Lương Sơn 2 |
2 |
| 252 |
Trường tiểu học Phan Thanh2 |
2 |
| 253 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 5 |
2 |
| 254 |
Trường TH Đức Thuận |
2 |
| 255 |
Trường TH Hoà Thắng 2 |
2 |
| 256 |
Trường th hòa thắng 2 |
2 |
| 257 |
Trường TH Hồng Thái 1 |
2 |
| 258 |
Trường TH&THCS La Ngâu |
2 |
| 259 |
Trường TH và THCS Võ Hữu |
2 |
| 260 |
Trường th, THCS và THPT Lê Quý Đôn |
2 |
| 261 |
Trường TH, THCS, THPT Lê Quý Đôn |
2 |
| 262 |
Trường TH Sông Lũy 3, huyện Bắc Bình |
2 |
| 263 |
Trường TH Lê Văn Tám |
2 |
| 264 |
Trường TH Liên Hương 3 |
2 |
| 265 |
trường th phong phú 1 |
2 |
| 266 |
Trường thcs phan Hòa |
2 |
| 267 |
Trường THCS Hoà Minh |
2 |
| 268 |
Trường THCS Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận |
2 |
| 269 |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
2 |
| 270 |
Trường THCS Hải NInh |
2 |
| 271 |
Trường THCS Tân Tiến |
2 |
| 272 |
Trường THCS Sông Luỹ |
2 |
| 273 |
THCS Chợ Lầu |
2 |
| 274 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
2 |
| 275 |
THPT Phan Thiết |
2 |
| 276 |
THPT Quang Trung |
2 |
| 277 |
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo |
2 |
| 278 |
Tp Phan Thiết |
2 |
| 279 |
TRẠM Y TẾ MÊ PU |
2 |
| 280 |
TRẠM Y TẾ MÊPU |
2 |
| 281 |
Tiểu học Đức Phú 1 |
2 |
| 282 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ nông nghiệp huyện Tuy Phong |
2 |
| 283 |
Truong cao dang binh thuan |
2 |
| 284 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh |
2 |
| 285 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 286 |
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh |
2 |
| 287 |
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Quý |
2 |
| 288 |
Truong PTDT Noi Tru Bac Binh |
2 |
| 289 |
Trường MN Bình Hưng |
2 |
| 290 |
Trường mẫu giáo Vĩnh Hảo |
2 |
| 291 |
Trường Mẫu Giáo Phan Rí Cửa |
2 |
| 292 |
Trường mẫu giáo tân phúc |
2 |
| 293 |
Trường Liên Hương 3 |
2 |
| 294 |
Chi nhánh Văn phòng đăng kí đất đai Hàm Thuận Bắc |
2 |
| 295 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
2 |
| 296 |
Công ty TNHH XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỈNH BÌNH THUẬN |
2 |
| 297 |
Công ty TNHH XSKT Bình Thuận |
2 |
| 298 |
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Bình Thuận |
2 |
| 299 |
. |
2 |
| 300 |
Cao đẳng Bình Thuận |
2 |
| 301 |
BHXH huyện Tánh Linh |
2 |
| 302 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2 |
| 303 |
Mầm Non Phú Trinh |
2 |
| 304 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 305 |
Hội LHPN tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 306 |
Nhà hát ca múa nhạc Biển Xanh |
2 |
| 307 |
Mẫu giáo Hàm Tiến |
2 |
| 308 |
Mẫu giáo hoà Phú |
2 |
| 309 |
phường Bình Tân, thị xã La Gi |
2 |
| 310 |
phường Đức Nghĩa |
2 |
| 311 |
Ủy ban nhân dân phường Hưng Long |
2 |
| 312 |
UBND xã Trà Tân, huyện Đức Linh |
2 |
| 313 |
Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy |
2 |
| 314 |
uỷ ban nhân dân xã phan dũng |
2 |
| 315 |
ubnd phường phú thủy |
2 |
| 316 |
UBND thị trấn liên hương |
2 |
| 317 |
UBND xã Đông Tiến |
2 |
| 318 |
UBND xã Đức Bình |
2 |
| 319 |
UBND xã Chí Công |
2 |
| 320 |
UBND thị trấn Đức Tài |
2 |
| 321 |
UBND phường Đức Thắng |
2 |
| 322 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
2 |
| 323 |
UBND xã Ngũ Phụng |
2 |
| 324 |
UBND XÃ THUẬN QUÝ |
2 |
| 325 |
UBND xã Vĩnh Tân |
2 |
| 326 |
UBND xã Phước Thể |
2 |
| 327 |
UBND xã Tân Xuân |
2 |
| 328 |
UBND xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân |
1 |
| 329 |
UBND xã Thiện Nghiệp |
1 |
| 330 |
UBND xã Thuận Minh |
1 |
| 331 |
UBND xã Sơn Mỹ |
1 |
| 332 |
UBND xã Tam Thanh, huyện Phú Quý |
1 |
| 333 |
UBND xã Tam Thanh, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 334 |
Ủy ban kiểm tra Thành uy |
1 |
| 335 |
Ủy ban Kiểm tra Thị ủy La Gi |
1 |
| 336 |
Ủy ban kiem tra tinh ủy |
1 |
| 337 |
UBND xã Tiến Lợi |
1 |
| 338 |
UBND xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 339 |
UBND xã Tân Tiến - Thị xã LaGi |
1 |
| 340 |
UBND xã La Dạ |
1 |
| 341 |
UBND xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 342 |
UBND xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 343 |
UBND xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Băc |
1 |
| 344 |
UBND xã Hòa Minh - huyện Tuy Phong - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 345 |
UBND xã Hòa Minh- huyện Tuy Phong - tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 346 |
UBND xã Hòa Minh, huyeejnTuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 347 |
UBND PHƯỜNG HÀM TIẾN |
1 |
| 348 |
TYT xã Mê Pu |
1 |
| 349 |
UBMT TQVN thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 350 |
Ubnd |
1 |
| 351 |
UBND xã Trà Tân |
1 |
| 352 |
Ubnd Phuong Bình Hưng |
1 |
| 353 |
UBND thị trấn Lạc Tánh |
1 |
| 354 |
ubnd phường Phú Trinh |
1 |
| 355 |
UBND phường Hưng Long, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 356 |
UBND phường Lạc Đạo |
1 |
| 357 |
UBND phường Phú Tài |
1 |
| 358 |
UBND phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết |
1 |
| 359 |
UBND phường Phú Thủy |
1 |
| 360 |
UBND xã Đa Mi |
1 |
| 361 |
Ubnd xã bình thạnh |
1 |
| 362 |
UBND xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 363 |
UBND thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
1 |
| 364 |
UBND thị trấn Phú Long |
1 |
| 365 |
Ubnd thị tran Tân Minh |
1 |
| 366 |
UBND thị trấn Tân Minh |
1 |
| 367 |
Xã Long Hải |
1 |
| 368 |
xã Măng Tố |
1 |
| 369 |
xã Tân Xuân - huyện hàm tân - tỉnh bình thuận |
1 |
| 370 |
xã tiến thành |
1 |
| 371 |
Xí nghiệp Phan Thiết |
1 |
| 372 |
Xã Măng Tố huyện Tánh Linh |
1 |
| 373 |
xã Măng Tố tánh linh |
1 |
| 374 |
Xã Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 375 |
xã Phong Nẫm |
1 |
| 376 |
xã Sùng Nhơn, huyện Đức Linh |
1 |
| 377 |
xã Tam Thanh |
1 |
| 378 |
VPĐKĐĐ tỉnh |
1 |
| 379 |
Viên Quy hoạch xây dựng tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 380 |
Ủy ban mặt trận phường Phú hài |
1 |
| 381 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 382 |
Uỷ ban MTTQVN phường Phú Hài, TP Phan Thiết |
1 |
| 383 |
UBND xã Trà Tân, huyện đức linh tỉnh bình thuận |
1 |
| 384 |
ủy ban nhân dân xã phú lạc |
1 |
| 385 |
Uỷ ban nhân dân xã Tam Thanh |
1 |
| 386 |
Ủy ban nhân dân xã Tam Thanh |
1 |
| 387 |
Ủy ban nhân dân xã Tân Đức |
1 |
| 388 |
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ TÂN |
1 |
| 389 |
Văn phòng Đăng ký Đất đai Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 390 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh |
1 |
| 391 |
Văn phòng tỉnh uỷ |
1 |
| 392 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
1 |
| 393 |
Văn phòng Tỉnh uỷ Bình Thuận |
1 |
| 394 |
ủy ban nhân dân xã Hàm Hiệp |
1 |
| 395 |
uỷ ban nhân dân xã hàm minh |
1 |
| 396 |
Ủy ban nhân dân xã hàm trí |
1 |
| 397 |
resert Pandanus Mũi Né |
1 |
| 398 |
Sinh viên |
1 |
| 399 |
Phòng Nội vụ |
1 |
| 400 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
1 |
| 401 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
1 |
| 402 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tuy Phong |
1 |
| 403 |
Mẫu giáo hòa thắng |
1 |
| 404 |
Mẫu giáo phan thanh |
1 |
| 405 |
Phòng GD&ĐT |
1 |
| 406 |
Mn tiến thành |
1 |
| 407 |
Mũi Né 1 |
1 |
| 408 |
Hội LHPN xã Thiện Nghiệp |
1 |
| 409 |
Hội LHPN tỉnh |
1 |
| 410 |
Hs |
1 |
| 411 |
Măng Tố |
1 |
| 412 |
Mẫu giáo đức Thắng |
1 |
| 413 |
mẫu giáo Đức Thắng |
1 |
| 414 |
Mẫu giáo Đức Thắng, Phan thiết, Bình Thuận |
1 |
| 415 |
Không |
1 |
| 416 |
Kinh Doanh |
1 |
| 417 |
Km19, xã hàm trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 418 |
Ko |
1 |
| 419 |
mầm non hoa hồng, huyện hàm thuận bắc |
1 |
| 420 |
TẠI NHÀ |
1 |
| 421 |
TH Gia An 1 |
1 |
| 422 |
TH GIA HUYNH |
1 |
| 423 |
TH Lạc Tánh 1 |
1 |
| 424 |
TH Lương Sơn 1 |
1 |
| 425 |
TH Tân An 1 |
1 |
| 426 |
TH Tân An 2 |
1 |
| 427 |
TH Tân Phước 3 |
1 |
| 428 |
Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 429 |
Thành uỷ Phan Thiết |
1 |
| 430 |
THCS Bắc Bình 1 |
1 |
| 431 |
THCS Lương Thế Vinh, Phan Thiết |
1 |
| 432 |
Thcs Lương Thế Vinh. Phan Thiet |
1 |
| 433 |
THCS phan Hòa |
1 |
| 434 |
THCS PHAN HÒA - BẮC BÌNH |
1 |
| 435 |
THCS Phan Thanh |
1 |
| 436 |
Thcs Tiến Thành |
1 |
| 437 |
THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 438 |
Thị trấn Ma Lâm |
1 |
| 439 |
Bình Thuận |
1 |
| 440 |
Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản thuộc Sở NN và PTNT |
1 |
| 441 |
benh vien DKKV LA GI |
1 |
| 442 |
Bệnh viện huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 443 |
bệnh viện YHCY - PHCN Bình Thuận |
1 |
| 444 |
Công dân cư trú tại thôn Phú Hưng, Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
1 |
| 445 |
công đoàn ngành GTVT |
1 |
| 446 |
công ty |
1 |
| 447 |
Công ty may |
1 |
| 448 |
CÔNG TY TNHH MK SUGAR VIỆT NAM |
1 |
| 449 |
Chi nhánh VPĐK đất đai Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 450 |
chi nhánh VPĐKĐĐ Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 451 |
CN.VPĐKĐĐ Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 452 |
CN.VPĐKĐĐ-HTB |
1 |
| 453 |
Cơ quan khác |
1 |
| 454 |
Công an huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 455 |
ban dân vận |
1 |
| 456 |
Ban quản lý Khu Du lịch Đồi dương _ Tiến Thành |
1 |
| 457 |
ban dân vận tỉnh ủy bình thuận |
1 |
| 458 |
Bảo hiểm xã hội Đức Linh |
1 |
| 459 |
Bảo Hiểm Xã Hội huyện Hàm Thuận Nam |
1 |
| 460 |
bệnh viện dkkv bắc bình thuận |
1 |
| 461 |
bệnh viện d0a khoa khu vực bắc bình thuận |
1 |
| 462 |
Công ty TNHH Sea Links City |
1 |
| 463 |
Công ty TNHH sổ xố kiến thiết tỉnh bình Thuận |
1 |
| 464 |
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết |
1 |
| 465 |
Công ty Trầm Hương HaGa |
1 |
| 466 |
Công ty xổ số kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 467 |
Công ty xs Kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 468 |
coopmark |
1 |
| 469 |
CTTNHHMTV CHI NHÁNH BẮC BÌNH |
1 |
| 470 |
CTY mb |
1 |
| 471 |
Cty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 472 |
Cty Xổ số kiến thiết Bình Thuận |
1 |
| 473 |
Cty xskt bình thuận |
1 |
| 474 |
Cục Thống kê |
1 |
| 475 |
Hội chữ thập đỏ tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 476 |
Hội đông y tỉnh bình thuận |
1 |
| 477 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hàm Tân |
1 |
| 478 |
Cục Thống kê tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 479 |
Đài PTTH Bình Thuận |
1 |
| 480 |
Điện lực Phan Thiết |
1 |
| 481 |
Điện lực Phú Quý |
1 |
| 482 |
DNTN Thanh Thảo |
1 |
| 483 |
Đoàn viên |
1 |
| 484 |
Đơn Vị : Trường Mẫu giáo Phú Hài |
1 |
| 485 |
Đơn vị khác |
1 |
| 486 |
Hàm Thuận Nam |
1 |
| 487 |
Trương mam non binh hung |
1 |
| 488 |
Trường Mầm Non Binh Hưng |
1 |
| 489 |
Trường học Tân An 3 |
1 |
| 490 |
Trường mầm non hướng dương |
1 |
| 491 |
Trường Mầm non Lòng Hải |
1 |
| 492 |
Trường mâm non Phong phú |
1 |
| 493 |
Trường Cao đảng Bình Thuận |
1 |
| 494 |
Trưởng Cao Đẳng Bình Thuận |
1 |
| 495 |
Trường Cao Đẳng cộng đồng Bình Thuận |
1 |
| 496 |
Trường CĐBT |
1 |
| 497 |
Trường H Hưng Long 2 |
1 |
| 498 |
Trường Hàm Thuận Nam |
1 |
| 499 |
Trường Mẫu giáo Hòa Thằng |
1 |
| 500 |
Trường Mẫu Giáo Hòa |
1 |
| 501 |
Trường Mẫu Giáo Hoà Phú |
1 |
| 502 |
Trường Mầm non Thiện NghiệpThiện |
1 |
| 503 |
Trường Mần Non Tiến Thành |
1 |
| 504 |
Trường mẫu giáo hòa phú |
1 |
| 505 |
Trường Mẫu Giáo Đức Thắng |
1 |
| 506 |
Trường Mẫu giáo Hàm Phú |
1 |
| 507 |
Trường Mẫu giáo Tân Thắng |
1 |
| 508 |
Trường Mẫu giáo Thuận Hòa |
1 |
| 509 |
Truờng mẫu giáo tiến lợi |
1 |
| 510 |
Trường Mẫu Giáo Phận Thanh |
1 |
| 511 |
Trường Mẫu Gióa Hòa Phú |
1 |
| 512 |
Trường MG Hoà Thắng |
1 |
| 513 |
Trường MG Hồng Thái |
1 |
| 514 |
Trường mg phan đien |
1 |
| 515 |
Trường MG Phan Hòa |
1 |
| 516 |
trường mẫu giáo Sơn Ca - Măng Tố - Tánh Linh |
1 |
| 517 |
Trường Mẫu Giáo Tân Phú s |
1 |
| 518 |
Trường MN Long Hải |
1 |
| 519 |
Truờng MN Tiến Thành |
1 |
| 520 |
Trường MN Tiến Thành |
1 |
| 521 |
Trường Mũi Né 1 |
1 |
| 522 |
Trường Nguyễn Thị Minh Khau |
1 |
| 523 |
Trường PTDT Nội trú Bắc Binh |
1 |
| 524 |
Trường MG Sông Phan |
1 |
| 525 |
Trường MG Tiên Lợi |
1 |
| 526 |
Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Tỉnh |
1 |
| 527 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh bình thuận |
1 |
| 528 |
Trường phổ thông nội trú bắc bình |
1 |
| 529 |
Trường Phú Thuỷ 2 |
1 |
| 530 |
Trường pt dân tộc nội trú tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 531 |
Trường PT DTNT Bình Thuận |
1 |
| 532 |
Trường PT DTNT tỉnh |
1 |
| 533 |
Trường PT DTNT TỈNH BÌNH THUẬN |
1 |
| 534 |
Trung Tâm Y tế Bắc Bình |
1 |
| 535 |
Trung tâm Khuyến công & Xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 536 |
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 537 |
Trung tâm kiểm định xây dựng bình thuận |
1 |
| 538 |
Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp huyện Phú Quý |
1 |
| 539 |
Trưo7ng tiểu học liên hương 3 |
1 |
| 540 |
trường |
1 |
| 541 |
Trường Tiểu Chí Công 1 |
1 |
| 542 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 543 |
Tiểu học Hồng Thái 1 |
1 |
| 544 |
Tiểu học Hưng Long 2 |
1 |
| 545 |
Tiểu học Lạc Tánh 1 |
1 |
| 546 |
Tiểu học Tân An 1 |
1 |
| 547 |
Tiểu học Vĩnh Tiến |
1 |
| 548 |
Tỉnh đoàn Bình Thuận |
1 |
| 549 |
Tỉnh uỷ Bình Thuận |
1 |
| 550 |
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Phú Quý |
1 |
| 551 |
Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 552 |
TRẠM Y TẾ XÃ MÊ PU |
1 |
| 553 |
Trung học Phổ Thông HTN |
1 |
| 554 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 555 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện |
1 |
| 556 |
thpt đức linh |
1 |
| 557 |
THPT ĐỨC LINH- BÌNH THUẬN |
1 |
| 558 |
THCS Đức Tân, Tánh Linh |
1 |
| 559 |
THCS Lê Văn Tám |
1 |
| 560 |
THPH NGUYỄN HUỆ |
1 |
| 561 |
THPT Phan Bội Châu |
1 |
| 562 |
THPT HTN |
1 |
| 563 |
THPT Hàm Tân |
1 |
| 564 |
thpt hàm thuận nam |
1 |
| 565 |
thpt tanh linh |
1 |
| 566 |
THPT Tuy Phong |
1 |
| 567 |
THPTNguyễn Văn Linh |
1 |
| 568 |
ThptPhan Thiết |
1 |
| 569 |
Tiểu học Đức Long |
1 |
| 570 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi, Tánh Linh |
1 |
| 571 |
THPT Phần Bội Châu |
1 |
| 572 |
Thpt nguyên thị minh khai |
1 |
| 573 |
Trường THCS Sông Lũy |
1 |
| 574 |
Trường THCS Tam Thanh huyện Phú Quý tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 575 |
Trường THCS Tiến Thành, Phan Thiết. |
1 |
| 576 |
Trường THCS Trần Phú |
1 |
| 577 |
Truong THCS Tran Quoc Toan |
1 |
| 578 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
1 |
| 579 |
Trường THCS Trần Quốc Toản - Phan Rí Cửa - Tuy Phong - Bình Thuận |
1 |
| 580 |
Trường THCS Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 581 |
Trường THCS Võ Thị Sáu, Phan Rí Cửa-Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 582 |
Trường THCS&TH Võ Hữu |
1 |
| 583 |
Trường THPT |
1 |
| 584 |
Trường THPT Thuận Nam |
1 |
| 585 |
Trường THPT Bắc Bình |
1 |
| 586 |
truong thpt ham thuan nam |
1 |
| 587 |
Trương THPT Hàm Thuận Nam |
1 |
| 588 |
TRUONG THPT HUNG VUONG |
1 |
| 589 |
Trường THPT HÀN THUẬN NAM |
1 |
| 590 |
Trường THPT Đức Tân, Hàm Tân, Bình Thuận |
1 |
| 591 |
Trường THPT Hàm Tân |
1 |
| 592 |
Trường THPT Hàm Tân no |
1 |
| 593 |
Trường THPT Hàm Thuận Bắc |
1 |
| 594 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân - Bình Thuận |
1 |
| 595 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân Bình Thuận |
1 |
| 596 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận |
1 |
| 597 |
Truong THPT Đức Linh |
1 |
| 598 |
Trường THCS Hàm Phú |
1 |
| 599 |
Trường THCS HỒ QUANG CẢNH |
1 |
| 600 |
Trường THCS Hà Huy Tập, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 601 |
Trường THCS ĐỨC TÂN TÁNH LINH BÌNH THUÂN |
1 |
| 602 |
Trường THCS Gia An |
1 |
| 603 |
Trường Thcs Chợ Lầu, chợ lầu, bác bình, bình thuận |
1 |
| 604 |
Trường THCS Đồng Kho |
1 |
| 605 |
Trường THCS Lê Văn Tám |
1 |
| 606 |
Trường Thcs Hoà Minh- Tuy Phong- Bình Thuận |
1 |
| 607 |
Trường THCS Hugng Vương |
1 |
| 608 |
Trường THCS Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận |
1 |
| 609 |
Trường THCS Lê Văn Tám, Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận |
1 |
| 610 |
Trường THCS Măng Tố, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 611 |
Trường THCS Lương Sơn - Bắc Bình. |
1 |
| 612 |
Trường ThCS LƯƠNG SƠN. |
1 |
| 613 |
Trường THCS Ngũ Phụng - Phú Quý- Bình Thuận |
1 |
| 614 |
Trường THCS Phan Hòa -Bắc Bình-Bình Thuận |
1 |
| 615 |
Trường THCS Phan Hòa, Bắc Bình |
1 |
| 616 |
Trường THCS Phan Hòa, huyện Bắc Bình |
1 |
| 617 |
Trường THCS Phan Thanh |
1 |
| 618 |
Trường THCS Phước Lộc |
1 |
| 619 |
Trường THCS Sông Bình |
1 |
| 620 |
Trường THCS Phan Hoà |
1 |
| 621 |
Trường TH Phú Thuỷ 2 |
1 |
| 622 |
Trường TH Phú Thuỷ 3 |
1 |
| 623 |
Trường TH Phước Hội 4 |
1 |
| 624 |
Trường TH Phan Thanh 2 |
1 |
| 625 |
Trường TH Tam Thanh |
1 |
| 626 |
Trường TH Tân An 1 |
1 |
| 627 |
Trường TH Tân An1 |
1 |
| 628 |
Trường TH Tân Phước 3 |
1 |
| 629 |
trường th tân thắng 2 |
1 |
| 630 |
Trường TH Tiến Lợi |
1 |
| 631 |
Trường THCS Đức Tân Tánh Linh bình thuận |
1 |
| 632 |
Truờng THCS Bắc Bình 1 |
1 |
| 633 |
Trường THCS Bắc Bình 3 Hồng Thái Bác Binh BT |
1 |
| 634 |
Trường THCS Bình An |
1 |
| 635 |
Trường thcs bắc bình 1, huyện bắc bình |
1 |
| 636 |
Trường TH&THCS Đông Tiến |
1 |
| 637 |
Trường TH Sông Luỹ 3 |
1 |
| 638 |
Trường TH&THCS Phan Tiến, huyện Bắc Bình |
1 |
| 639 |
Trường TH&THCS Sơn Lâm |
1 |
| 640 |
Trường TH&THCS Võ Hữu |
1 |
| 641 |
Trường th hồng thái 2,huyện bắc bình, tỉnh bình thuận |
1 |
| 642 |
TRƯỜNG TH HƯNG LONG 1 |
1 |
| 643 |
Trường TH Lương Sơn 1 |
1 |
| 644 |
Trường TH Lương Sơn 2 |
1 |
| 645 |
Trường TH Mũi Né 2 |
1 |
| 646 |
Trường TH Ngũ Phụng |
1 |
| 647 |
Trường TH Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 648 |
Trường TH Hoà Thuận |
1 |
| 649 |
Trường TH Hoàng Văn Thụ |
1 |
| 650 |
Trường TH Hoà Thắng 1 |
1 |
| 651 |
Trường TH Đức Thuận, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 652 |
Trường TH Đức Phú 1 |
1 |
| 653 |
Trường TH Đức Thắng 1 |
1 |
| 654 |
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ TỈNH |
1 |
| 655 |
Trường PTDT Nội Trú tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 656 |
Trường PTDTNT.T |
1 |
| 657 |
Trường TH & THCS Phan Tiến |
1 |
| 658 |
Trường TH & THCS Sơn Lâm |
1 |
| 659 |
Trường TH & THCS Võ Hữu |
1 |
| 660 |
Trường TH Bình Tân 1 |
1 |
| 661 |
Trường PTDTNT Bình Thuận |
1 |
| 662 |
Trương ptdtnt Tinh |
1 |
| 663 |
Trường PTDTNT Tỉnh |
1 |
| 664 |
Trường tiểu học Phan thanh 1 |
1 |
| 665 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 666 |
Trường Tiểu học Phần Rí Cửa 2 |
1 |
| 667 |
Trường Tiểu học Phú Tài Phan Thiết |
1 |
| 668 |
Trường Tiểu học Phú Tài, thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. |
1 |
| 669 |
Truờng Tiểu học Phú Thủy 2 |
1 |
| 670 |
Trường Tiểu Học Phú Thuỷ 2 - Phan Thiết |
1 |
| 671 |
Trường Tiểu học Phước Thể 2 |
1 |
| 672 |
Trường Tiểu học Sông Bình |
1 |
| 673 |
Trường Tiểu học Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận |
1 |
| 674 |
Truờng Tiểu học Lương Sơn 1 |
1 |
| 675 |
Trường Tiểu học Mũi Né 3 |
1 |
| 676 |
Trường Tiểu học Mương Mán - Đã nghỉ hưu |
1 |
| 677 |
Trường tiểu học Phan Hòa 1 |
1 |
| 678 |
Trường Tiểu học Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 679 |
Trường tiểu học Phan ri cửa 1 |
1 |
| 680 |
Trường tiểu học Sông Lũy 3 - Bắc Bình |
1 |
| 681 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3 huyện Bắc Bình |
1 |
| 682 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 3, huyện Bắc Bình |
1 |
| 683 |
Trường Tiểu học Sông Lũy 36 |
1 |
| 684 |
trường tiểu hoc Tam Thanh |
1 |
| 685 |
Trường tiểu học Thiện Nghiệp 1 |
1 |
| 686 |
Trường Tiểu học Tân Tiến |
1 |
| 687 |
Trường tiểu họcLong Hải |
1 |
| 688 |
Trường trung học cơ sơ bắc bình 3 |
1 |
| 689 |
Trường Tiểu học Tiến Thành 1 |
1 |
| 690 |
Trường trung học phổ thông Hoà Đa |
1 |
| 691 |
trường trung học phổ thông Phan Bội Châu |
1 |
| 692 |
Trường TTH Mũi Né 1 |
1 |
| 693 |
trườngtiểu học Phan Rí Cửa 2 |
1 |
| 694 |
Trường trung học cơ sở Hàm Thuận Nam |
1 |
| 695 |
Trường trung học cơ sở Lê Văn Tám |
1 |
| 696 |
Trường Trung học cơ sở Long Hải |
1 |
| 697 |
Trường Trung Học Cơ Sở Lương Sơn_ Huyện Bắc Bình |
1 |
| 698 |
Trường trung học cơ sở tam thanh |
1 |
| 699 |
Trường Trung học cơ sở Tân An |
1 |
| 700 |
Trường trung học phổ thông |
1 |
| 701 |
Trùong thpt nguyễn văn linh |
1 |
| 702 |
Trường THPT Hùng Vương, Bình Thuận |
1 |
| 703 |
Truờng THPT Nguyễn Truờng Tộ |
1 |
| 704 |
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI - TÁNH LINH - BÌNH THUẬN |
1 |
| 705 |
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI_ Tánh Linh_ Bình Thuận |
1 |
| 706 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 707 |
Trưởng THPT Phan Bội Châu |
1 |
| 708 |
Trường THPT Phan Chu Trinh - Bình Thuận |
1 |
| 709 |
Trường THPT Phan Chu Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận |
1 |
| 710 |
Trường TH-THCS-THPT Lê Qúy Đôn |
1 |
| 711 |
Trường THTP Hàm Thuận Nam |
1 |
| 712 |
Trường Tiểu Học Phan Rí Cửa 1 |
1 |
| 713 |
Trường Tiểu hịc Ngũ Phụng |
1 |
| 714 |
Trường tiểu học |
1 |
| 715 |
Trường THT Hòa Đa |
1 |
| 716 |
Trường TH-THCS và THPT Lê Quý Đôn |
1 |
| 717 |
Trường Tiểu hoc Bình Tân 1 |
1 |
| 718 |
Trường THPT Quang Trung |
1 |
| 719 |
Trường Tiểu học Chí Công1 |
1 |
| 720 |
Trường tiểu học chợ lầu 1 |
1 |
| 721 |
Trường Tiểu học Hòa Phú 2, huyện Tuy Phong |
1 |
| 722 |
Trường Tiểu học Hoà Thắng 1 |
1 |
| 723 |
Trường tiểu học Hòa Thắng 1 |
1 |
| 724 |
Trương tieu hoc Hoà Thắng 2 |
1 |
| 725 |
Trường Tiểu học Hàm Phú 2, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
1 |
| 726 |
Trường Tiểu học Hiwng Long 1 |
1 |
| 727 |
Trường Tiểu học học Hải Ninh 1 |
1 |
| 728 |
Trường Tiểu học Lâm Hưng |
1 |
| 729 |
Trường Tiểu học Đức Thuận, Tánh Linh, Bình Thuận |
1 |
| 730 |
Trường Tiểu Học ĐứcLong |
1 |
| 731 |
Trường Tiểu học Gia Huynh |
1 |
| 732 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2 |
1 |
| 733 |
trường Tiểu học Bình Tân 1 - thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 734 |
Trường tiểu học Chợ Lầu w |
1 |
| 735 |
Trường Tiểu học Hàm Mỹ 2 - Đã nghỉ hưu |
1 |
| 736 |
Trường tiểu học Đức Long Phan Thiết |
1 |
| 737 |
Trường Tiểu học Đức Longg |
1 |
| 738 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2 , Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
| 739 |
Trường Tiểu học Hải Ninh 2. Huyện Bắc Bình. Tỉnh Bình Thuân |
1 |
| 740 |
Trường Tiểu học Hàm Chính 3 |
1 |